Gói thầu: Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm (6 đợt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm (6 đợt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp BVMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 17:44:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,380,957,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,10-phenanthroline monohydrate | 6 | Lọ 10g | Bảng 3, mục I.1 | ||
| 2 | 4-aminoantipyrine (4-amino-2,3-dimethyl-1phenyl-3pyrazolin-5one) | 4 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.2 | ||
| 3 | 4-Pyridine Carboxylic Acid | 5 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.3 | ||
| 4 | α-Naphtylamin | 6 | Lọ 25g | Bảng 3, mục I.4 | ||
| 5 | Ammonium chloride | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.5 | ||
| 6 | Ammonia solution 25% | 6 | Chai 1 lit | Bảng 3, mục I.6 | ||
| 7 | Amonium molypdate tetrahydrate | 5 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.7 | ||
| 8 | Amonium iron (II) sulfate hexahydrate | 4 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.8 | ||
| 9 | Ammonium peroxodisulfate | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.9 | ||
| 10 | Amonium sulfate | 3 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.10 | ||
| 11 | Amonium dihydrogen photphate | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.11 | ||
| 12 | Ascorbic acid | 10 | Lọ 25g | Bảng 3, mục I.12 | ||
| 13 | Aceton | 15 | Chai 1 lit | Bảng 3, mục I.13 | ||
| 14 | Acetic acid glacial 100% | 4 | Chai 1 lit | Bảng 3, mục I.14 | ||
| 15 | Amonium Pyrolidine Dithio Carbamate (APDC) | 5 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.15 | ||
| 16 | Boric acid | 2 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.16 | ||
| 17 | Barbituric acid | 4 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.17 | ||
| 18 | 1,3-Dimethyl barbituric acid | 3 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.18 | ||
| 19 | Brom (Br2) | 1 | Lọ 250 ml | Bảng 3, mục I.19 | ||
| 20 | Bromcresol green | 3 | Lọ 5g | Bảng 3, mục I.20 | ||
| 21 | Bij35 30% Solution | 4 | Lọ 1000ml | Bảng 3, mục I.21 | ||
| 22 | Cát thạch anh, PA,50-70 mesh | 2 | Hộp 5kg | Bảng 3, mục I.22 | ||
| 23 | Chelex® 100 sodium form | 6 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.23 | ||
| 24 | Calcium carbonate | 2 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.24 | ||
| 25 | Mercuric Acetate 97% | 2 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.25 | ||
| 26 | Calcium chloride | 1 | Lọ 1000g | Bảng 3, mục I.26 | ||
| 27 | Cadmium Chloride | 2 | Lọ 5g | Bảng 3, mục I.27 | ||
| 28 | Chloramine T trihydrate | 4 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.28 | ||
| 29 | Cyclo hexane | 5 | Chai 1 lit | Bảng 3, mục I.29 | ||
| 30 | Chloroform | 18 | Chai 1 lit | Bảng 3, mục I.30 | ||
| 31 | Coupper (II) sulfate | 3 | Chai 500g | Bảng 3, mục I.31 | ||
| 32 | Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS | 2 | Chai 500g | Bảng 3, mục I.32 | ||
| 33 | Chất chuẩn metyl este dodecyl benzen sulfonic axit (C19H32O3S) | 2 | Lọ 10ml | Bảng 3, mục I.33 | ||
| 34 | Cobalt(II) chloride hexahydrate (CoCl.6H2O) | 2 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.34 | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố | 4 | Lọ 100ml | Bảng 3, mục I.35 | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn ICP-MS 68 nguyên tố 10 µg/ml (500 ml) | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.36 | ||
| 37 | Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố ) | 3 | Lọ 100ml | Bảng 3, mục I.37 | ||
| 38 | DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP | 3 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.38 | ||
| 39 | DD Setup solution | 4 | Lọ 250ml | Bảng 3, mục I.39 | ||
| 40 | Dung dịch Methyl Iso butyl keton (MIBK) | 5 | Lọ 2500ml | Bảng 3, mục I.40 | ||
| 41 | Dichloromethane | 10 | Chai 1 lit | Bảng 3, mục I.41 | ||
| 42 | di-sodium tetra borate | 3 | Lọ 1 kg | Bảng 3, mục I.42 | ||
| 43 | di-Potassium hydrogen phosphate | 2 | Lọ 1 kg | Bảng 3, mục I.43 | ||
| 44 | di-Sodium hydrogen Phosphat | 2 | Lọ 1 kg | Bảng 3, mục I.44 | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.45 | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.46 | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.47 | ||
| 48 | Dung dịch NH4 chuẩn | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.48 | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm dầu mỡ | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.49 | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Pb | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.50 | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cd | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.51 | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.52 | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.53 | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cr | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.54 | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu | 2 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.55 | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm CN | 1 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.56 | ||
| 57 | Ethanol absolute | 40 | Chai 1lit | Bảng 3, mục I.57 | ||
| 58 | Formaldehyde solution 37% | 2 | Chai 1lit | Bảng 3, mục I.58 | ||
| 59 | Florisil | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.59 | ||
| 60 | FFD6 | 4 | Lọ 250 ml | Bảng 3, mục I.60 | ||
| 61 | Glycerin | 2 | Lọ 500 ml | Bảng 3, mục I.61 | ||
| 62 | Glucose | 2 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.62 | ||
| 63 | Glutamic | 4 | Lo 250g | Bảng 3, mục I.63 | ||
| 64 | Hydrogen Peroxide | 15 | Lọ 1000ml | Bảng 3, mục I.64 | ||
| 65 | Hydro chloric acid 37% | 25 | Lọ 500ml | Bảng 3, mục I.65 | ||
| 66 | Iron (III) chloride | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.66 | ||
| 67 | Iodine | 2 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.67 | ||
| 68 | Iron sulfate heptahydrate | 2 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.68 | ||
| 69 | Khí Acetylen | 35 | Bình | Bảng 3, mục I.69 | ||
| 70 | Khí Agon | 45 | Bình | Bảng 3, mục I.70 | ||
| 71 | Khí Helium | 8 | Bình | Bảng 3, mục I.71 | ||
| 72 | Khí Ni tơ | 15 | Bình | Bảng 3, mục I.72 | ||
| 73 | Khí SO2 20ppm | 2 | Bình | Bảng 3, mục I.73 | ||
| 74 | Khí NO2 300ppm | 2 | Bình | Bảng 3, mục I.74 | ||
| 75 | Bình khí chuẩn CO,100 ppm CO trong N2 | 2 | Bình | Bảng 3, mục I.75 | ||
| 76 | Bình khí chuẩn O2, 10 %V | 1 | Bình | Bảng 3, mục I.76 | ||
| 77 | Lithium Sulfate mono hydrate | 2 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.77 | ||
| 78 | Lead (II) carbonate | 3 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.78 | ||
| 79 | Magnesium chloride hexahydrate | 2 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.79 | ||
| 80 | Magnesium sulfate heptahydrate | 2 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.80 | ||
| 81 | Mercury(II) chloride | 4 | Lọ 50g | Bảng 3, mục I.81 | ||
| 82 | Mercury (II) iodide | 4 | Lọ 50g | Bảng 3, mục I.82 | ||
| 83 | Mercury (II) sulfate | 4 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.83 | ||
| 84 | Methyl red | 1 | Lọ 25g | Bảng 3, mục I.84 | ||
| 85 | Methyl Blue | 1 | Lọ 50g | Bảng 3, mục I.85 | ||
| 86 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 4 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.86 | ||
| 87 | Naphtylaminclohydrat | 3 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.87 | ||
| 88 | N,N- dimethylen naphyl diamin | 10 | Lọ 5 g | Bảng 3, mục I.88 | ||
| 89 | N- Allylthiourea | 4 | Lọ 50g | Bảng 3, mục I.89 | ||
| 90 | n-Butanol | 6 | Chai 1lit | Bảng 3, mục I.90 | ||
| 91 | n-Hexan | 25 | Chai 2,5lit | Bảng 3, mục I.91 | ||
| 92 | Nitric acid 65% | 50 | Chai 1lit | Bảng 3, mục I.92 | ||
| 93 | Oxalic acid dihydrate | 3 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.93 | ||
| 94 | p-Dimethylaminobenzalrhodanine | 1 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.94 | ||
| 95 | Chuẩn đồng hành: 4,4 -DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE, CLM-1281-1.2 | 2 | Lọ 1,2 ml | Bảng 3, mục I.95 | ||
| 96 | Nội chuẩn/chuẩn thu hồi: 2,3,4,5-Tetracb (PCB-70) (13C12, 99%) 40 +/- 2 UG/ML in Nonane, EC-4914-1.2 | 2 | Lọ 1,2 ml | Bảng 3, mục I.96 | ||
| 97 | Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO | 2 | Lọ 1,2 ml | Bảng 3, mục I.97 | ||
| 98 | pH4 | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.98 | ||
| 99 | pH7 | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.99 | ||
| 100 | pH10 | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.100 | ||
| 101 | Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.101 | ||
| 102 | Hóa chất Na2S2O3 | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.102 | ||
| 103 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.103 | ||
| 104 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.104 | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.105 | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.106 | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 6 | Chai 0,5 lit | Bảng 3, mục I.107 | ||
| 108 | Pararosanilin | 4 | Lọ 25g | Bảng 3, mục I.108 | ||
| 109 | Palladium (II) chloride anhydrous | 4 | Lọ 5g | Bảng 3, mục I.109 | ||
| 110 | Phenol | 1 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.110 | ||
| 111 | Phenoldisulfonic acid | 1 | Chai 1 lít | Bảng 3, mục I.111 | ||
| 112 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.112 | ||
| 113 | Polyseed | 6 | Lọ 50 viên | Bảng 3, mục I.113 | ||
| 114 | Phosphoric acid 85% | 5 | Chai 1lit | Bảng 3, mục I.114 | ||
| 115 | Potassium antimony (III) oxide tartrate hemihydrate | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.115 | ||
| 116 | Potassium Hexachloroplatinate (IV) K2PtCl6 | 4 | Lọ 5 g | Bảng 3, mục I.116 | ||
| 117 | Potassium chloride | 1 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.117 | ||
| 118 | Potassium chromate | 2 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.118 | ||
| 119 | Potassium dihydrogen phosphate | 2 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.119 | ||
| 120 | Potassium dichromate | 8 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.120 | ||
| 121 | Potassium dichromate solution 0.1N | 9 | Ống | Bảng 3, mục I.121 | ||
| 122 | Potassium hydrogen phthalate | 3 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.122 | ||
| 123 | Potassium iodide | 1 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.123 | ||
| 124 | Potassium iodidate | 1 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.124 | ||
| 125 | Potassium Nitrate | 2 | Lọ 1000g | Bảng 3, mục I.125 | ||
| 126 | Potassium persulfate | 2 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.126 | ||
| 127 | Potassium permaganate | 2 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.127 | ||
| 128 | Potassium tartrate | 5 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.128 | ||
| 129 | Potassium sulfate | 2 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.129 | ||
| 130 | Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt | 2 | Lọ 10 g | Bảng 3, mục I.130 | ||
| 131 | Pyridine | 1 | Chai 500ml | Bảng 3, mục I.131 | ||
| 132 | Silica gel, 70-230 mesh, 63-200 μm | 2 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.132 | ||
| 133 | Sodium borohydride | 3 | Lọ 25 g | Bảng 3, mục I.133 | ||
| 134 | Sodium chloride | 45 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.134 | ||
| 135 | Sodium disulfite | 1 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.135 | ||
| 136 | Sodium disulfite solution 0,1N | 17 | Ống | Bảng 3, mục I.136 | ||
| 137 | Sodium nitro prusside Dihydrat | 2 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.137 | ||
| 138 | Sodium tungstate-2-hydrate | 2 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.138 | ||
| 139 | Sodium potassium tartrate tetrahydrate | 3 | Lọ 500g | Bảng 3, mục I.139 | ||
| 140 | Sodium hydroxide | 50 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.140 | ||
| 141 | Sodium hypochloride | 3 | Lọ 1000ml | Bảng 3, mục I.141 | ||
| 142 | Sodium Oxalate | 1 | Lọ 1000g | Bảng 3, mục I.142 | ||
| 143 | Sodium salicylate | 4 | Lọ 250g | Bảng 3, mục I.143 | ||
| 144 | Sodium thiosulfate | 1 | Lọ 1000g | Bảng 3, mục I.144 | ||
| 145 | Sodium sulfite | 1 | Lọ 1000g | Bảng 3, mục I.145 | ||
| 146 | Sodium sulfate | 10 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.146 | ||
| 147 | Stannous chloride dihydrate | 2 | Lọ 100 g | Bảng 3, mục I.147 | ||
| 148 | Sulfuric acid 95-97% | 44 | Chai 1lit | Bảng 3, mục I.148 | ||
| 149 | Sulfamic acid | 6 | lọ 100g | Bảng 3, mục I.149 | ||
| 150 | Sulfanilamide | 5 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.150 | ||
| 151 | tri-Sodium citrate dihydrate | 1 | Lọ 1kg | Bảng 3, mục I.151 | ||
| 152 | Triethanolamine | 1 | Chai 1000ml | Bảng 3, mục I.152 | ||
| 153 | Than hoạt tính | 2 | Hộp 1000g | Bảng 3, mục I.153 | ||
| 154 | Titanium Dioxide | 1 | Hộp 1000g | Bảng 3, mục I.154 | ||
| 155 | Sulfanilic acid | 2 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.155 | ||
| 156 | Silver sulfate | 10 | Lọ 25g | Bảng 3, mục I.156 | ||
| 157 | Silver nitrat 0.1N | 10 | Ống | Bảng 3, mục I.157 | ||
| 158 | Silver nitrat | 3 | Lọ 100g | Bảng 3, mục I.158 | ||
| 159 | Zinc sulfate | 1 | Chai 500ml | Bảng 3, mục I.159 | ||
| 160 | Giấy Parafin | 14 | Hộp | Bảng 3, mục II.1 | ||
| 161 | Giấy thử pH | 40 | Hộp | Bảng 3, mục II.2 | ||
| 162 | Giấy lọc băng xanh | 20 | Hộp | Bảng 3, mục II.3 | ||
| 163 | Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um | 6 | Hộp | Bảng 3, mục II.4 | ||
| 164 | Giấy lọc bụi | 5 | Hộp | Bảng 3, mục II.5 | ||
| 165 | Giấy lau | 125 | Hộp | Bảng 3, mục II.6 | ||
| 166 | Găng tay | 30 | Hộp | Bảng 3, mục II.7 | ||
| 167 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp | Bảng 3, mục II.8 | ||
| 168 | Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K | 3 | Hộp 10c | Bảng 3, mục II.9 | ||
| 169 | Màng lọc | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.10 | ||
| 170 | Áo blu | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.11 | ||
| 171 | Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 | 15 | Bình | Bảng 3, mục II.12 | ||
| 172 | Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 | 15 | Bình | Bảng 3, mục II.13 | ||
| 173 | Bình định mức 25ml | 100 | Bình | Bảng 3, mục II14 | ||
| 174 | Bình định mức 50ml | 100 | Bình | Bảng 3, mục II.15 | ||
| 175 | Bình định mức 100ml | 30 | Bình | Bảng 3, mục II.16 | ||
| 176 | Bình định mức 250 ml | 20 | Bình | Bảng 3, mục II.17 | ||
| 177 | Bình định mức 500ml | 20 | Bình | Bảng 3, mục II.18 | ||
| 178 | Bình định mức 1000ml | 20 | Bình | Bảng 3, mục II.19 | ||
| 179 | Bình tam giác 25ml | 100 | Bình | Bảng 3, mục II.20 | ||
| 180 | Bình tam giác 50ml | 100 | Bình | Bảng 3, mục II.21 | ||
| 181 | Bình tam giác 100ml | 50 | Bình | Bảng 3, mục II.22 | ||
| 182 | Bình tam giác 250 ml | 30 | Bình | Bảng 3, mục II.23 | ||
| 183 | Bình tam giác 500 ml | 30 | Bình | Bảng 3, mục II.24 | ||
| 184 | Bình tia 500ml | 21 | Bình | Bảng 3, mục II.25 | ||
| 185 | Bình nhỏ giọt | 20 | Bình | Bảng 3, mục II.26 | ||
| 186 | Buret tự động 25ml | 2 | Cái | Bảng 3, mục II.27 | ||
| 187 | Bộ sục khí | 2 | Bộ | Bảng 3, mục II.28 | ||
| 188 | Bông thủy tinh | 6 | Cuộn | Bảng 3, mục II.29 | ||
| 189 | Chai trung tính màu trắng100ml | 100 | Cái | Bảng 3, mục II.30 | ||
| 190 | Chai trung tính màu trắng 250ml | 100 | Cái | Bảng 3, mục II.31 | ||
| 191 | Chai trung tính màu trắng 500ml | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.32 | ||
| 192 | Chai trung tính màu nâu 100ml | 100 | Cái | Bảng 3, mục II.33 | ||
| 193 | Chai trung tính màu nâu 250ml | 100 | Cái | Bảng 3, mục II.34 | ||
| 194 | Chai trung tính màu nâu 500ml | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.35 | ||
| 195 | Chai đựng mẫu 1000ml (Thủy tinh) | 400 | Cái | Bảng 3, mục II.36 | ||
| 196 | Chai ủ BOD | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.37 | ||
| 197 | Chai CO | 20 | Cái | Bảng 3, mục II.38 | ||
| 198 | Cốc cân (3x5cm) | 20 | Cái | Bảng 3, mục II.39 | ||
| 199 | Cốc thủy tinh 50ml | 100 | Cái | Bảng 3, mục II.40 | ||
| 200 | Cốc thủy tinh 100ml | 100 | Cái | Bảng 3, mục II.41 | ||
| 201 | Cốc thủy tinh 250ml | 50 | Cái | Bảng 3, mụcII. 42 | ||
| 202 | Cốc thủy tinh 1000ml | 25 | Cái | Bảng 3, mục II.43 | ||
| 203 | Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm | 5 | Cái | Bảng 3, mục II.44 | ||
| 204 | Cuvet 1cm | 30 | Cái | Bảng 3, mục II.45 | ||
| 205 | Cuvet lò graphite (Standard THGA Graphite Tubes) | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.46 | ||
| 206 | Đầu cone (0,1mL) | 5 | 500c/Túi | Bảng 3, mục II.47 | ||
| 207 | Đầu cone 1 ml | 5 | 500c/Túi | Bảng 3, mục II.48 | ||
| 208 | Đầu cone 5 ml | 5 | 500c/Túi | Bảng 3, mục II.49 | ||
| 209 | Đầu cone 10 ml | 5 | 500c/Túi | Bảng 3, mục II.50 | ||
| 210 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Bảng 3, mục II.51 | ||
| 211 | Đầu điện cực | 3 | Cái | Bảng 3, mục II.52 | ||
| 212 | Mặt kính đồng hồ | 50 | Cái | Bảng 3, mục II.53 | ||
| 213 | Micro xylanh thủy tinh, 100uL | 5 | Cái | Bảng 3, mục II.54 | ||
| 214 | Micropipet 1ml | 3 | Cái | Bảng 3, mục II.55 | ||
| 215 | Micropipet 5ml | 3 | Cái | Bảng 3, mục II.56 | ||
| 216 | Micropipet 10ml | 3 | Cái | Bảng 3, mục II.57 | ||
| 217 | Micro buret 2ml | 3 | Cái | Bảng 3, mục II.58 | ||
| 218 | Muỗng múc hóa chất inox | 20 | Cái | Bảng 3, mục II.59 | ||
| 219 | Nhíp | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.60 | ||
| 220 | Ống COD 10 ml có nắp xoáy | 100 | Ống | Bảng 3, mục II.61 | ||
| 221 | Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy | 100 | Ống | Bảng 3, mục II.62 | ||
| 222 | Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) | 100 | Ống | Bảng 3, mục II.63 | ||
| 223 | Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy | 100 | Ống | Bảng 3, mục II.64 | ||
| 224 | Ống hút | 20 | Cái | Bảng 3, mục II.65 | ||
| 225 | Ống đong 50ml | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.66 | ||
| 226 | Ống đong 100ml | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.67 | ||
| 227 | Ống đong 250 ml | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.68 | ||
| 228 | Ống đong 500ml | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.69 | ||
| 229 | Ống đong 1000ml | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.70 | ||
| 230 | Quả bóp 3 valve | 14 | Quả | Bảng 3, mục II.71 | ||
| 231 | Quả bóp thẳng | 25 | Quả | Bảng 3, mục II.72 | ||
| 232 | Pitet 1ml | 60 | Cái | Bảng 3, mục II.73 | ||
| 233 | Pitet 2ml | 14 | Cái | Bảng 3, mục II.74 | ||
| 234 | Pipet 5 ml | 60 | Cái | Bảng 3, mục II.75 | ||
| 235 | Pipet 10 ml | 60 | Cái | Bảng 3, mục II.76 | ||
| 236 | Pipet 20 ml | 60 | Cái | Bảng 3, mục II.77 | ||
| 237 | Pipet 25 ml | 15 | Cái | Bảng 3, mục II.78 | ||
| 238 | Pipet 50 ml | 15 | Cái | Bảng 3, mục II.79 | ||
| 239 | Phễu lọc thủy tinh | 20 | Cái | Bảng 3, mục II.80 | ||
| 240 | Phễu chiết 500ml | 10 | Cái | Bảng 3, mục II.81 | ||
| 241 | Phễu chiết 1000ml | 5 | Cái | Bảng 3, mục II.82 | ||
| 242 | Phễu chiết 100ml | 5 | Cái | Bảng 3, mục II.83 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi