Gói thầu: Gói thầu 1: Mua hóa chất và vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua hóa chất và vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách KHCN thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:17:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thạch Agar | 12 | kg | - Chiết xuất 100% từ rau câu - Độ ẩm ≤ 18% - Dạng bột mịn - Đóng gói: 50g/gói | ||
| 2 | Đường Gluco (P.A) | 22 | kg | Tinh khiết 100%, dạng bột mịn, màu trắng, dùng được trong y tế và thực phẩm | ||
| 3 | Môi trường PDA (500g/hộp) | 10 | hộp | Dạng tinh thể mịn, Agar 15g và D (+) Glucose 20g trong 1 lit. pH: 5.6 ± 0.2 ở 25oC | ||
| 4 | Cao nấm men (500g/hộp) | 20 | hộp | Dạng tinh thể khô màu nâu nhạt, mùn thơm đặc trưng, phù hợp cho môi trường nhân nuôi vi sinh, pH: 7 ± 0.2 ở 25OC khi hòa tan vào nước, | ||
| 5 | Pep ton (500g/hộp) | 20 | hộp | Dạng tinh thể khô màu nâu nhạt, mùn thơm đặc trưng, phù hợp cho môi trường nhân nuôi vi sinh, pH: 7 ± 0.2 ở 25OC. Khi hòa tan 25,5g bột vào nước có 10.0g peptone (Enzymatic digest of casein) | ||
| 6 | MgS04*7H20 (500g/hộp) | 9 | hộp | (M = 246.48 g/mol), dạng tinh thể trắng, không mùi, tinh khiết ≥ 99,5 %, pH = 5 khi hòa tan trong nước, dùng trong thí nghiệm | ||
| 7 | KH2 P04 | 9 | kg | (M = 136.08 g/mol), dạng tinh thể trắng, không mùi, tinh khiết ≥ 99,5 %, pH = 5 khi hòa tan trong nước, dùng trong thí nghiệm | ||
| 8 | Cồn đốt | 290 | lít | Công thức C2H5OH, có nồng độ Ethanol 96%, dùng trong công nghiệp | ||
| 9 | Bột nhẹ cao cấp | 1.700 | kg | Độ mịn 10 - 15µm; độ trắng 97-98%; hàm lượng CaCO3 98%; pH≥9 | ||
| 10 | Bột nhẹ loại thường | 4.400 | kg | Độ mịn 10 - 15µm; độ trắng 97-98%; hàm lượng CaCO3 98%; pH≥8 | ||
| 11 | Đường mía | 220 | kg | Saccharose ≥ 98,5%; tinh thể dễ tan trong nước, phù hợp trong chế biến thực phẩm | ||
| 12 | Bông nút túi giống | 600 | kg | Chất liệu 100% cotton, màu trắng, mềm, nhẹ và thoáng, không bụi, phù hợp trong phòng thí nghiệm | ||
| 13 | Bông nút nuôi trồng | 1.100 | kg | Chất liệu 80-90% cotton, nhẹ, thoáng, ít bụi. | ||
| 14 | Túi nilon chịu nhiệt các cỡ | 1.020 | kg | Chất liệu nhựa PP, PE; chịu nhiệt, đọ dày 2-3 CC; có gắn đáy, kích thước 16x29cm; 25x35cm, 30x45cm; 22x37cm | ||
| 15 | Cổ nút nhựa | 1.020 | kg | Bằng nhựa PVC, độ dày 1.5mm; đường kính 30.8mm; chịu nhiệt; có thể tái sử dụng nhiều lần | ||
| 16 | Dây treo bịch | 760 | kg | Làm bằng chất liệu dai, bền chịu trọng lượng, không thấm nước, không bị ẩm mốc trong môi trường ẩm, có thể tái sử dụng nhiều lần | ||
| 17 | Bình tam giác 500 ml có vạch | 50 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, có chia vạch, dung tích 500ml, bền với nhiệt, dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 18 | Bộ bình biorector nuôi giống dịch thể ( bao gồm cả bình, cột dẫn khí, máy bơm) | 4 | bộ | Bình thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 2l và 5l, có chia vạch, nắp nhựa chịu nhiệt, gioăng cao su, cột thông khí bằng inox, máy bơm khí dùng điện 12V | ||
| 19 | Màng lọc khí midisard(12 cái) | 3 | hộp | Lỗ lọc: 0.2µm Kích thước: 50mm | ||
| 20 | Dây dẫn silicon các cỡ | 100 | m | Chất liệu silicon mềm, bền với nhiệt và cồn, đường kính ngoài 10.8mm; có thể tái sử dụng nhiều lần | ||
| 21 | Khay nhựa | 350 | cái | Kích thước 60x40x20cm; bằng nhựa pp, độ bền cao có thể tái sử dụng nhiều lần, dễ vận chuyển và xếp gọn. | ||
| 22 | Găng tay y tế | 20 | hộp | Làm từ chất liệu polymer, Size S, M, L dùng 1 lần, phù hợp trong phòng thí nghiệm, y tế, 100 cái/hộp | ||
| 23 | Khẩu trang y tế | 26 | hộp | Có bốn lớp: 2 lớp vải không dệt, 1 lớp lọc bụi và vi khuẩn, 1 lớp than hoạt tính (hoặc giấy lọc); có khả năng thấm nước và thoáng khí. Dùng trong y tế và phòng thí nghệm, 50 cái/hộp | ||
| 24 | Ủng nhựa | 16 | đôi | Ủng nhựa dùng trong nông nghiệp, y tế | ||
| 25 | Áo Blouse | 14 | Bộ | Vải cotton, màu trắng, áo dày tay, quần cạp chun. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi