Gói thầu: Mua sắm điều hòa, tủ lạnh cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Thị Xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Mua sắm điều hòa, tủ lạnh cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 07:53:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa 12000 BTU | 12 | bộ | - Thiết bị mới đồng bộ 100%, sản xuất năm 2019-2020 Loại điều hòa:Treo tường, 2 chiều Inverter Công suất lạnh (BTU): ≥ 11.900 Công suất lạnh (KW): ≥ 3.5 Công suất sưởi (BTU): ≥ 12.600 Công suất sưởi (KW): ≥ 3.7 Điện nguồn:1 pha, 220-240V, 50Hz Gas (Môi chất lạnh): R32 Độ ồn dàn lạnh (dB) (Cao/Trung bình/Thấp): 42/26/20 dB(A) Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) 285x770x223 (±5cm) Độ ồn dàn nóng(dBA):~ 49 Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 550 x 675 x 284 (±5cm) ( Hoặc cấu hình tương đương) - Thiết bị mới đồng bộ 100%, sản xuất năm 2019-2020 Loại điều hòa:Treo tường, 2 chiều Inverter Công suất lạnh (BTU): ≥ 11.900 Công suất lạnh (KW): ≥ 3.5 Công suất sưởi (BTU): ≥ 12.600 Công suất sưởi (KW): ≥ 3.7 Điện nguồn:1 pha, 220-240V, 50Hz Gas (Môi chất lạnh): R32 Độ ồn dàn lạnh (dB) (Cao/Trung bình/Thấp): 42/26/20 dB(A) Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) 285x770x223 (±5cm) Độ ồn dàn nóng(dBA):~ 49 Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 550 x 675 x 284 (±5cm) ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 2 | Máy hút ẩm 16 lít | 2 | cái | Máy mới 100% sản xuất năm 2019-2020 Bảo hành: 12 tháng Công nghệ hút ẩm: Ngưng tụ lạnh nhờ máy nén lạnh Công suất hút ẩm: 16 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%) Công suất điện tiêu thụ ~ 340W Dung tích bình chứa: ≥ 4L Giải điều kiểm soát độ ẩm 40% - 80% Nhiệt độ sử dụng 5 oC - 35 oC Điều khiển Điện tử Độ ồn: ~ 39dB Nguồn điện 220V/50Hz 1pha Tính năng đặc biệt: Hiển thị nhiệt độ, độ ẩm phòng, sấy quần áo, hẹn giờ, Kích thước (RxSxC) ~310 x236 x 553 mm Khối lượng: 12,5Kg ± 1kg ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 3 | Tủ lạnh 125 lít | 8 | cái | - Thiết bị mới đồng bộ 100%, sản xuất năm 2019-2020 Loại tủ đứng dung tích từ 100lít-200 lít có 2 ngăn 1 ngăn đá 1 ngăn mát, Hệ thống khử mùi và diệt khuẩn HYBRID PLASMA, Gas R134a thân thiện m.trường ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 4 | Tủ lạnh 160 lít | 1 | cái | - Thiết bị mới đồng bộ 100%, sản xuất năm 2019-2020 Loại tủ đứng dung tích từ 100 lít-200 lít có 2 ngăn 1 ngăn đá 1 ngăn mát, Kích thước ~1418mm x 490mm x 582mm Trọng lượng ~50kg.Hệ thống khử mùi và diệt khuẩn HYBRID PLASMA, Gas R134a thân thiện môi trường Công suất: ~85W ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 5 | Tủ lạnh 200 lít | 1 | cái | - Thiết bị mới đồng bộ 100%, sản xuất năm 2019-2020 Kiểu tủ nằm ngang; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5oC đến 43oC Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp Chế độ rã Đông: tự động Môi chất làm lạnh: không chứa CFC Độ ồn: ≤ 44 dB (A) Dải nhiệt độ điều khiển: 2 – 8oC Bộ điều khiển vi xử lý Hiển thị màn hình LCD Dung tích chứa vắc xin: ~90 lít Dung tích tủ: ~198 lít Kích thước bên trong: rông x sâu x cao ~ 970 x 360 x 610 mm Kích thước bên ngoài: rộng x sâu x cao ~ 1243 x 630 x 818 mm Trọng lượng tủ: ~108kg Nguồn điện: 220 – 240V/ 50Hz Công suất: ~205W ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 6 | Tủ lạnh 600 lít | 1 | cái | Máy mới 100% sản xuất năm 2019 -2020. – Tủ đứng, 2 cánh kính mở 2 bên Chất liệu dàn lạnh bằng đồng; Công nghệ tiết kiệm điện thường Nhiệt độ ngăn đông 0°C ~ 10°C; Nguồn điện 220V/50Hz; Công suất ~ 296 (W); Dung tích thực ~500 lít Kích thước 900 x 630 x 1856 (mm) (±5cm) Trọng lượng 129 (kg) ± 2kg Môi chất lạnh R134a Bánh xe 4 bánh xe chịu lực ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 7 | Tủ lạnh 546 lít | 2 | cái | Máy mới 100% sản xuất năm 2019-2020 dung tích sử dụng: ~ 546 lít Dung tích ngăn đá: ~153 lít Dung tích ngăn lạnh: ~393 lít Công nghệ Inverter:Tủ lạnh Inverter Điện năng tiêu thụ:~ 1.24 kW/ngày Chế độ tiết kiệm điện khác:Econavi Công nghệ làm lạnh:Panorama Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Kháng khuẩn tinh thể bạc Ag Clean Công nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn Prime Fresh Tiện ích :Làm đá nhanh, Bảng điều khiển bên ngoài, Chuông báo cửa mở Kiểu tủ:Ngăn đá dưới, Ngăn mát trên Số cửa:2 cửa Chất liệu cửa tủ lạnh:Sơn tĩnh điện Chất liệu khay ngăn:Kính chịu lực Kích thước: Cao x Rộng x Sâu (184,6 X 77,5 X 74,1 (cm) (±5cm) Khối lượng Nặng ~ 85 kg Đèn chiếu sáng:Đèn LED ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 8 | Tủ lạnh 800 lít | 1 | cái | Máy mới 100% sản xuất năm 2019 -2020. – Tủ thiết kế dạng tủ đứng, 2 cánh kính mở 2 bên Chất liệu dàn lạnh bằng đồng; Công nghệ tiết kiệm điện thường Nhiệt độ ngăn đông 0°C ~ 10°C; Nguồn điện 220V/50Hz; Công suất ~ 7.2Kw/24h; Hệ thống làm lạnh Quạ lồng sóc Hệ thống điều khiển bằng điện tử Dung tích thực ~800 lít Kích thước 900 x 730 x 2135 mm (±5cm) Trọng lượng 140 (kg) ± 2kg Dàn nóng ngoài, kiểu kính cường lực, chất liệu viền cửa tay bằng PVC Môi chất lạnh R134a Bánh xe 4 bánh xe chịu lực ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 9 | Tủ đông 560 lít | 2 | cái | Máy mới 100% sản xuất năm 2019-2020. – Tủ ngang Có 1 ngăn đông suốt; 2 cánh ; Chất liệu dàn lạnh bằng đồng; Công nghệ tiết kiệm điện Inverter’ Nhiệt độ ngăn đông ≤-18°C; Nguồn điện 220V/50Hz; Công suất ~ 146,3 (W); Điều chỉnh nhiệt độ có Dung tích thực ~560 lít Kích thước 1357 x 761 x 900 (mm) (±5cm) Trọng lượng 66 (kg) ± 2kg Môi chất lạnh R600a Bánh xe 4 bánh xe chịu lực ( Hoặc cấu hình tương đương) | ||
| 10 | Tủ đông 360 lít | 1 | cái | Máy mới 100% sản xuất năm 2019-2020. – Tủ ngang Có 2 cánh; 1 ngăn đông 1 ngăn mát Chất liệu dàn lạnh bằng đồng; Công nghệ tiết kiệm điện Inverter’ Nhiệt độ ngăn đông ≤-18°C; Nguồn điện 220V/50Hz; Công suất ~ 80,9 (W); Điều chỉnh nhiệt độ có Dung tích thực ~360 lít Kích thước 1215 x 620 x 845 (mm) (±5cm) Trọng lượng 47 (kg) ± 2kg Môi chất lạnh R600a Bánh xe 4 bánh xe chịu lực ( Hoặc cấu hình tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi