Gói thầu: Cung cấp linh kiện, mực in tại Bệnh viện quận Phú nhuận năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện, mực in tại Bệnh viện quận Phú nhuận năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 10:08:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao lụa máy in 2900/4120/4150/4320 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 2 | Bao lụa máy in HP 1010 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 3 | Bao lụa máy in HP 1020 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 4 | Drum 12A | 140 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Drum 26A | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Drum 35A/36A/78A/83A/85A | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Drum 05A, 80A | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Drum canon 137A (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 9 | Drum canon 337A (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 10 | Gạt lớn 12A/49A/53A/308/303 | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Gạt nhỏ 12A/49A/53A/308/303 | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Gạt nhỏ 35A | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Mực Canon 337A (Hoặc tương đương) | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 14 | Mực HP 05A (Hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 15 | Mực HP 12A (Hoặc tương đương) | 40 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 16 | Mực HP 26A (Hoặc tương đương) | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 17 | Mực HP 78A (Hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 18 | Mực HP 85A (Hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 19 | Mực in phun Epson (đen) (Hoặc tương đương) | 20 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 20 | Nạp mực 05A | 10 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Nạp mực 12A | 500 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Nạp mực 26A | 60 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Nạp mực 326A | 5 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Nạp mực 337A | 20 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Nạp mực 35A | 5 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Nạp mực 78A | 10 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Nạp mực 80A | 10 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nạp mực 85A | 5 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Nạp mực 88A | 5 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Rulô máy in Canon (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 31 | Rulô máy in HP (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | "Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 32 | Quả đào máy in (trục lấy giấy) | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Trục thun (trục sạc) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Từ 12A | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Từ 35A | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi