Gói thầu: Trang bị hệ thống hút bụi vành góp chổi than tổ máy H2 Nhà máy thủy điện Sê San 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống hút bụi vành góp chổi than tổ máy H2 Nhà máy thủy điện Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:48:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,365,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chổi than kích thước 32x32x64mm | 48 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá đỡ chổi than kèm chân đế hút bụi vành cực dương | 24 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá đỡ chổi than kèm chân đế hút bụi vành cực âm | 24 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chi tiết đỡ cụm giá đỡ chổi than hút bụi, loại điều chỉnh 3 chiều thích ứng bề mặt vành tiếp xúc điện cực âm, cực dương | 48 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tách khí cyclone | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cụm thiết bị hút bụi, kiểu hút chân không | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ống nối mềm linh hoạt đường kính Ø70 lõi đai thép chịu áp 2 lớp | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ống nối mềm linh hoạt Ø50 lõi đai thép chịu áp 2 lớp | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống nối dạng chữ Y kích thước 70/50/50 mm bao gồm ngoàm chống tuột, chịu nhiệt, chịu áp | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vòng kẹp linh hoạt Ø70 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vòng kẹp linh hoạt Ø50 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống mềm linh hoạt đường kính Ø12 nhiệt độ làm việc từ -400C tới +100℃, không dẫn điện, không co móp | 200 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ phân phối hút khí dạng chùm (bao gồm chi tiết giữ ống hút bụi vị trí gắn ống Ø12, Manifod 24 vị trí) cho 48 kết nối ống trên vành tiếp xúc điện cực âm, cực dương. | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ đỡ ống phân phối của máy hút bụi | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống cảnh báo tích hợp trong thiết bị điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây cáp điện truyền dữ liệu | 120 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp kết nối tín hiệu chống nhiễu kết hợp cáp động lực liên kết tủ điều khiển và thiết bị | 100 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ phận giữ cố định ống hút bụi, cáp tín hiệu sensor giới hạn. | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm lập trình tích hợp trong thiết bị điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống giũ bụi, lọc bụi và chứa bụi thoát bụi than, có bánh xe di động dễ dàng. | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khớp nối nhanh, thiết kế đảm bảo cứng vững bao gồm ngoàm chống tuột, chịu nhiệt, chịu áp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống cao su gia cường đặc chủng chịu nhiệt, chịu áp lực kết nối thiết bị lọc bụi và máy hút chân không | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ hệ thống thiết bị giám sát, cảnh báo, điều khiển hệ thống (trọn gói gồm thiết bị, màn hình, và cổng giao tiếp truyền thông, phụ kiện…): - Tích hợp tính năng giám sát, cảnh báo tình trạng mài mòn từng chổi than trên hệ thống; - Kết nối được với hệ thống điều khiển DCS hiện hữu để điều khiển, giám sát, cảnh báo từ xa | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thanh gá lắp đỡ cụm ống hút | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy hút chân không chuyên dùng công suất 11kW bao gồm hộp kết nối điều khiển và bảo vệ, kết nối tín hiệu, xả dũ bụi bán tự, lưu lượng khí > 3850 l/min | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ xả khí nhanh bao gồm nguồn khí giũ màng bụi trên lọc | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi