Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353273-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Tên gói thầu Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021
Số hiệu KHLCNT 20200353003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 08:11:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,472,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU) 100.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
2 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS) 15.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
3 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN) 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
4 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM) 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
5 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH) 30.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
6 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT) 6.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
7 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN) 15.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
8 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI) 30.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
9 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ) 6.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
10 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT) 6.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
11 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC) 30.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
12 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH) 35.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
13 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO) 6.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
14 Hồ sơ bệnh án phá thai 7.000 Bộ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
15 Tờ điều trị (SĐKH) 7.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
16 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH) 7.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
17 Những điều cần biết về phá thai nội khoa 7.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
18 Phiếu khám thai 7.000 Tờ 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
19 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng 3.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
20 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) 5.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
21 Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
22 Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
23 Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I 10.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
24 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
25 Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu) 150.000 Tờ 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
26 Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa) 30.000 Tờ 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
27 Tờ bệnh án TCM 2.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
28 Tờ bệnh án Mắt 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
29 Tờ bệnh án Ngoại khoa 30.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
30 Tờ bệnh án Ngoại trú 40.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
31 Tờ bệnh án Nhi khoa 24.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
32 Tờ bệnh án Nội khoa 60.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
33 Tờ bệnh án Phụ khoa 8.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
34 Tờ bệnh án Sản khoa 24.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
35 Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
36 Tờ bệnh án Sơ sinh 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
37 Tờ bệnh án Tai Mũi Họng 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
38 Tờ bệnh án Nội trú YHCT 2.000 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
39 Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT 7.000 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
40 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) 500 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt
41 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV 2.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
42 Phiếu điều trị (YHCT) 10.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
43 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
44 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt 4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
45 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
46 Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
47 Phiếu đo chức năng hô hấp (A5) 2.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
48 Lệnh điều xe 5.000 Tờ 12 x 18, Giấy Fort trắng 60g/m² - chữ màu xanh dương - 1 mặt
49 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 25.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
50 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
51 Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
52 Phiếu truyền máu 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
53 Phiếu chiếu/ chụp X-Quang 120.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
54 Phiếu điện tim 80.000 Tờ 30 x 42cm, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
55 Tờ điều trị 340.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
56 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) 500 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt
57 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV 500 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
58 Giấy cam đoan chấp nhận PTTT & GMHS 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
59 Trích biên bản hội chẩn 100.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
60 Đơn xin đổi trực 6.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
61 Bao thư nhỏ 2.000 Cái 13 x 19, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương
62 Bao thư vừa 4.000 Cái 15 x 22, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương
63 Bao thư lớn 400 Cái 23 x 32, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương
64 Phiếu khám chuyên khoa 4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
65 Phiếu nội soi 12.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
66 Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh 10.000 Tờ 15 x 21, Giaáy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen -1 mặt
67 Những điều cần biết về phá thai nội khoa 7.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
68 Phiếu khám thai 7.000 Tờ 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
69 Giấy đi đường 6.000 Tờ 21 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
70 Bảng kiểm an toàn phẩu thuật 15.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
71 Phiếu phẩu thuật thể thủy tinh 25.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
72 Phiếu siêu âm 120.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
73 Phiếu chiếu/ chụp cắt lớp vi tính 90.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
74 Phiếu chăm sóc 340.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
75 Phiếu gây mê hồi sức 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
76 Phiếu khám bệnh vào viện (KKB) 74.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
77 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. Mắt) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
78 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. TMH) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
79 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. RHM) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
80 Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
81 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
82 Phiếu theo dõi chức năng sống 140.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
83 Phiếu theo dõi truyền dịch 140.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
84 Phiếu thực hiện thuốc công khai thuốc 200.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
85 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm nhỏ 200.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
86 Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu 160.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
87 Phiếu xét nghiệm sinh hoá phân, chọc dò 40.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
88 Phiếu xét nghiệm huyết học 160.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
89 Phiếu xét nghiệm vi sinh 6.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu vàng - 2 mặt
90 Thẻ kho 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Sơ mi màu xanh lá + 2 mặt- ĐL 170
91 Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
92 Bảng thống kê tình hình BN (kẻ hàng) 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt (kẻ hàng)
93 Bảng thống kê tình hình BN (có chữ) 5.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt có chữ
94 Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
95 Bảng kê tiền tạm ứng BN nội trú 200.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
96 Giấy giới thiệu (HC) 2.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
97 Phiếu khám cấp cứu 70.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
98 Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
99 Phiếu truyền máu 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
100 Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
101 Biểu đồ chuyển dạ 48.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
102 Giấy chứng nhận phẫu thuật 20.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng ĐL 120g/m², in 2 mặt
103 Giấy khám sức khoẻ đủ 18 tuổi 20.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
104 Giấy khám sức khoẻ của người lái xe 12.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
105 Lời dặn BN & GĐBN bị chấn thương đầu 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
106 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt 4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
107 Lời dặn BN và Gia đình (Sản) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
108 Phiếu siêu âm màu 24.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
109 Phiếu siêu âm DOPPLER tim mạch 24.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
110 Sổ khám bệnh (cuốn nhỏ) 160.000 Cuốn 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu xanh biển, in 1 màu đen - TP : đóng lồng
111 Sổ điều trị bệnh cần chữa dài ngày 4.000 Cuốn 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu xanh dương, in 1 màu đen - TP : đóng lồng
112 Sổ khám bệnh đối tượng ưu tiên (cuốn nhỏ) 40.000 Cuốn 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu hồng, in 1 màu đen - TP : đóng lồng
113 Sổ trực lãnh đạo (ĐDN) 5 Cuốn 17 x 24, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa cứng bao simili màu nâu, gáy vải/ 200 trang
114 Sổ trực lãnh đạo 5 Cuốn 17 x 24, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa cứng bao simili màu xanh, gáy vải/ 400 trang
115 Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh 240 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60m/m², bìa Dupplex + có đục lổ
116 Sổ biên bản hội chẩn 200 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
117 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
118 Sổ bàn giao thuốc thường trực 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
119 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
120 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 70 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
121 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện 70 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
122 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 120 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
123 Sổ bàn giao thuốc y lệnh trong đêm 80 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
124 Sổ báo ăn người bệnh 50 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ
125 Sổ chẩn đoán hình ảnh 120 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
126 Sổ chuyển viện ngoại trú 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
127 Sổ điện tim 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
128 Sổ đơn thuốc 2 liên 1.500 Cuốn 16 x 21, ruột giấy Carbonless (trắng - hồng); in 1 màu đen 50 số/c - 2 liên/số, số nhảy, có đục lổ
129 Sổ góp ý người bệnh 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ
130 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ
131 Sổ khám bệnh (cuốn lớn) 80 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
132 Sổ kiểm tra (cuốn nhỏ) 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
133 Sổ lãnh vật dụng y tế tiêu hao 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu xanh- có đục lổ, in số nhảy
134 Sổ lãnh y dụng cụ 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu vàng-có đục lổ, in số nhảy
135 Sổ nội soi 8 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
136 Sổ phẫu thuật 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
137 Sổ phiếu lãnh thuốc 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ -có đục lổ, in số nhảy
138 Sổ thường trực buồng Cấp cứu 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
139 Sổ phiếu trả thuốc, dụng cụ Y tế tiêu hao 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu xanh-có đục lổ, in số nhảy
140 Sổ sai sót chuyên môn 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
141 Sổ siêu âm 50 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
142 Sổ thủ thuật 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
143 Sổ thường trực 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
144 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày 70 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
145 Sổ trả kết quả cận lâm sàng 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ
146 Sổ xét nghiệm 120 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
147 Sổ XN tế bào màu ngoại vi 20 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
148 Sổ kiểm tra (cuốn lớn) 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
149 Sổ trả kết quả xét nghiệm sinh hoá 40 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
150 Sổ giao ban 80 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
151 Thiệp sinh nhật + Bao thư 1.400 Bộ 22 x 19 Fort màu, 2 mặt - in hoa văn
152 Sổ lệnh điều xe 200 Cuốn 100 trang, 15 x 21, Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng - có đục lổ
153 Sổ giao nhận bệnh phẩm 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
154 Sổ đơn thuốc "N" 10 Cuốn 42 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - in 1 màu đen - 100tờ/c - 3 liên - đục răng giữa 3 liên, Bìa giấy Dousier hồng - TP : đóng lồng
155 Sổ đơn thuốc "H" 10 Cuốn 42 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - in 1 màu đen - 100tờ/c - 3 liên - đục răng giữa 3 liên, Bìa giấy Dousier hồng - TP : đóng lồng
156 Sổ phiếu lãnh hoá chất 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort 60g/m², bìa sơ mi màu xanh - có đục lổ - in số nhảy
157 Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
158 Sổ theo dõi chương trình dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
159 Sổ phá thai 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
160 Sổ khám bệnh (Sản) 10 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
161 Sổ khám thai 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
162 Sổ đẻ 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
163 Sổ phiếu dự trù vật tư điện nước/VTTB 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng - có đục lổ
164 Sổ phiếu dự trù sửa chữa điện nước/VTTB 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu hồng - có đục lổ
165 Túi phim X.Quang CT can 10.000 Cái 38 x 50cm, giấy Dousier xanh dương - in 1 màu đen - cán PE, bế + dán thành phẩm
166 Túi phim X.Quang ( màu hồng) 10.000 Cái 35 x 35cm, giấy Dousier hồng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm
167 Túi phim X.Quang ( màu vàng) 10.000 Cái 30 x 40cm, giấy Dousier vàng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm
168 Túi phim X.Quang ( màu vàng) 100.000 Cái 26 x 32cm, giấy Dousier vàng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm
169 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng 12.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
170 Biên nhận (Mùng, mền, gối,..) 12.000 Tờ 9 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
171 Phiếu tổng hợp chẩn đoán 60.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
172 Sổ phiếu dự trù & cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex + có đục lổ
173 Sổ mời hội chẩn 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ
174 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
175 Sổ khám sức khoẻ định kỳ 700 Cuốn 30 trang, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng
176 Sổ lý lịch máy 300 Cuốn 24 trang, 15 x 21, Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng
177 Sổ giao nhận dụng cụ Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
178 Sổ giao nhận gòn gạc Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
179 Sổ giao nhận dụng cụ bẩn KSNK 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
180 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) 36.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
181 Tờ điều trị (TNT) 30.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
182 Mẫu tem KSNK (32 mẫu) 300.000 Tờ 4 x 7, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
183 Mẫu tem KSNK (03 mẫu) 100.000 Tờ 6 x 7, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
184 Sổ bàn giao khoa Xét nghiệm 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
185 Sổ quản lý sữa chữa TBYT 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu xanh biển - có đục lổ
186 Sổ bàn giao khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
187 Sổ phiếu xác nhận tuyến đường chuyển bệnh 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu hồng - có đục lổ
188 Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh 20 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
189 Phiếu điều trị (YHCT) 15.000 tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
190 Sổ chứng tử 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu xanh biển - có đục lổ
191 Bìa xanh bệnh án Tay chân miệng 2.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
192 Bìa xanh bệnh án Mắt 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
193 Bìa xanh bệnh án Ngoại khoa 30.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
194 Bìa xanh bệnh án Ngoại trú 40.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
195 Bìa xanh bệnh án Nhi khoa 24.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
196 Bìa xanh bệnh án Nội khoa 60.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
197 Bìa xanh bệnh án Phụ khoa 8.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
198 Bìa xanh bệnh án Sản khoa 24.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
199 Bìa xanh bệnh án Răng Hàm Mặt 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
200 Bìa xanh bệnh án Sơ sinh 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
201 Bìa xanh bệnh án Tai Mũi Họng 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
202 Bìa xanh bệnh án Nội trú YHCT 2.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
203 Bìa xanh bệnh án Ngoại trú YHCT 7.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
204 Bìa hồ sơ lưu trữ 1.000 Cái Giấy cactong theo quy cách TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9251: 2012
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->