Gói thầu: Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm (6 đợt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330007-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm (6 đợt)
Số hiệu KHLCNT 20200323857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp BVMT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 17:44:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,380,957,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,10-phenanthroline monohydrate 6 Lọ 10g Bảng 3, mục I.1
2 4-aminoantipyrine (4-amino-2,3-dimethyl-1phenyl-3pyrazolin-5one) 4 Lọ 100g Bảng 3, mục I.2
3 4-Pyridine Carboxylic Acid 5 Lọ 100g Bảng 3, mục I.3
4 α-Naphtylamin 6 Lọ 25g Bảng 3, mục I.4
5 Ammonium chloride 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.5
6 Ammonia solution 25% 6 Chai 1 lit Bảng 3, mục I.6
7 Amonium molypdate tetrahydrate 5 Lọ 250g Bảng 3, mục I.7
8 Amonium iron (II) sulfate hexahydrate 4 Lọ 500g Bảng 3, mục I.8
9 Ammonium peroxodisulfate 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.9
10 Amonium sulfate 3 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.10
11 Amonium dihydrogen photphate 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.11
12 Ascorbic acid 10 Lọ 25g Bảng 3, mục I.12
13 Aceton 15 Chai 1 lit Bảng 3, mục I.13
14 Acetic acid glacial 100% 4 Chai 1 lit Bảng 3, mục I.14
15 Amonium Pyrolidine Dithio Carbamate (APDC) 5 Lọ 100g Bảng 3, mục I.15
16 Boric acid 2 Lọ 500g Bảng 3, mục I.16
17 Barbituric acid 4 Lọ 250g Bảng 3, mục I.17
18 1,3-Dimethyl barbituric acid 3 Lọ 250g Bảng 3, mục I.18
19 Brom (Br2) 1 Lọ 250 ml Bảng 3, mục I.19
20 Bromcresol green 3 Lọ 5g Bảng 3, mục I.20
21 Bij35 30% Solution 4 Lọ 1000ml Bảng 3, mục I.21
22 Cát thạch anh, PA,50-70 mesh 2 Hộp 5kg Bảng 3, mục I.22
23 Chelex® 100 sodium form 6 Lọ 100g Bảng 3, mục I.23
24 Calcium carbonate 2 Lọ 250g Bảng 3, mục I.24
25 Mercuric Acetate 97% 2 Lọ 100g Bảng 3, mục I.25
26 Calcium chloride 1 Lọ 1000g Bảng 3, mục I.26
27 Cadmium Chloride 2 Lọ 5g Bảng 3, mục I.27
28 Chloramine T trihydrate 4 Lọ 250g Bảng 3, mục I.28
29 Cyclo hexane 5 Chai 1 lit Bảng 3, mục I.29
30 Chloroform 18 Chai 1 lit Bảng 3, mục I.30
31 Coupper (II) sulfate 3 Chai 500g Bảng 3, mục I.31
32 Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS 2 Chai 500g Bảng 3, mục I.32
33 Chất chuẩn metyl este dodecyl benzen sulfonic axit (C19H32O3S) 2 Lọ 10ml Bảng 3, mục I.33
34 Cobalt(II) chloride hexahydrate (CoCl.6H2O) 2 Lọ 100g Bảng 3, mục I.34
35 Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố 4 Lọ 100ml Bảng 3, mục I.35
36 Dung dịch chuẩn ICP-MS 68 nguyên tố 10 µg/ml (500 ml) 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.36
37 Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố ) 3 Lọ 100ml Bảng 3, mục I.37
38 DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP 3 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.38
39 DD Setup solution 4 Lọ 250ml Bảng 3, mục I.39
40 Dung dịch Methyl Iso butyl keton (MIBK) 5 Lọ 2500ml Bảng 3, mục I.40
41 Dichloromethane 10 Chai 1 lit Bảng 3, mục I.41
42 di-sodium tetra borate 3 Lọ 1 kg Bảng 3, mục I.42
43 di-Potassium hydrogen phosphate 2 Lọ 1 kg Bảng 3, mục I.43
44 di-Sodium hydrogen Phosphat 2 Lọ 1 kg Bảng 3, mục I.44
45 Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.45
46 Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.46
47 Dung dịch chuẩn P-PO4 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.47
48 Dung dịch NH4 chuẩn 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.48
49 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm dầu mỡ 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.49
50 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Pb 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.50
51 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cd 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.51
52 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.52
53 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.53
54 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cr 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.54
55 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cu 2 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.55
56 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm CN 1 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.56
57 Ethanol absolute 40 Chai 1lit Bảng 3, mục I.57
58 Formaldehyde solution 37% 2 Chai 1lit Bảng 3, mục I.58
59 Florisil 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.59
60 FFD6 4 Lọ 250 ml Bảng 3, mục I.60
61 Glycerin 2 Lọ 500 ml Bảng 3, mục I.61
62 Glucose 2 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.62
63 Glutamic 4 Lo 250g Bảng 3, mục I.63
64 Hydrogen Peroxide 15 Lọ 1000ml Bảng 3, mục I.64
65 Hydro chloric acid 37% 25 Lọ 500ml Bảng 3, mục I.65
66 Iron (III) chloride 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.66
67 Iodine 2 Lọ 100g Bảng 3, mục I.67
68 Iron sulfate heptahydrate 2 Lọ 500g Bảng 3, mục I.68
69 Khí Acetylen 35 Bình Bảng 3, mục I.69
70 Khí Agon 45 Bình Bảng 3, mục I.70
71 Khí Helium 8 Bình Bảng 3, mục I.71
72 Khí Ni tơ 15 Bình Bảng 3, mục I.72
73 Khí SO2 20ppm 2 Bình Bảng 3, mục I.73
74 Khí NO2 300ppm 2 Bình Bảng 3, mục I.74
75 Bình khí chuẩn CO,100 ppm CO trong N2 2 Bình Bảng 3, mục I.75
76 Bình khí chuẩn O2, 10 %V 1 Bình Bảng 3, mục I.76
77 Lithium Sulfate mono hydrate 2 Lọ 100g Bảng 3, mục I.77
78 Lead (II) carbonate 3 Lọ 250g Bảng 3, mục I.78
79 Magnesium chloride hexahydrate 2 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.79
80 Magnesium sulfate heptahydrate 2 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.80
81 Mercury(II) chloride 4 Lọ 50g Bảng 3, mục I.81
82 Mercury (II) iodide 4 Lọ 50g Bảng 3, mục I.82
83 Mercury (II) sulfate 4 Lọ 100g Bảng 3, mục I.83
84 Methyl red 1 Lọ 25g Bảng 3, mục I.84
85 Methyl Blue 1 Lọ 50g Bảng 3, mục I.85
86 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 4 Lọ 100g Bảng 3, mục I.86
87 Naphtylaminclohydrat 3 Lọ 100g Bảng 3, mục I.87
88 N,N- dimethylen naphyl diamin 10 Lọ 5 g Bảng 3, mục I.88
89 N- Allylthiourea 4 Lọ 50g Bảng 3, mục I.89
90 n-Butanol 6 Chai 1lit Bảng 3, mục I.90
91 n-Hexan 25 Chai 2,5lit Bảng 3, mục I.91
92 Nitric acid 65% 50 Chai 1lit Bảng 3, mục I.92
93 Oxalic acid dihydrate 3 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.93
94 p-Dimethylaminobenzalrhodanine 1 Lọ 100g Bảng 3, mục I.94
95 Chuẩn đồng hành: 4,4 -DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE, CLM-1281-1.2 2 Lọ 1,2 ml Bảng 3, mục I.95
96 Nội chuẩn/chuẩn thu hồi: 2,3,4,5-Tetracb (PCB-70) (13C12, 99%) 40 +/- 2 UG/ML in Nonane, EC-4914-1.2 2 Lọ 1,2 ml Bảng 3, mục I.96
97 Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO 2 Lọ 1,2 ml Bảng 3, mục I.97
98 pH4 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.98
99 pH7 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.99
100 pH10 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.100
101 Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.101
102 Hóa chất Na2S2O3 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.102
103 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.103
104 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.104
105 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.105
106 Dung dịch chuẩn 0 NTU 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.106
107 Dung dịch chuẩn 100 NTU 6 Chai 0,5 lit Bảng 3, mục I.107
108 Pararosanilin 4 Lọ 25g Bảng 3, mục I.108
109 Palladium (II) chloride anhydrous 4 Lọ 5g Bảng 3, mục I.109
110 Phenol 1 Lọ 250g Bảng 3, mục I.110
111 Phenoldisulfonic acid 1 Chai 1 lít Bảng 3, mục I.111
112 Phenolphtalein 1 Lọ 100g Bảng 3, mục I.112
113 Polyseed 6 Lọ 50 viên Bảng 3, mục I.113
114 Phosphoric acid 85% 5 Chai 1lit Bảng 3, mục I.114
115 Potassium antimony (III) oxide tartrate hemihydrate 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.115
116 Potassium Hexachloroplatinate (IV) K2PtCl6 4 Lọ 5 g Bảng 3, mục I.116
117 Potassium chloride 1 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.117
118 Potassium chromate 2 Lọ 500g Bảng 3, mục I.118
119 Potassium dihydrogen phosphate 2 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.119
120 Potassium dichromate 8 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.120
121 Potassium dichromate solution 0.1N 9 Ống Bảng 3, mục I.121
122 Potassium hydrogen phthalate 3 Lọ 250g Bảng 3, mục I.122
123 Potassium iodide 1 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.123
124 Potassium iodidate 1 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.124
125 Potassium Nitrate 2 Lọ 1000g Bảng 3, mục I.125
126 Potassium persulfate 2 Lọ 250g Bảng 3, mục I.126
127 Potassium permaganate 2 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.127
128 Potassium tartrate 5 Lọ 500g Bảng 3, mục I.128
129 Potassium sulfate 2 Lọ 250g Bảng 3, mục I.129
130 Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt 2 Lọ 10 g Bảng 3, mục I.130
131 Pyridine 1 Chai 500ml Bảng 3, mục I.131
132 Silica gel, 70-230 mesh, 63-200 μm 2 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.132
133 Sodium borohydride 3 Lọ 25 g Bảng 3, mục I.133
134 Sodium chloride 45 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.134
135 Sodium disulfite 1 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.135
136 Sodium disulfite solution 0,1N 17 Ống Bảng 3, mục I.136
137 Sodium nitro prusside Dihydrat 2 Lọ 100g Bảng 3, mục I.137
138 Sodium tungstate-2-hydrate 2 Lọ 250g Bảng 3, mục I.138
139 Sodium potassium tartrate tetrahydrate 3 Lọ 500g Bảng 3, mục I.139
140 Sodium hydroxide 50 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.140
141 Sodium hypochloride 3 Lọ 1000ml Bảng 3, mục I.141
142 Sodium Oxalate 1 Lọ 1000g Bảng 3, mục I.142
143 Sodium salicylate 4 Lọ 250g Bảng 3, mục I.143
144 Sodium thiosulfate 1 Lọ 1000g Bảng 3, mục I.144
145 Sodium sulfite 1 Lọ 1000g Bảng 3, mục I.145
146 Sodium sulfate 10 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.146
147 Stannous chloride dihydrate 2 Lọ 100 g Bảng 3, mục I.147
148 Sulfuric acid 95-97% 44 Chai 1lit Bảng 3, mục I.148
149 Sulfamic acid 6 lọ 100g Bảng 3, mục I.149
150 Sulfanilamide 5 Lọ 100g Bảng 3, mục I.150
151 tri-Sodium citrate dihydrate 1 Lọ 1kg Bảng 3, mục I.151
152 Triethanolamine 1 Chai 1000ml Bảng 3, mục I.152
153 Than hoạt tính 2 Hộp 1000g Bảng 3, mục I.153
154 Titanium Dioxide 1 Hộp 1000g Bảng 3, mục I.154
155 Sulfanilic acid 2 Lọ 100g Bảng 3, mục I.155
156 Silver sulfate 10 Lọ 25g Bảng 3, mục I.156
157 Silver nitrat 0.1N 10 Ống Bảng 3, mục I.157
158 Silver nitrat 3 Lọ 100g Bảng 3, mục I.158
159 Zinc sulfate 1 Chai 500ml Bảng 3, mục I.159
160 Giấy Parafin 14 Hộp Bảng 3, mục II.1
161 Giấy thử pH 40 Hộp Bảng 3, mục II.2
162 Giấy lọc băng xanh 20 Hộp Bảng 3, mục II.3
163 Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um 6 Hộp Bảng 3, mục II.4
164 Giấy lọc bụi 5 Hộp Bảng 3, mục II.5
165 Giấy lau 125 Hộp Bảng 3, mục II.6
166 Găng tay 30 Hộp Bảng 3, mục II.7
167 Khẩu trang y tế 30 Hộp Bảng 3, mục II.8
168 Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K 3 Hộp 10c Bảng 3, mục II.9
169 Màng lọc 50 Cái Bảng 3, mục II.10
170 Áo blu 50 Cái Bảng 3, mục II.11
171 Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 15 Bình Bảng 3, mục II.12
172 Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 15 Bình Bảng 3, mục II.13
173 Bình định mức 25ml 100 Bình Bảng 3, mục II14
174 Bình định mức 50ml 100 Bình Bảng 3, mục II.15
175 Bình định mức 100ml 30 Bình Bảng 3, mục II.16
176 Bình định mức 250 ml 20 Bình Bảng 3, mục II.17
177 Bình định mức 500ml 20 Bình Bảng 3, mục II.18
178 Bình định mức 1000ml 20 Bình Bảng 3, mục II.19
179 Bình tam giác 25ml 100 Bình Bảng 3, mục II.20
180 Bình tam giác 50ml 100 Bình Bảng 3, mục II.21
181 Bình tam giác 100ml 50 Bình Bảng 3, mục II.22
182 Bình tam giác 250 ml 30 Bình Bảng 3, mục II.23
183 Bình tam giác 500 ml 30 Bình Bảng 3, mục II.24
184 Bình tia 500ml 21 Bình Bảng 3, mục II.25
185 Bình nhỏ giọt 20 Bình Bảng 3, mục II.26
186 Buret tự động 25ml 2 Cái Bảng 3, mục II.27
187 Bộ sục khí 2 Bộ Bảng 3, mục II.28
188 Bông thủy tinh 6 Cuộn Bảng 3, mục II.29
189 Chai trung tính màu trắng100ml 100 Cái Bảng 3, mục II.30
190 Chai trung tính màu trắng 250ml 100 Cái Bảng 3, mục II.31
191 Chai trung tính màu trắng 500ml 50 Cái Bảng 3, mục II.32
192 Chai trung tính màu nâu 100ml 100 Cái Bảng 3, mục II.33
193 Chai trung tính màu nâu 250ml 100 Cái Bảng 3, mục II.34
194 Chai trung tính màu nâu 500ml 50 Cái Bảng 3, mục II.35
195 Chai đựng mẫu 1000ml (Thủy tinh) 400 Cái Bảng 3, mục II.36
196 Chai ủ BOD 50 Cái Bảng 3, mục II.37
197 Chai CO 20 Cái Bảng 3, mục II.38
198 Cốc cân (3x5cm) 20 Cái Bảng 3, mục II.39
199 Cốc thủy tinh 50ml 100 Cái Bảng 3, mục II.40
200 Cốc thủy tinh 100ml 100 Cái Bảng 3, mục II.41
201 Cốc thủy tinh 250ml 50 Cái Bảng 3, mụcII. 42
202 Cốc thủy tinh 1000ml 25 Cái Bảng 3, mục II.43
203 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm 5 Cái Bảng 3, mục II.44
204 Cuvet 1cm 30 Cái Bảng 3, mục II.45
205 Cuvet lò graphite (Standard THGA Graphite Tubes) 50 Cái Bảng 3, mục II.46
206 Đầu cone (0,1mL) 5 500c/Túi Bảng 3, mục II.47
207 Đầu cone 1 ml 5 500c/Túi Bảng 3, mục II.48
208 Đầu cone 5 ml 5 500c/Túi Bảng 3, mục II.49
209 Đầu cone 10 ml 5 500c/Túi Bảng 3, mục II.50
210 Đũa thủy tinh 30 Cái Bảng 3, mục II.51
211 Đầu điện cực 3 Cái Bảng 3, mục II.52
212 Mặt kính đồng hồ 50 Cái Bảng 3, mục II.53
213 Micro xylanh thủy tinh, 100uL 5 Cái Bảng 3, mục II.54
214 Micropipet 1ml 3 Cái Bảng 3, mục II.55
215 Micropipet 5ml 3 Cái Bảng 3, mục II.56
216 Micropipet 10ml 3 Cái Bảng 3, mục II.57
217 Micro buret 2ml 3 Cái Bảng 3, mục II.58
218 Muỗng múc hóa chất inox 20 Cái Bảng 3, mục II.59
219 Nhíp 10 Cái Bảng 3, mục II.60
220 Ống COD 10 ml có nắp xoáy 100 Ống Bảng 3, mục II.61
221 Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy 100 Ống Bảng 3, mục II.62
222 Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) 100 Ống Bảng 3, mục II.63
223 Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy 100 Ống Bảng 3, mục II.64
224 Ống hút 20 Cái Bảng 3, mục II.65
225 Ống đong 50ml 10 Cái Bảng 3, mục II.66
226 Ống đong 100ml 10 Cái Bảng 3, mục II.67
227 Ống đong 250 ml 10 Cái Bảng 3, mục II.68
228 Ống đong 500ml 10 Cái Bảng 3, mục II.69
229 Ống đong 1000ml 10 Cái Bảng 3, mục II.70
230 Quả bóp 3 valve 14 Quả Bảng 3, mục II.71
231 Quả bóp thẳng 25 Quả Bảng 3, mục II.72
232 Pitet 1ml 60 Cái Bảng 3, mục II.73
233 Pitet 2ml 14 Cái Bảng 3, mục II.74
234 Pipet 5 ml 60 Cái Bảng 3, mục II.75
235 Pipet 10 ml 60 Cái Bảng 3, mục II.76
236 Pipet 20 ml 60 Cái Bảng 3, mục II.77
237 Pipet 25 ml 15 Cái Bảng 3, mục II.78
238 Pipet 50 ml 15 Cái Bảng 3, mục II.79
239 Phễu lọc thủy tinh 20 Cái Bảng 3, mục II.80
240 Phễu chiết 500ml 10 Cái Bảng 3, mục II.81
241 Phễu chiết 1000ml 5 Cái Bảng 3, mục II.82
242 Phễu chiết 100ml 5 Cái Bảng 3, mục II.83
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->