Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm quý I, quý II năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm quý I, quý II năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 10:24:00 đến ngày 2020-03-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,167,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng dính trong 5cm 100Y | 39 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 2 | Băng dính đóng sổ 5cm dày đại | 76 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 3 | Băng dính trong 5cm loại 900g | 32 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt 2cm 30Y | 53 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 5 | Bìa đóng sổ A4 ngoại các màu- 100 tờ/tập DL 160g | 1.500 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 6 | Giấy đề can A4 (100 tờ/tập) | 700 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 7 | Bìa mika A4 đại – 100 tờ / 1 tập | 1.900 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 8 | Bút dấu dòng | 87 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 9 | Bút bi | 1.312 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 10 | Bút bi cắm để bàn | 55 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 11 | Bút ký loại thường | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 12 | Bút ký | 99 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 13 | Ruột bút ký | 55 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 14 | Bút chì | 118 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 15 | Bút xoá | 79 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 16 | Băng xóa to | 118 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 17 | Bút viết bảng | 108 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 18 | Cặp trình ký da 2 mặt | 37 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 19 | Cặp bấm My Clear | 1.180 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 20 | Dao dọc giấy loại to | 47 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 21 | File càng cua A4 gáy 7cm | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 22 | File càng cua A4 gáy 5cm | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 23 | File càng cua A4 gáy 10-15cm | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 24 | Ghim dập số 10 | 305 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 25 | Ghim cài tam giác C62 | 320 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 26 | Giấy trắng A4 | 1.845 | Ream | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 27 | Hộp file gấp 7 cm | 77 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 28 | Hộp file gấp 25 cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 29 | Kéo văn phòng 21cm | 64 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 30 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 51 mm- 12c/hộp | 137 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 31 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 41 mm- 12c/hộp | 130 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 32 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 32 mm- 12c/hộp | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 33 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 19 mm- 12c/hộp | 136 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 34 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 15 mm- 12c/hộp | 119 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 35 | Máy dập ghim nhỏ (dùng ghim dập số 10) | 66 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 36 | Sổ bìa cứng A4 dày 200 trang, thừa đầu | 85 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 37 | Sổ bìa cứng A4 dày 120 trang, thừa đầu | 65 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 38 | Sổ bìa cứng A3 dày, thừa đầu | 65 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 39 | Sổ ghi chép A5 thường | 100 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 40 | Pin điều hòa 2A (2 viên/vỉ) hàng hãng | 54 | Đôi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 41 | Pin điều hòa 3A (2 viên/vỉ) hàng hãng | 56 | Đôi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 42 | Máy tính tay văn phòng | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 43 | Cây xỏ giấy đóng sổ bằng nhựa | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 44 | Thước kẻ 30cm | 39 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 45 | Túi hồ sơ buộc dây (nhựa) | 930 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 46 | Phân trang nhựa deli (hình mũi tên) 100 tờ/ tập | 296 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 47 | Giấy giao việc 3x3 | 143 | Tập | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 48 | Mực dấu | 15 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 49 | Túi chia file nilong đục lỗ gáy. | 960 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 50 | Dán tường bằng sắt có nam châm kẹp | 58 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 51 | Dán tường loại dính | 64 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 52 | Ngăn đựng tài liệu loại 3 ngăn | 22 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 53 | Đục 2 lỗ - loại đại | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 54 | Máy dập ghim trung - dập 100 tờ 50SA | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 55 | Máy dập ghim đại -dập 240 tờ 50LA | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 56 | Dập ghim trung số 3 xoay chiều | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 57 | File kẹp tài liệu 2 kẹp loại dày đẹp | 31 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 58 | Hồ khô (loại nhỏ) | 33 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 59 | Hồ khô (loại to) | 24 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 60 | Ghim dập 23/10 | 45 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 61 | Ghim dập 23/13 | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 62 | Ghim dập 23/15 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 63 | Ghim dập 23/20 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 64 | Ghim dập 23/23 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 65 | File nẹp acco Plus | 165 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 66 | Hồ nước | 22 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 67 | Lau bảng | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 68 | Giấy A3 | 6 | Ream | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 69 | Ghim dập số 3 | 42 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 70 | Gọt bút chì | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 71 | Cắm bút | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 72 | Bút dạ đen chuyên dùng viết trên mặt kính, nhựa ,CD | 372 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 73 | Hộp đựng ghim nam châm | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 74 | Nhổ Ghim | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 75 | Khay đựng tài liệu mica 3 tầng | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 76 | Tẩy | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 77 | Máy cắt băng dính to | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 78 | Máy cắt băng dính nhỏ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 79 | Chia file nhựa TM | 5 | Tập | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 80 | Chun vòng loại to 0,5kg/ túi, | 4 | Gói | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 81 | Thanh ghim 13/8 sử dụng cho súng bắn ghim | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 82 | Khay đựng tài liệu A4( thay cặp trình ký nhiều tài liệu) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 83 | Lưỡi dao dọc giấy loại to | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 84 | Cặp trình ký đơn | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi