Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí, thông gió, hút ẩm và thang máy của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí, thông gió, hút ẩm và thang máy của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191045996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2019-2020 và giai đoạn tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:29:00 đến ngày 2020-04-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,952,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ rack 19"27u (Hệ thống mạng điện thoại): | 1 | thiết bị | Kích thước HxWxD=1400x600x600mm; 4 thanh tiêu chuẩn ANSI/EIA 310-D, Type A, 1U=44.45 mm (1.75'') 1.5mm; 2 quạt làm mát; Thiết kế lắp ráp; Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện mầu đen; 4 bánh xe , 4 chân chịu lực | ||
| 2 | Tổng đài ip: | 1 | tổng đài | Tổng đài IP 2 FXO cổng vào bưu điện, ra 2 FXS máy lẻ analog, có ghi âm, ≥30 cuộc gọi đồng thời, 2 cổng LAN; Chức năng lời chào trả lời tự động; Chức năng họp hội nghị nhiều bên; Chức năng video conference; Tự động nhận fax chuyển vào email; Chức năng thông báo tự động các dịch vụ; Ghi âm cuộc gọi cho từng máy lẻ; Call log lưu trên tổng đài không giới hạn; Sử dụng máy lẻ trên PC và Smartphone | ||
| 3 | Switch 24 cổng 10/100/1000 mps: | 2 | thiết bị | Số lượng cổng: 24 cổng đồng; Băng thông ≥ 52 Gbps; Bộ nhớ đệm: ≥ 3.5MB; Khoảng cách truyền cổng quang đa mode: ≥ 550m; Khoảng cách truyền cổng quang đơn mode: ≥ 10km; Lọc và chuyển tiếp: 10Mbps:14880pps, 100Mbps:148800pps, 1000Mbps:1488000pps; Nguồn cung cấp: input 90-264VAC/50- 60Hz | ||
| 4 | Bộ phát wifi gắn trần: | 6 | thiết bị | Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n; Một cổng POE chuẩn IEEE 802.3aF tốc độ 100Mbps; Có khả năng share wifi cho ≥ 32 thiết bị sử dụng cùng lúc; Hỗ trợ quản lý tập trung hoặc quản lý cục bộ; Không gian lưu trữ lớn giúp cho thiết bị hoạt động mượt mà và ổn định hơn | ||
| 5 | Patch panel 24 cổng cat6: | 2 | thiết bị | Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6; Phối hợp với mudul cat6; Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 6 | Ups 6 kva lưu 15 phút: | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra: 220VAC; Công suất: 6KVA; Tần số đầu ra: 50Hz; Chuẩn Rack 19’’ | ||
| 7 | Máy điện thoai bàn: | 15 | cái | Điện thoại analog loại để bàn, có điều chỉnh tăng, giảm chuông và volume 3 cấp; Màu sản phẩm: Trắng-đỏ-ghi-xanh-đen; Chức năng gọi lại số gần nhất; Điều chỉnh âm lượng chuông; Điều chỉnh kiểu quay số Tone/Pulse; Truyền cuộc gọi trong nội bộ; Có 3 nấc chỉnh chuông. | ||
| 8 | Tủ rack 19"27u (Hệ thống camera giám sát CCTV): | 1 | thiết bị | Kích thước HxWxD=1400x600x600mm; 4 thanh tiêu chuẩn ANSI/EIA 310-D, Type A, 1U=44.45 mm (1.75'') 1.5mm; 2 quạt làm mát; Thiết kế lắp ráp; Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện mầu đen; 4 bánh xe , 4 chân chịu lực | ||
| 9 | Camera WIFI quay quét 360 | 1 | thiết bị | ≥ 2.0MP 1920 * 1080P @ 25 khunghình / giây; Zoom quang học; Đèn LED hồng ngoại ≥ 120 mét; Thực hiện xoay ngang: 0° ~ 360°, Xoay dọc: 0° ~ ≥ 93°; Hỗ trợ ONVIF protoco, App P6spro và APP AI; Theo dõi con người, báo động; Kèm theo thẻ nhớ | ||
| 10 | Camera ip 3.0mp dome chuẩn 265: | 5 | thiết bị | Độ phân giải 3.0 Megapixel 1080P; Ống kính ≥ 3.6mm; đèn LED cảm biến hồng ngoại, tự động bật tắt ngày đêm; Tầm xa của hồng ngoại ≥ 30m; Lắp trong nhà | ||
| 11 | Camera IP 3.0mp thân chuẩn 265: | 12 | thiết bị | Độ phân giải 3.0 Megapixel 1080P; Ống kính ≥ 3.6mm; đèn LED cảm biến hồng ngoại, tự động bật tắt ngày đêm; Tầm xa của hồng ngoại ≥ 30m; Lắp trong nhà và ngoài trời | ||
| 12 | Switch 24 cổng 10/100mps: | 1 | thiết bị | Số lượng cổng: 24 cổng đồng; Băng thông ≥ 52 Gbps; Bộ nhớ đệm: ≥ 3.5MB; Khoảng cách truyền cổng quang đa mode: ≥ 550m; Khoảng cách truyền cổng quang đơn mode: ≥ 10km; Lọc và chuyển tiếp: 10Mbps:14880pps, 100Mbps:148800pps; Nguồn cung cấp: input:90-264VAC/50- 60HZ | ||
| 13 | Patch panel 24 cổng cat6: | 1 | thiết bị | Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6; Phối hợp với mudul cat6; Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 14 | Đầu ghi 16 kênh, tiêu chuẩn onvif: | 4 | thiết bị | Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng; Độ phân giải: ≥ 6 Megapixels; Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P); Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP; Hỗ trợ ≥1 cổng USB 2.0, ≥1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ ≥ 4TB; Cổng kết nối: RJ45; Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet; Có kênh ngõ vào báo động và có kênh ngõ ra báo động; Có thể phóng to khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.; Nhận dạng và cảnh báo chuyển động; Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh; Nguồn điện: 12VDC. | ||
| 15 | Ổ cứng lưu trữ 4TB: | 1 | thiết bị | Dung lượng: 4TB; Kích thước: 3.5"; Kết nối: SATA 3 | ||
| 16 | Màn hình 43": | 1 | thiết bị | Loại Smart TV; Kích thước màn hình: 43 inch; Độ phân giải full HD (1920 x 1080px); Kết nối internet; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Kết nối bàn phím, chuột | ||
| 17 | Màn hình 55": | 1 | thiết bị | Loại ti vi 4K; Kích thước màn hình: 55 inch; Độ phân giải 4k Ultra HD (3840x2160px); Kết nối internet; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Kết nối bàn phím, chuột | ||
| 18 | Màn chiếu 150'': | 1 | thiết bị | Đường chéo: 150 Inch; Vùng chiếu: ≥120 x 90 | ||
| 19 | Máy chiếu: | 1 | thiết bị | Công nghệ 3LCD; Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200); Cường độ sáng ≥ 5500 Lumens ở chế độ Eco; Độ tương phản: ≥ 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: Chế độ thường: ≥ 5.000 giờ, Chế độ Eco: ≥10.000 giờ; Khả năng tái xuất màu: ≥ 10 Bist; Ống kính: Tỷ lệ phóng to ống kính: 1 - 1,6:1 hoặc lớn hơn | ||
| 20 | Màn hình Tivi 65'' cho phòng thiếu nhi: | 1 | thiết bị | Loại ti vi 4K; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải 4k Ultra HD (3840x2160px); Kết nối internet; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Kết nối bàn phím, chuột | ||
| 21 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. | 22 | bộ | - Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 48.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 5,04 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 43; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 4,5 kW, Độ ồn: ≤ 58 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz | ||
| 22 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. | 9 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 36.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 3,31 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 43; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,7 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz | ||
| 23 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. | 1 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 26.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 2,53 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 35; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,2 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 24 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. | 2 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 18.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,89 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 31; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 1,4 kW, Độ ồn: ≤ 51 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 25 | Máy điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió. | 1 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 36.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 3,53 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 45; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥2,7 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz | ||
| 26 | Máy điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió. | 2 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 26.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤2,62 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 42; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,2 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 27 | Máy điều hòa không khí loại treo tường. | 2 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh, tiết kiệm điện; Công suất lạnh: ≥ 24.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 2,365 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 46; Dàn nóng: Máy nén: loại kín, Công suất mô tơ: ≥ 1,3 kW; Sử dụng môi chất lạnh R32; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 28 | Máy điều hòa không khí loại áp trần. | 1 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: ≥ 35.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 3,64 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 48; Dàn nóng: Máy nén: loại kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,7 kW; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz | ||
| 29 | Máy điều hòa không khí loại áp trần. | 1 | bộ | Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 48.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 5,51 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 49; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 4,5 kW; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz | ||
| 30 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 4100m3/h | 2 | cái | Lưu lượng 4100 m3/h; Cột áp ≥ 460Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1230 W; Độ ồn: ≤ 68 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 31 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h | 1 | cái | Lưu lượng 2600 m3/h; Cột áp ≥ 565Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 880 W; Độ ồn: ≤ 62 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 32 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1700 m3/h | 1 | cái | Lưu lượng 1700m3/h; Cột áp ≥ 404Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 405 W; Độ ồn: ≤ 43 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 33 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h | 1 | cái | Lưu lượng 1200 m3/h; Cột áp ≥ 348Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 275 W; Độ ồn: ≤ 41 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 34 | Quạt hút gió cho các kho lưu lượng 5100m3/h | 2 | cái | Lưu lượng 5100 m3/h; Cột áp ≥ 414Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1100 W; Độ ồn: ≤ 68 dBA; Điện áp: 3pha/380V/50Hz | ||
| 35 | Quạt hút gió cho các kho lưu lượng 3100m3/h | 1 | cái | Lưu lượng 3100 m3/h; Cột áp ≥ 440Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 780 W; Độ ồn: ≤ 65 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 36 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h | 2 | cái | Lưu lượng 2600 m3/h; Cột áp ≥ 565Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 880 W; Độ ồn: ≤ 62 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 37 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1700 m3/h | 3 | cái | Lưu lượng 1700 m3/h; Cột áp ≥ 404Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 405 W; Độ ồn: ≤ 43 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 38 | Quạt gắn tường lưu lượng 670m3/h | 5 | cái | Lưu lượng 670 m3/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 30 W; Độ ồn: ≤ 45 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 39 | Quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h | 3 | cái | Lưu lượng 120 m3/h; Cột áp: ≥ 75 Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 20 W; Độ ồn: ≤ 33 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 40 | Máy hút ẩm lưu lượng 45 lít/ngày | 6 | cái | Lưu lượng 45 lít/ngày; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 720 W; Lưu lượng gió: ≥ 285 m3/h; Dung tích bình chứa nước: ≥ 9 lít; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 41 | Máy hút ẩm lưu lượng 60 lít/ngày | 22 | cái | Lưu lượng 60 lít/ngày; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 980 W; Lưu lượng gió: ≥ 400 m3/h; Dung tích bình chứa nước: ≥ 10 lít; Điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 42 | Thang máy: Loại có phòng máy. | 1 | Chiếc | Tải trọng 1050kg; Tốc độ ≥ 90 mpm; 2CO. 3 điểm dừng; Nguồn điện thang máy: 3 pha, 5 dây, 380V, 50Hz; Nguồn điện chiếu sáng: 1 pha, 220V, 50Hz; Thiết bị đảm bảo tính đồng bộ 100% từ một nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật, thiết bị, phụ kiện đồng bộ theo yêu cầu nêu tại chương V trong E- HSMT | ||
| 43 | Mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng+ 1 đế âm | 29 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 44 | Nhân thoại cat3 | 29 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 45 | Nhân mạng cat6 | 29 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 46 | Dây nhảy cat6 l=2m | 30 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 47 | Cáp mạng cat 6 | 230 | 10 m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 48 | Đánh dấu cáp | 1 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 49 | Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi nổi | 540 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 50 | Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi chìm | 400 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 51 | Máng cáp 200x100 thông tầng kèm phụ kiện | 20 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 52 | Máng cáp 200x100 trục ngang kèm phụ kiện | 235 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 53 | Giá đỡ máng cáp | 125 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dùng cho bộ phát wifi gắn trần) | 150 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 55 | Dây nhảy cat6 l=2m | 40 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 56 | Cáp mạng cat 6 | 190 | 10 m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 57 | Ống nhựa mềm d20, kèm phụ kiện | 200 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 58 | Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi nổi | 300 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 59 | Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi chìm | 300 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 60 | Nguồn tổng 30a | 2 | tủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 61 | Dây nhảy nguồn | 20 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 62 | Dây cấp nguồn 2x1,5 | 1.700 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt Tủ rack 19"27u | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt Tổng đài ip 50 máy lẻ | 1 | tổng đài | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 mps | 2 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt Bộ phát wifi gắn trần | 6 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng cat6 | 2 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt Ups 6 kva lưu 15 phút | 1 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt Tủ rack 19"27u | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt Camera ptz360 | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt Camera ip 3.0mp dome chuẩn 265 | 5 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt Camera ip 3.0mp thân chuẩn 265 | 12 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100mps | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng cat6 | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt đầu ghi 16 kênh, tiêu chuẩn onvif | 3 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4tb | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt màn hình 55" full hd | 1 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 78 | Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 6,4mm | 1,66 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 9,5mm | 10,2 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 80 | Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 12,7mm | 0,9 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 81 | Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 15,9mm | 11,3 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 6,4mm, bảo ôn dày 19mm | 1,66 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 9,5mm, bảo ôn dày 19mm | 10,2 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 12,7mm, bảo ôn dày 19mm | 0,9 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 15,9mm, bảo ôn dày 19mm | 11,3 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D21mm | 1,2 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D27mm | 2,3 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D34mm | 1,4 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 89 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D42mm | 0,8 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 90 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D60mm | 0,95 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 21mm, bảo ôn dày 13mm | 1,2 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm, bảo ôn dày 13mm | 2,3 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 34mm, bảo ôn dày 13mm | 1,4 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 42mm, bảo ôn dày 13mm | 0,8 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 60mm, bảo ôn dày 13mm | 0,95 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (dùng cho điều khiển gắn tường) | 320 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (kết nối dàn nóng - dàn lạnh) | 1.280 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (kết nối dàn nóng - dàn lạnh) | 1.280 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 99 | Giá treo và giá ôm đường ống gas | 800 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 100 | Giá treo và giá ôm đường ống nước ngưng | 420 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 101 | Giá treo dàn lạnh máy điều hòa âm trần | 39 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 102 | Giá đỡ dàn nóng loại giá ngồi sắt V5 (mỗi giá ngồi đặt 2 dàn nóng) | 0,57 | tấn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 103 | Giá đỡ dàn nóng loại giá ngồi sắt V5 (mỗi giá ngồi đặt 1 dàn nóng) | 0,045 | tấn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 104 | Bệ bê-tông làm chân giá đỡ dàn nóng bao gồm cốt pha | 1,5 | m3 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 105 | Ni tơ dùng để thử kín, thử bền đường ống đồng | 10 | chai | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 106 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống gas (Giá bao gồm cả nhân công nén thử kín và thử bền hệ thống; hút chân không và nhân công nạp gas) | 90 | kg | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 107 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 500x300mm | 5 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 108 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ D250mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 109 | Tiêu âm đầu cấp máy điều hòa âm trần nối ống gió 1100x500x250m: Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách; Kèm bảo ôn tấm cách nhiệt xốp tấm PE dày 20mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 110 | Tiêu âm đầu hồi máy điều hòa âm trần nối ống gió 1100x500x250m: Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách; Kèm bảo ôn tấm cách nhiệt xốp tấm PE dày 20mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió cấp 600x600mm kèm hộp gió và bảo ôn cách nhiệt | 4 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 112 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió hồi 600x600mm kèm hộp gió và bảo ôn cách nhiệt | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 113 | Ống gió mềm có bảo ôn D250mm | 8 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 114 | Ống gió mềm có bảo ôn D300mm | 15 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 115 | Nối mềm đầu máy điều hòa âm trần nối ống gió | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 116 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí | 0,1 | tấn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 117 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, có chu vi ống d=2,0m | 49,5 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 118 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 500x300mm | 15,1 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 119 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 400x300mm | 20,9 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 120 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 300x300mm | 11 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 121 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 600x300/400x300mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 122 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x300/300x300mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 123 | Gia công và lắp đặt cút ống gió, kích thước cút 600x300mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 124 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 800x300mm | 14 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 125 | Cửa gió hút gió thải kèm van điều chỉnh lưu lượng OBD, kích thước cửa gió 800x300mm | 14 | cửa | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 126 | Louver kèm hộp gió, kích thước 1700x200mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 127 | Louver kèm hộp gió, kích thước 2200x200mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 128 | Louver kèm hộp gió, kích thước 300x300mm (cho các quạt hút gắn tường) | 5 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 129 | Nối mềm đầu quạt | 10 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 130 | Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt thông gió | 10 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 131 | Tiêu âm đầu quạt 600x300L1000mm: - Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách | 8 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 132 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió | 0,15 | tấn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 133 | Van trục vít kích thước 500x300mm, mặt bích TDC, loại nhiều cánh (đảm bảo độ kín khí) | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 134 | Mô tơ điện điều khiển on-off, tín hiệu 4-20mA hoặc 0-10VDC (lấy tín hiệu từ tủ PCCC để đóng mở van điện), kèm bộ điều khiển van | 5 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 135 | Van trục vít kích thước 600x300mm, mặt bích TDC, loại nhiều cánh (đảm bảo độ kín khí) | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 136 | Vỏ tủ điện 400x600x300mm (kèm đèn báo và nút ấn) | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 137 | Hệ điều khiển tự động đóng van điện của các quạt hút khi có tín hiệu báo cháy từ tủ PCCC (bao gồm: rơ le, khởi động từ, dây tín hiệu, bộ nhận tín hiệu) | 5 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 138 | Hệ điều khiển bằng tay đóng van điện của các quạt hút (bao gồm: rơ le, khởi động từ, dây tín hiệu, bộ nhận tín hiệu) | 5 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 139 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 600x200mm | 28 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 140 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp , kích thước ống 500x300mm | 56 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 141 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 500x200mm | 25 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 142 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 400x200mm | 45 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 143 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 300x200mm | 42 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 144 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 200x200mm | 170 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 145 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 150x150mm | 61 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 146 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 600x200/400x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 147 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x300/300x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 148 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x200/400x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 149 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x300/300x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 150 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 400x200/200x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 151 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 300x200/200x200mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 152 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 200x200/150x150mm | 4 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 153 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 200x200/D200mm | 4 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 154 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 200x200/D150mm | 8 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 155 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn thu 200x100/D200mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 156 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 300x200/D300mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 157 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 400x200/D300mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 158 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 600x200mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 159 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 500x300mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 160 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 500x200mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 161 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 400x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 162 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 200x200mm | 4 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 163 | Gia công và lắp đặt chạc ba thông gió hộp ghép mí, kích thước 400x300/300x200/300x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 164 | Gia công và lắp đặt chạc ba thông gió hộp ghép mí, ,kích thước 300x200/200x200/200x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 165 | Gia công và lắp đặt chạc ba thông gió hộp ghép mí, kích thước 300x200/200x100/200x100mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 166 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 150x150mm | 9 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 167 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 200x100mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 168 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 200x200mm | 10 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 169 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 300x200mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 170 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 400x200mm | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 171 | Z lượn tại các vị trí giao nhau | 15 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 172 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150mm | 14 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 173 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 200mm | 15 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 174 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 300mm | 8 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 175 | Louver kèm hộp gió, kích thước 600x250mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 176 | Louver kèm hộp gió, kích thước 800x250mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 177 | Louver kèm hộp gió, kích thước 1000x250mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 178 | Louver kèm hộp gió, kích thước 2000x250mm | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 179 | Nối mềm đầu quạt | 10 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 180 | Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt thông gió | 10 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 181 | Tiêu âm đầu quạt 600x300L1000mm: - Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách | 6 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 182 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió | 0,3 | tấn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 183 | Cung cấp, lắp đặt cửa cấp gió tươi 600x600mm cho phòng hội thảo, kèm hộp gió | 8 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 184 | Cung cấp, lắp đặt cửa cấp gió tươi vào các phòng làm việc 300x300mm kèm hộp gió | 29 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 185 | Ống gió mềm D150mm | 26 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 186 | Ống gió mềm D200mm | 32 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 187 | Ống gió mềm D300mm | 20 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 188 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 400x200mm | 5 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 189 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp , kích thước ống 300x200mm | 13 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 190 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 200x200mm | 13 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 191 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 150x150mm | 20 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 192 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống d100mm | 7 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 193 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 400x200/200x200mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 194 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 300x200/200x200mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 195 | Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 150x150/D150mm | 16 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 196 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 150x150mm | 28 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 197 | Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 300x200mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 198 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150mm | 28 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 199 | Ống gió mềm D150mm | 31 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 200 | Nối mềm đầu quạt | 6 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 201 | Louver kèm hộp gió, kích thước 600x250mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 202 | Louver kèm hộp gió, kích thước 200x150mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 203 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió | 0,1 | tấn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 204 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió hút nhà vệ sinh 300x300mm, kèm hộp gió | 28 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 205 | Vỏ tủ kt: 800x1000x300mm.Tôn dầy 1.5mm. Tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi. | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 206 | Aptomat MCCB-3P-160A-25kA | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 207 | Aptomat MCB-3P-16A-6KA | 14 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 208 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 209 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 210 | Đồng hồ Volt 500V | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 211 | Đồng hồ Ampe 320/5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 212 | Biến dòng 320/5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 213 | Chuyển mạch Volt | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 214 | Cầu chì 5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 215 | Đèn báo | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 216 | Đồng thanh cái chính 20x3mm | 1 | hệ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 217 | Dây động lực và điều khiển đấu nối trong tủ | 1 | lô | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 218 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 219 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X4) | 540 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 220 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X2.5) | 320 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 221 | Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) | 210 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 222 | Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X2.5) | 72 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 223 | Cáp điện CU/PVC (1X4) dây nối đất màu xanh vàng | 540 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 224 | Cáp điện CU/PVC (1X2.5) dây nối đất màu xanh vàng | 602 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 225 | Ống luồn dây điện D20, kèm phụ kiện | 200 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 226 | Ống luồn dây điện D32, kèm phụ kiện | 320 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 227 | Vỏ tủ kt: 600x800x300mm.Tôn dầy 1.5mm. Tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi. | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 228 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 229 | Aptomat MCB-3P-16A-6KA | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 230 | Aptomat MCB-3P-10A-6KA | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 231 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 232 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | 4 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 233 | Đồng hồ Volt 500V | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 234 | Đồng hồ Ampe 500/5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 235 | Biến dòng 50/5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 236 | Chuyển mạch Volt | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 237 | Cầu chì 5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 238 | Đèn báo | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 239 | Đồng thanh cái chính 20x3mm | 1 | hệ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 240 | Dây động lực và điều khiển đấu nối trong tủ | 1 | lô | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 241 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 242 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X4) | 98 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 243 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X2.5) | 300 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 244 | Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) | 95 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 245 | Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X2.5) | 210 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 246 | Cáp điện CU/PVC (1X4) dây nối đất màu xanh vàng | 98 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 247 | Cáp điện CU/PVC (1X2.5) dây nối đất màu xanh vàng | 605 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 248 | Ống luồn dây điện D20, kèm phụ kiện | 90 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 249 | Ống luồn dây điện D32, kèm phụ kiện | 120 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 250 | Vỏ tủ kt: 800x1200x350mm.Tôn dầy 1.5mm. Tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi. | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 251 | Aptomat MCCB-3P-250A-25kA | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 252 | Aptomat MCB-3P-16A-6KA | 18 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 253 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | 6 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 254 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 255 | Đồng hồ Volt 500V | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 256 | Đồng hồ Ampe 320/5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 257 | Biến dòng 320/5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 258 | Chuyển mạch Volt | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 259 | Cầu chì 5A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 260 | Đèn báo | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 261 | Đồng thanh cái chính 20x3mm | 1 | hệ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 262 | Dây động lực và điều khiển đấu nối trong tủ | 1 | lô | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 263 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 264 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X4) | 920 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 265 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X2.5) | 210 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 266 | Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) | 185 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 267 | Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X2.5) | 260 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 268 | Cáp điện CU/PVC (1X4) dây nối đất màu xanh vàng | 920 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 269 | Cáp điện CU/PVC (1X2.5) dây nối đất màu xanh vàng | 655 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 270 | Ống luồn dây điện D20, kèm phụ kiện | 130 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 271 | Ống luồn dây điện D32, kèm phụ kiện | 380 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 272 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 39 | máy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 273 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 2 | máy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 274 | Lắp đặt Giá treo dàn lạnh máy điều hòa âm trần | 39 | bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 275 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 4100m3/h, cột áp 400Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 276 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h, cột áp 400Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 277 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 300Pa . Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 278 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 279 | Lắp đặt quạt hút gió cho các kho lưu lượng 5100m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 3pha/380V/50Hz | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 280 | Lắp đặt quạt t hút gió cho các kho lưu lượng 4100m3/h, cột áp 460Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 281 | Lắp đặt quạt hút gió cho các kho lưu lượng 3100m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 282 | Lắp đặt quạt hút gió cho các kho lưu lượng 2600m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 2 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 283 | Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh lưu lượng 1700 m3/h, cột áp 300 Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 284 | Lắp đặt quạt gắn tường lưu lượng 670m3/h. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 5 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 285 | Lắp đặt quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 286 | Giá treo quạt | 21 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 287 | Lắp đặt máy hút ẩm lưu lượng 45l/ngày | 6 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 288 | Lắp đặt máy hút ẩm lưu lượng 60l/ngày | 22 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi