Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua phụ kiện để mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân thuộc huyện Càng Long và huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356461-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua phụ kiện để mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân thuộc huyện Càng Long và huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200350020
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 11:29:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 645,804,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Huyện Càng Long 1 1 .
2 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Tân An 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
3 Tê công PVC D114/90 D114/90mm 1 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
4 Tê PVC D168 D168mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
5 Tê PVC D114 D114mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
6 Tê PVC D90 D90mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
7 Tê PVC D60 D60mm 10 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
8 Co Lơi PVC D114 D114mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
9 Co PVC D90 D90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
10 Co PVC D60 D60mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
11 Giảm PVC D168/114 D168/114mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
12 Giảm PVC D114/90 D114/90mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
13 Giảm PVC D90/60 D90/60mm 5 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
14 Giảm PVC D60/49 D60/49mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
15 Mặt bích PVC D168 D168mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
16 Mặt bích PVC D114 D114mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
17 Mặt bích PVC D90 D90mm 7 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
18 Bu Lon InoxD14, L=60 D14mm, L=60mm 56 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
19 Van Gang D114 D114mm 4 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
20 Van Gang D90 D90mm 5 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
21 Van PVC D60 D60mm 11 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
22 Ron thung D168 D168mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
23 Ron thung D114 D114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
24 Ron thung D90 D90mm 7 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
25 Nối mềm gang D168mm D168mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
26 Nối mềm gang D114 D114mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
27 Hố van 800*800*900 KT: 800*800*900 9 cái nt Bê tông mác 200
28 Chụp van nhựa bằng ống uPVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 11 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
29 Keo dán kg 50 kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
30 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Huyền Hội 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
31 Tê công PVC D114/90 D114/90mm 1 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
32 Tê PVC D114 D114mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
33 Tê PVC D90 D90mm 13 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
34 Tê PVC D60 D60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
35 Tê PVC D49 D49mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
36 Co PVC D90 D90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
37 Giảm PVC D90/60 D90/60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
38 Mặt bích PVC D114 D114mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
39 Mặt bích PVC D90 D90mm 9 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
40 Bu Lon InoxD14, L=60 D14mm, L=60mm 56 cái nt Thép không gỉ chủng loại 304
41 Van Gang D114 D114mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
42 Van Gang D90 D90mm 7 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
43 Van PVC D60 D60mm 10 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
44 Van PVC D49 D49mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
45 Ron thung D114 D114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
46 Ron thung D90 D90mm 16 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
47 Nối mềm gang D114 D114mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
48 Hố van 1000*1000 KT: 1000*1000*900 8 cái nt Bê tông mác 200
49 Chụp van nhựa bằng ống uPVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 11 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
50 Keo dán kg 35 kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
51 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Phương Thạnh 1 1 1 “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
52 Tê Y PVC D220/168 D220/168mm 2 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
53 Tê công PVC D114/90 D114/90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
54 Tê công PVC D90/60 D90/60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
55 Tê PVC D114 D114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
56 Tê PVC D90 D90mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
57 Tê PVC D60 D60mm 12 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
58 Co Lơi PVC D220 D220mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
59 Co PVC D60 D60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
60 Giảm PVC D220/168 D220/168mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
61 Giảm PVC D168/114 D168/114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
62 Giảm PVC D114/90 D114/90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
63 Giảm PVC D90/60 D90/60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
64 Mặt bích PVC D220 D220mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
65 Mặt bích PVC D90 D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
66 Bu Lon InoxD14, L=60 D14mm, L=60mm 16 cái nt Thép không gỉ chủng loại 304
67 Van Gang D220 D220mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
68 Van Gang D90 D90mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
69 Van PVC D60 tay inox D60mm 13 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
70 Ron thung D220 D220mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
71 Ron thung D90 D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
72 Nối mềm gang D220 D220mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
73 Nối mềm gang D114 D114mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
74 Nối mềm gang D90 D90mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
75 Hố van 1000*1000 KT: 1000*1000*900 3 cái nt Bê tông mác 200
76 Keo dán kg 53 kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
77 Chụp van nhựa bằng ống uPVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 13 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
78 Huyện Châu Thành 1 1 .
79 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Lương Hòa 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
80 Tê PVC D114mm D114mm 7 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
81 Tê PVC D90mm D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
82 Tê hàn HDPE D110/90 D110/90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
83 Côn PVC D114/90mm D114/90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
84 Côn PVC D114/60mm D114/60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
85 Côn PVC D90/49mm D90/49mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
86 Côn PVC D90/60mm D90/60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
87 Co lơi PVC D90mm D90mm 5 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
88 Co lơi PVC D60mm D60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
89 KRN HDPE D90mm D90mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
90 KRT PVC D90mm D90mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
91 Gioăng cao su D114 D114mm 14 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
92 Mặt bích PVC D114 D114mm 14 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
93 Gioăng cao su D90 D90mm 20 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
94 Mặt bích PVC D90 D90mm 20 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
95 Keo dán ống kg 42 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
96 KRN HDPE D63mm D63mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
97 KRT PVC D60mm D60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
98 Van PVC D60mm D60mm 9 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
99 Van gang 2 chiều Shin Yi D114mm ty chìm có tay quay D114mm 7 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
100 Van gang 2 chiều Shin Yi D90mm ty chìm có tay quay D90mm 10 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
101 Chụp van nhựa bằng ống uPVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 9 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
102 Hố van BTCT 800*800*900 KT: 800*800*900 17 cái nt Bê tông mác 200
103 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Song Lộc 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
104 Tê uPVC D168mm D168mm 3 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
105 Tê PVC D114mm D114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
106 Tê PVC D90mm D90mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
107 Tê PVC D60mm D60mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
108 Côn PVC D168/114mm D168/114mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
109 Côn PVC D114/90mm D114/90mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
110 Côn PVC D114/60mm D114/60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
111 Côn PVC D60/49mm D60/49mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
112 Côn PVC D90/60mm D90/60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
113 Co lơi PVC D90mm D90mm 5 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
114 Co PVC D90mm D90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
115 Co lơi PVC D60mm D60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
116 Co PVC D60mm D60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
117 Y PVC D90 D90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
118 KRN HDPE D90mm D90mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
119 KRT PVC D90mm D90mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
120 Gioăng cao su D114 D114mm 10 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
121 Mặt bích PVC D114 D114mm 10 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
122 Gioăng cao su D90 D90mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
123 Mặt bích PVC D90 D90mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
124 Keo dán ống kg 42 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
125 KRN HDPE D63mm D63mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
126 KRT PVC D60mm D60mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
127 Van PVC D60mm D60mm 17 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
128 Van gang 2 chiều Shin Yi D114mm ty chìm có tay quay D114mm 5 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
129 Van gang 2 chiều Shin Yi D90mm ty chìmcó tay quay D90mm 4 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
130 Chụp van nhựa bằng ống uPVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 17 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
131 Hố van BTCT 800*800*900 KT: 800*800*900 9 cái nt Bê tông mác 200
132 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Phước Hảo 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
133 Chữ Y STK D168 D168mm 1 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Thép không gỉ chủng loại 304
134 Co STK D168 D168mm 4 cái nt Thép không gỉ chủng loại 304
135 Mặt bích STK D168 D168mm 2 cái nt Thép không gỉ chủng loại 304
136 Tê PVC D90mm D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
137 Tê PVC D60mm D60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
138 Tê cong PVC D114/90mm D114/90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
139 Tê cong PVC D90/90mm D90/90mm 5 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
140 Côn PVC D168/114mm D168/114mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
141 Côn PVC D114/90mm D114/90mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
142 Côn PVC D90/60mm D90/60mm 7 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
143 Co lơi PVC D114mm D114mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
144 Co lơi PVC D90mm D90mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
145 Van gang 2 chiều Shin Yi D168mm ty chìm D168mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
146 Van gang 2 chiều Shin Yi D90mm ty chìm D90mm 4 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
147 Van nhựa D60mm D60mm 7 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
148 Gioăng cao su D168 D168mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
149 Gioăng cao su D90 D90mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
150 Mặt bích PVC D168 D168mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
151 Mặt bích PVC D90 D90mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
152 Khâu răng ngoài HDPE D110 D110mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
153 Khâu răng ngoài HDPE D90 D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
154 Khâu răng ngoài HDPE D63 D63mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
155 Khâu răng trong PVC D114 D114mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
156 Khâu răng trong PVC D90 D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
157 Khâu răng trong PVC D60 D60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
158 Mối nối mềm gang D168 D168mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
159 Keo dán ống kg 25 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
160 Hộp van D168mm, dày 4,3mm D168mm, dày 4,3mm 9 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
161 Hố van 1mx1m KT: 1000*1000*900 5 hố nt Bê tông mác 200
162 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Hưng Mỹ 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
163 Tê Y PVC D90 D90mm 1 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
164 Tê PVC D114 D114mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
165 Tê PVC D90 D90mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
166 Tê PVC D60 D60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
167 Tê PVC D49 D49mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
168 Côn PVC D114/90 D114/90mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
169 Côn PVC D90/60 D90/60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
170 Mặt bích PVC D114 D114mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
171 Mặt bích PVC D90 D90mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
172 Van PVC D49 D49mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
173 Van PVC D60 D60mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
174 Van Gang D114 D114mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
175 Van Gang D90 D90mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
176 Hộp van D168mm, dày 4,3mm D168mm, dày 4,3mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
177 Hố van BTCT 800*800*900 KT: 800*800*900 4 cái nt Bê tông mác 200
178 Keo dán ống kg 30 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
179 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Hòa Minh 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
180 Tê PVC D114mm D114mm 2 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
181 Tê PVC D90mm D60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
182 Tê PVC D60mm D60mm 10 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
183 Côn PVC D114/60mm D114/60mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
184 Côn PVC D90/60mm D90/60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
185 Co lơi PVC D60mm D60mm 14 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
186 Co PVC D60mm D60mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
187 Gioăng cao su D114 D114mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
188 Mặt bích PVC D114 D114mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
189 Gioăng cao su D90 D90mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
190 Mặt bích PVC D90 D90mm 8 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
191 Keo dán ống kg 12 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
192 KRN HDPE D63mm D63mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
193 KRT PVC D60mm D60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
194 Van PVC D60mm D60mm 12 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
195 Van gang 2 chiều Shin Yi D114mm ty chìm có tay quay D114mm 2 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
196 Van gang 2 chiều Shin Yi D90mm ty chìm có tay quay D90mm 4 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
197 Chụp van nhựa bằng ống uPVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 12 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
198 Hố van BTCT 800*800*900 KT: 800*800*900 6 cái nt Bê tông mác 200
199 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Long Hòa 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
200 Tê PVC D60 D60mm 26 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
201 Van PVC D60 D60mm 42 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
202 KRT PVC D60 D63mm 16 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
203 KRN HDPE D63 D63mm 16 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
204 Hộp van D168mm, dày 4,3mm D168mm, dày 4,3mm 42 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
205 Keo dán ống kg 33 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
206 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Hòa Lợi 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
207 Tê PVC D114mm D114mm 3 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
208 Tê PVC D60mm D60mm 3 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
209 Côn PVC D114/60mm D114/60mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
210 Côn PVC D60/49mm D60/49mm 1 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
211 Van gang 2 chiều Shin Yi D114mm ty chìm D114mm 1 cái nt Van Shin Yi hoặc tương đương
212 Van nhựa D60mm D60mm 4 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
213 Van nhựa D49mm D49mm 6 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
214 Gioăng cao su D114 D114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
215 Mặt bích PVC D114 D114mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
216 Keo dán ống kg 3 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
217 Hố van 1mx1m KT: 1000*1000*900 1 hố nt Bê tông mác 200
218 Chụp van nhựa ống PVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 10 Cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
219 Mua sắm phụ kiện để Mở rộng tuyến ống cấp nước cho các hộ dân xã Lương Hòa A 1 1 . “Tương đương” có nghĩa là có tiêu chuẩn tương tự hoặc đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên. Nhãn hiệu, tên nhà sản xuất hàng hóa nêu trong HSYC chỉ mang tính tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể chào hàng hóa khác có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu của hàng hóa nêu trên về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu
220 Tê PVC D60mm D60mm 1 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đệ nhất hoặc tương đương
221 Van nhựa D60mm D60mm 2 cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
222 Keo dán ống kg 1 Kg nt Đệ nhất hoặc tương đương
223 Chụp van nhựa ống PVC D168*4,3 D168mm, dày 4,3mm 2 Cái nt Đệ nhất hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->