Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324508 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 20:07:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 100bp DNA ladder | 1 | Bộ | Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 3000, 2000, 1500, 1000, 900, 800, 700, 600, 400, 300, 200, 100bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 1000bp; 500bp | ||
| 2 | Bộ kít tạo phản ứng đọc trình tự gen (100 phản ứng/bộ) | 9 | Bộ | Kít tạo phản ứng đọc trình tự gen tự động; Sử dụng được cho các trình tự giàu AT và GC với tỉ lệ > 65%; Kích thước đoạn phù hợp ≤ 15kb; Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, GeneAmp 9700, Veriti Thermal Cycler; | ||
| 3 | Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 phản ứng/bộ) | 4 | Bộ | Kít tinh sạch sản phẩm PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb; Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp-10 kb lên tới 90-100%; Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút | ||
| 4 | Chloroform (500ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: CHCl3; Dùng trong sinh học phân tử; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng phân tử: 119.38g/mol | ||
| 5 | High Range DNA ladder | 4 | Bộ | Nồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA; Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 3000bp; 1000bp | ||
| 6 | dNTPs 10mM (1 ml/ống) | 12 | Ống | Bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP (10mM/loại); Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 7,5; Có tính ổn định cao; Sử dụng trong PCR và qPCR | ||
| 7 | Dreamtaq MasterMix (200 phản ứng/bộ) | 25 | Bộ | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer; Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA; Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A; Sử dụng được cho phản ứng PCR | ||
| 8 | Genscan 120 LIZ site standard | 3 | Bộ | Thiết kế để định cỡ các đoạn DNA trong phạm vi 15-120 nucleotide và cung cấp chín đoạn có nhãn đơn gồm: 15, 20, 25, 35, 50, 62, 80, 110 và 120 nucleotide; Dùng trong phân tích di truyền | ||
| 9 | Hi-Di formamide | 2 | Lọ | Trạng thái: lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99%; Dùng trong phân tích di truyền | ||
| 10 | Kít tách chiết DNA | 2 | Bộ | Kít tách DNA từ thực vật; Khả năng thu hồi lên tới 20 µg DNA cho 1 phản ứng tách chiết; Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút; Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, In Vitro Transcription, Nucleic Acid Labeling, PCR, Sequencing, Transformation | ||
| 11 | Mồi SSR | 12 | Cặp | Chỉ thị đặc hiệu có trình tự lặp lại đơn giản; Có tính đa hình cao; Có độ chính xác cao; Nồng độ: 100µM | ||
| 12 | POP-4 polymer | 4 | Bộ | Dùng trong phân tích di truyền; Cho phép sử dụng ống điện di mao quản nhiều lần | ||
| 13 | ShirmpAlkaline Photphatase (SAP) | 4 | Bộ | Enzyme có chức năng loại bỏ 5'-phosphates từ DNA, RNA, dNTPs, và protein; pH = 9 | ||
| 14 | SnaPshot mix | 6 | Bộ | Cho phép phân tích lên tới 10 SNP; Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer | ||
| 15 | Taq DNA Polymerase invitrogen | 2 | Ống | Chịu được nhiệt độ cao; Sử dụng cho các phản ứng PCR; Được tối ưu với hệ thống buffer tiên tiến làm giảm các bước tối ưu hóa phản ứng PCR; Có tính ổn định cao, độ tin cậy cao | ||
| 16 | Taq polymerase | 4 | Lọ | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer; Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA; Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A; Sử dụng được cho phản ứng PCR | ||
| 17 | Chai thủy tinh chịu nhiệt | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Nắp nhựa có gen vặn với cổ bình; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu được nhiệt độ cao, chịu độ axit, bazơ tốt; Thế tích tối đa: 2000ml | ||
| 18 | Đầu côn 10µl (1000 cái/túi) | 6 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10µl | ||
| 19 | Đầu côn 1000µl (1000 cái/túi) | 3 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 1000µl | ||
| 20 | Đầu côn 200µl (1000 cái/túi) | 3 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 200µl | ||
| 21 | Găng tay | 8 | Hộp | Đã tiệt trùng; Chất liệu: Cao su không bột; Cỡ: M; Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 22 | Khẩu trang y tế | 7 | Hộp | Chất liệu: Vải PP dệt sợi hoạt tính; Gồm 5 lớp; Đã tiệt trùng | ||
| 23 | Khay điện di chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp trong suốt không chứa DNA, RNA; Kích thước: 15 x 20cm; Chịu được axit, bazơ, nhiệt độ cao, áp suất cao | ||
| 24 | Khay nhựa đựng ống eppendorf 1,5ml | 13 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp; Có giếng đựng ống eppendorf loại 1,5ml; Chịu axit, bazơ và nhiệt độ cao | ||
| 25 | Khay nhựa đựng ống eppendorf 2,0ml | 12 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp; Có giếng đựng ống eppendorf loại 2,0ml; Chịu axit, bazơ và nhiệt độ cao | ||
| 26 | Nước siêu sạch DEPC - water | 20 | Chai | Độ cứng: 0.00 mg/l; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: 0.00 mg/l; NH4: 0.00 mg/l; pH: 7; DNA/RNA free | ||
| 27 | Ống eppendorf 0,5ml | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 0,5ml | ||
| 28 | Ống eppendorf 1,5ml | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 1,5ml | ||
| 29 | Ống eppendorf 2,0ml | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 2,0ml | ||
| 30 | Ống Falcon (400 ống/túi) | 10 | Túi | Ống falcon nắp vặn, đã tiệt trùng; Chất liệu: polystyren cao cấp; Có chia vạch định mức thể tích; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác; Không chứa nội độc tố; Không nhiễm RNA/DNA/Protein; Thể tích ống tối đa: 50ml | ||
| 31 | Ống PCR 0,2ml | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 0,2ml | ||
| 32 | Parafilm | 1 | Cuộn | Kích thước: 4 in. × 250 ft; Đã tiệt trùng; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi