Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-22 23:15:00 đến ngày 2020-03-30 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế ăn học viên inox | 25 | Cái | Mặt bàn sử dụng inox 201 khắc laser trên mặt bàn chữ "201 stainless steel"; thanh nẹp tăng cứng mặt bàn sử dụng inox; khung bàn: kết cấu hàn cứng; Chân bàn sử dụng inox 201, Ø32. KT: 1200x700x750 | ||
| 2 | Ghế ăn học viên inox | 270 | Cái | Khung ống inox Ø19,1 có vòng chân, mặt inox sần Ø275mm. KT: Ø275x440 | ||
| 3 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz. Block QD-28h Môi chất lạnh R134a. Công suất lạnh 90W. Giàn nóng Dạng Lưới. Bình chứa nước lạnh Dung tích 6L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ C. Điều khiển nhiệt độ Số lạnh (thermostat). Công suất nóng 530W. Bình chứa nước nóng. Dùng tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ C. Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp. Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim. Công cụ bảo vệ quá nhiệt Zole lưỡng kim. Kích thước ngoài: 40.5 x 39.5 x 113.5 cm. Trọng lượng 22,5kg | ||
| 4 | Bếp từ công nghiệp xào đôi chảo liền | 1 | Cái | Kt: 1600x850x800/1150m. Điện 380V/3F/50Hz. Công suất 12 kw x 2. Được làm bằng inox 304 dày 1mm, được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh oxy hóa. Xuất xứ: VN | ||
| 5 | Ghế gỗ | 180 | Cái | Ghế khung gỗ tự nhiên sồi mỹ, tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ, hai chân trước tiện tròn. KT: 405x505x1050 | ||
| 6 | Bàn gỗ | 20 | Cái | Bàn gỗ tự nhiên sồi mỹ. Mặt bàn dày 25, chân 18 lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật, bên trong có 3 hình quả trám nổi. KT: 1200x500x750 | ||
| 7 | Màn hình Led hội trường (KT: 3,2mx1,92m) | 1 | Cái | Mật độ điểm ảnh màn hình LED (RxC) : 800x480 (Pixel); Số lượng module màn hình LED: 120 (Module); Kích thước màn hình LED bao gồm phủ bì (RxC) 3.400x2.120 (mm); Diện tích hiển thị màn hình LED 6,14(m2); Kích thước màn hình LED hiển thị 147 (Inch); Kích thước màn hình LED bao gồm phủ bì 156 (Inch); Công suất tiêu thụ tối đa sấp sỉ 5.530(W); Công suất tiêu thụ trung bình sấp sỉ 3.072(W); Số màu hiển thị tối thiểu >16,7 triệu màu; Tỉ lệ chết điểm cho phép 2/10.000; Tuổi thọ màn hình LED 100.000(Giờ); Điện áp làm việc: AC220V/50Hz; Nhiệt độ làm việc cho phép: '-10 đến 70 độ C; Độ ẩm làm việc cho phép: 10% đến 90%; Góc nhìn tối ưu: Ngang: 140 độ Dọc: 120 độ; Khoảng cách nhìn tối ưu >4 (m); Chế độ điều khiển: Thông qua PC; Module Led P4: Khoảng cách 4(mm); Kích thước module (Rộng x Cao) 320x160(mm); Cấu hình điểm ảnh (Rộng x Cao) 80x40(Pixel); IC bóng LED: ICN Series; Mật độ điểm ảnh trên module 3.200(Pixel/module); Số điểm ảnh trên m2: 62.500(Pixel/m2); Số bóng LED trên m2: 187.500(Bóng/m2); Tần số quét:1/32; Độ sáng tối đa: >1.500(Cd/m2). Card thu: Hỗ trợ quét tối đa:1/32; Điểm ảnh hỗ trợ tối đa (Rộng x Cao) 1.024x256(mm); Cổng kết nối: RJ45; Bộ chuyển nguồn 5A60V: Chủng loại: Chống cháy nổ; Đầu vào: AC220V/50Hz; Đầu ra: 5V; Hệ thống đều khiển: + Card phát: Điển ảnh hỗ trợ tối đa (Rộng x Cao) 2.048x 1.152(Pixel); Điểm ảnh hỗ trợ tối đa (Pixel/màn hình): 2.359.296; Cổng kết nối: RJ45, DVI; + Bộ xử lý hình ảnh: Tín hiệu đầu vào (Input): HDMI, DVI, VGA; Tín hiệu đầu ra (Output): 1xVGA, 2xDVI; Độ phân giải tối đa (Rộng x Cao) 2.304x1.152(Pixel); Khả năng kết nối: Các loại đầu kỹ thuật số, truyền hình cáp, camera, truyền hình trực tuyến, laptop, PC… Hệ thống điện và tín hiệu: Hệ thống dây dẫn: | ||
| 8 | Quạt điều hòa. | 2 | Cái | Điện áp 220v-50Hz; công suất 85w; luồng khí ra 4.500m3/h; dung tích nước 45l; khối lương: 13,4kg. KT: 500x400x1070. | ||
| 9 | Quạt điều hòa. | 2 | Cái | Điện áp 220v-50Hz; công suất 200w; luồng khí ra 7.000m3/h; dung tích nước 40l; khối lương: 19,2kg. KT: 590x415x1160. | ||
| 10 | Tủ đựng sách 18 ngăn tủ loại đứng | 24 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện 18 khoang 18 cánh mở. Mỗi cánh đều có khóa riêng biệt. Phù hợp sử dụng để đồ cá nhân cho học sinh. KT: 1807x350x1132mm | ||
| 11 | Bàn học sinh ghế rời | 60 | Bộ | Bàn học sinh ghế rời được làm từ gỗ cao su tự nhiên và khung thép sơn tĩnh điện. Khung thép hộp 25x25 sơn ghi sáng. Mặt gỗ cao su tự nhiên dày 18mm, yếm đợt dày 12mm. KT: 1200x450x690mm, Ghế một chỗ ngồi rời bàn. Chân trước ống tròn phi 22, chân sau ghế ống 20x20. Khung sơn tính điện, đệm và tựa ghế gỗ tư nhiên cao su tự nhiên dày 18mm. Kích thước: 360x400x410 - 600mm (2 ghế/1 bàn). | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 12 | Bộ | Bàn giáo viên: Bàn giáo viên được làm từ gỗ cao su tự nhiên và thép sơn tĩnh điện. Khung ống thép 25x25 sơn ghi sáng. Mặt bàn gỗ cao su tự nhiên dày 18mm. KT:1200x600x750mm. Ghế giáo viên: Ghế giáo viên được làm từ gỗ cao su tự nhiên và khung thép sơn tĩnh điện. Ghế giáo viên khung ống thép Ø22.2 sơn ghi sáng. Mặt và tựa ghế bằng gỗ cao su tự nhiên dày 18mm. KT:: 450x450x860mm | ||
| 13 | Máy chiếu + màn chiếu điện 100inch treo tường + giá treo nhôm. | 1 | Bộ | Độ sáng 3.500 Lumens; Công nghệ 3LCD; Độ phân giải (1024 x 768)XGA; Kích thước ảnh chiếu 30” – 300”; Độ tương phản 15.000:1; Số màu hiển thị 1,07 tỷ màu; Tỷ lệ khung hình hiển thị Auto, 4:3, 16:9; Bóng đèn 210W - UHE;Tuổi thọ bóng đèn 12.000H ( Eco Mode). Keystone +/- 30 độ chiều ngang/ dọc; Tín hiệu PC tương thích tối thiểu VGA, SVGA, XGA, WXGA, WXGA+, SXGA, SXGA+, UXGA; Cổng kết nối vào/ra Video IN: Analog(D-sub 15pin) RGBx2; Video RCAx1; Audio x1; Audio (R/L) x1; RS-232C x 1; Audio Out (Mini Jack 3.5mm) x1;RJ45 x 1; Monitor out x1; Cổng kết nối khác USB – Type A x 1. USB-TypeB x 1 (for USB Display, mouse, K/B, Control, Firmware update); HDMI x 1; Loa 5W; Độ ồn 37db/28db; Kích thước máy: 302 x 87 x 249mm; Trọng lượng 2.7kg. Nguồn điện 100 - 240 V AC +/- 10%; 50/60 Hz; Trình chiếu không dây: Có | ||
| 14 | Máy chiếu vật thể | 1 | Bộ | Cảm biến: CMOS 1/2.7 inch; Điểm ảnh hiệu quả: 2MP (1920x1080); Khung hình mỗi giây: 30; Độ phân giải đầu ra: Up to Full HD (1080p); Zoom kỹ thuật số: 10X, Zoom quang học: 12X; Focus: Auto; Input: VGA x1; Output: VGA x1, HDMI x1; USB Type B; Tính năng: Chụp ảnh tỉnh, Quay video, Chia nhỏ hình ảnh; Trọng lượng: 2.6 kg. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi