Gói thầu: Mua sắm vật tư tiếp địa triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiếp địa triển khai dự án hạ tầng cho thuê năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 10:57:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,822,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cọc thép bọc đồng dài 2,4m | 398 | cọc | - Bằng thép hợp kim cường độ cao. - Chiều dày lớp mạ đồng ≥ 0.25mm. - Đường kính thân cọc ≥ 14.2mm. - Tiêu chuẩn áp dụng: UL467 hoặc tương đương. | ||
| 2 | Hóa chất GEM (11,34kg/bao) | 440 | bao | - Hình dạng, màu sắc: Dạng bột mịn, xám đen - Công nghệ: công nghệ Cacbon - Tỷ lệ cacbon trong vật liệu: > 40% - Công dụng: giảm ≥ 40% điện trở tiếp địa - Rửa trôi: không - Bị phân hủy bởi thiên nhiên: không - Hàm lượng lưu huỳnh (ISO 4689-3): 4Ωm2 với môi trường không ăn mòn + Rp>8Ωm2 với môi trường ăn mòn - Điện trở suất đo theo phương pháp Wenner 4 cực (IEC 62561-7 – ASTM G 57 – 95a): ≤20 Ω.cm - Điện trở suất theo phương pháp 2 cực (ASTM 187-12A, ASTM B193-16): ≤20 Ω.cm - Tác hại với môi trường: Đáp ứng QCVN 07:2009/BTNMT về chất thải nguy hại - Ăn mòn điện cực: Na2O ≤ 2%, K2O ≤ 2% | ||
| 3 | Hóa chất cấy thép Ramset (đồng bộ vòi bơm) | 178 | gói | - Dạng hộp 650ml. - Xuất xứ: Mỹ, Đức, Pháp, Nhật, Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 4 | Thuốc hàn 90gr | 3.768 | lọ | - Dạng bột hỗn hợp giữa đồng ôxit và nhôm. - Nhiệt độ hàn: >2000 oC. - Khả năng chịu nhiệt: >1083 oC. - Tiêu chuẩn áp dụng: UL467 hoặc tương đương. | ||
| 5 | Cọc thép bọc đồng dài 2,4m | 72 | cọc | - Bằng thép hợp kim cường độ cao. - Chiều dày lớp mạ đồng ≥ 0.25mm. - Đường kính thân cọc ≥ 14.2mm. - Tiêu chuẩn áp dụng: UL467 hoặc tương đương. | ||
| 6 | Hóa chất GEM (11,34kg/bao) | 0 | bao | - Hình dạng, màu sắc: Dạng bột mịn, xám đen - Công nghệ: công nghệ Cacbon - Tỷ lệ cacbon trong vật liệu: > 40% - Công dụng: giảm ≥ 40% điện trở tiếp địa - Rửa trôi: không - Bị phân hủy bởi thiên nhiên: không - Hàm lượng lưu huỳnh (ISO 4689-3): 4Ωm2 với môi trường không ăn mòn + Rp>8Ωm2 với môi trường ăn mòn - Điện trở suất đo theo phương pháp Wenner 4 cực (IEC 62561-7 – ASTM G 57 – 95a): ≤20 Ω.cm - Điện trở suất theo phương pháp 2 cực (ASTM 187-12A, ASTM B193-16): ≤20 Ω.cm - Tác hại với môi trường: Đáp ứng QCVN 07:2009/BTNMT về chất thải nguy hại - Ăn mòn điện cực: Na2O ≤ 2%, K2O ≤ 2% | ||
| 7 | Hóa chất cấy thép Ramset (đồng bộ vòi bơm) | 18 | gói | - Dạng hộp 650ml. - Xuất xứ: Mỹ, Đức, Pháp, Nhật, Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 8 | Thuốc hàn 90gr | 630 | lọ | - Dạng bột hỗn hợp giữa đồng ôxit và nhôm. - Nhiệt độ hàn: >2000 oC. - Khả năng chịu nhiệt: >1083 oC. - Tiêu chuẩn áp dụng: UL467 hoặc tương đương. | ||
| 9 | Cọc thép bọc đồng dài 2,4m | 386 | cọc | - Bằng thép hợp kim cường độ cao. - Chiều dày lớp mạ đồng ≥ 0.25mm. - Đường kính thân cọc ≥ 14.2mm. - Tiêu chuẩn áp dụng: UL467 hoặc tương đương. | ||
| 10 | Hóa chất GEM (11,34kg/bao) | 0 | bao | - Hình dạng, màu sắc: Dạng bột mịn, xám đen - Công nghệ: công nghệ Cacbon - Tỷ lệ cacbon trong vật liệu: > 40% - Công dụng: giảm ≥ 40% điện trở tiếp địa - Rửa trôi: không - Bị phân hủy bởi thiên nhiên: không - Hàm lượng lưu huỳnh (ISO 4689-3): 4Ωm2 với môi trường không ăn mòn + Rp>8Ωm2 với môi trường ăn mòn - Điện trở suất đo theo phương pháp Wenner 4 cực (IEC 62561-7 – ASTM G 57 – 95a): ≤20 Ω.cm - Điện trở suất theo phương pháp 2 cực (ASTM 187-12A, ASTM B193-16): ≤20 Ω.cm - Tác hại với môi trường: Đáp ứng QCVN 07:2009/BTNMT về chất thải nguy hại - Ăn mòn điện cực: Na2O ≤ 2%, K2O ≤ 2% | ||
| 11 | Hóa chất cấy thép Ramset (đồng bộ vòi bơm) | 186 | gói | - Dạng hộp 650ml. - Xuất xứ: Mỹ, Đức, Pháp, Nhật, Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 12 | Thuốc hàn 90gr | 3.505 | lọ | - Dạng bột hỗn hợp giữa đồng ôxit và nhôm. - Nhiệt độ hàn: >2000 oC. - Khả năng chịu nhiệt: >1083 oC. - Tiêu chuẩn áp dụng: UL467 hoặc tương đương. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi