Gói thầu: Cung cấp các loại giống cây trồng, phân bón và thuốc BVTV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại giống cây trồng, phân bón và thuốc BVTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 09:10:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khoai tây giống | 28.000 | Kg | Củ giống khoai tây Atlantic xác nhận có các chỉ tiêu về tiêu chuẩn củ giống: + Bệnh thối khô, bệnh thối ướt, % số củ, không lớn hơn 1,5% + Rệp sáp, số con sống/100 củ, không lớn hơn 2% + Củ sây sát, dị dạng, % số củ, không lớn hơn 5% + Củ khác giống có thể phân biệt được, % số củ, không lớn hơn 5% + Củ khác giống có thể phân biệt được, % số củ, không lớn hơn 2% + Củ có kích thước nhỏ hơn 30mm, % số củ, không lớn hơn 5% + Quy cách đóng gói: Đóng trong bao lưới với khối lượng tịnh 30kg/bao | ||
| 2 | Ngô ngọt giống | 140 | Kg | Hạt ngô ngọt lai F1 giống Golden Cob, có các chỉ tiêu về tiêu chuẩn hạt giống: + Độ sạch, không nhỏ hơn (% khối lượng) 99% + Tỷ lệ nảy mầm, không nhỏ hơn (% số hạt) 80% + Độ ẩm, không lớn hơn (% khối lượng) 11,5% | ||
| 3 | Đậu tương rau giống | 1.400 | Kg | Hạt giống đậu tương rau (Kaohusing NO-9), có các chỉ tiêu về tiêu chuẩn hạt giống: + Độ sạch, % khối lượng quả, không nhỏ hơn 99% + Hạt khác giống có thể phân biệt được, số hạt/kg, không lớn hơn 20% + Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn 70% + Độ ẩm, % khối lượng hạt, không lớn hơn 12% | ||
| 4 | Lạc giống | 4.800 | Kg | Hạt giống lạc L27, có các chỉ tiêu về tiêu chuẩn hạt giống: + Độ sạch, % khối lượng quả, không nhỏ hơn 99% + Quả khác giống có thể phân biệt được, số quả/kg, không lớn hơn 3% + Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn 70% + Độ ẩm, % khối lượng hạt, không lớn hơn 10% | ||
| 5 | Đạm (Urê) | 5.370 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ 44 – 48% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP - Nếu bao màu trăng hoặc màu vàng, trọng lượng 50 kg/bao. * Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 6 | Lân (Supe lân) | 12.900 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16 – 20% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 7 | Kali (Kali Clorua) | 4.320 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 50 - 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP * Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 8 | Thuốc Pegasus 500SC | 800 | Gói | * Tên hoạt chất:Diafenthiuron * Công dụng: Thuốc đặc trị sâu, nhện kể cả loại đề kháng thuốc như sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá hại .... * Các chỉ tiêu chất lượng thuốc và độ an toàn 1. Thời gian cách ly: 7 ngày 2. Thành phần: - Diafenthiuron: 500 g/l - Phụ gia, dung môi: 545 g/l 3. Khối lượng tịnh: 10ml/gói | ||
| 9 | Thuốc Kasumin 2SL | 1.600 | Gói | * Tên hoạt chất: Kasugamycin * Công dụng:Thuốc phòng ngừa cả nấm và vi khuẩn hại cây trồng * Các chỉ tiêu chất lượng thuốc và độ an toàn 1. Thời gian cách ly: 7 ngày 2. Thành phần: Kasugamycin 2% W/v 3. Khối lượng tịnh: 20 ml/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi