Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí, thông gió, hút ẩm và thang máy của công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355609-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí, thông gió, hút ẩm và thang máy của công trình
Số hiệu KHLCNT 20191045996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2019-2020 và giai đoạn tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 10:29:00 đến ngày 2020-04-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,952,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ rack 19"27u (Hệ thống mạng điện thoại): 1 thiết bị Kích thước HxWxD=1400x600x600mm; 4 thanh tiêu chuẩn ANSI/EIA 310-D, Type A, 1U=44.45 mm (1.75'') 1.5mm; 2 quạt làm mát; Thiết kế lắp ráp; Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện mầu đen; 4 bánh xe , 4 chân chịu lực
2 Tổng đài ip: 1 tổng đài Tổng đài IP 2 FXO cổng vào bưu điện, ra 2 FXS máy lẻ analog, có ghi âm, ≥30 cuộc gọi đồng thời, 2 cổng LAN; Chức năng lời chào trả lời tự động; Chức năng họp hội nghị nhiều bên; Chức năng video conference; Tự động nhận fax chuyển vào email; Chức năng thông báo tự động các dịch vụ; Ghi âm cuộc gọi cho từng máy lẻ; Call log lưu trên tổng đài không giới hạn; Sử dụng máy lẻ trên PC và Smartphone
3 Switch 24 cổng 10/100/1000 mps: 2 thiết bị Số lượng cổng: 24 cổng đồng; Băng thông ≥ 52 Gbps; Bộ nhớ đệm: ≥ 3.5MB; Khoảng cách truyền cổng quang đa mode: ≥ 550m; Khoảng cách truyền cổng quang đơn mode: ≥ 10km; Lọc và chuyển tiếp: 10Mbps:14880pps, 100Mbps:148800pps, 1000Mbps:1488000pps; Nguồn cung cấp: input 90-264VAC/50- 60Hz
4 Bộ phát wifi gắn trần: 6 thiết bị Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n; Một cổng POE chuẩn IEEE 802.3aF tốc độ 100Mbps; Có khả năng share wifi cho ≥ 32 thiết bị sử dụng cùng lúc; Hỗ trợ quản lý tập trung hoặc quản lý cục bộ; Không gian lưu trữ lớn giúp cho thiết bị hoạt động mượt mà và ổn định hơn
5 Patch panel 24 cổng cat6: 2 thiết bị Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6; Phối hợp với mudul cat6; Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen
6 Ups 6 kva lưu 15 phút: 1 Bộ Điện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra: 220VAC; Công suất: 6KVA; Tần số đầu ra: 50Hz; Chuẩn Rack 19’’
7 Máy điện thoai bàn: 15 cái Điện thoại analog loại để bàn, có điều chỉnh tăng, giảm chuông và volume 3 cấp; Màu sản phẩm: Trắng-đỏ-ghi-xanh-đen; Chức năng gọi lại số gần nhất; Điều chỉnh âm lượng chuông; Điều chỉnh kiểu quay số Tone/Pulse; Truyền cuộc gọi trong nội bộ; Có 3 nấc chỉnh chuông.
8 Tủ rack 19"27u (Hệ thống camera giám sát CCTV): 1 thiết bị Kích thước HxWxD=1400x600x600mm; 4 thanh tiêu chuẩn ANSI/EIA 310-D, Type A, 1U=44.45 mm (1.75'') 1.5mm; 2 quạt làm mát; Thiết kế lắp ráp; Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện mầu đen; 4 bánh xe , 4 chân chịu lực
9 Camera WIFI quay quét 360 1 thiết bị ≥ 2.0MP 1920 * 1080P @ 25 khunghình / giây; Zoom quang học; Đèn LED hồng ngoại ≥ 120 mét; Thực hiện xoay ngang: 0° ~ 360°, Xoay dọc: 0° ~ ≥ 93°; Hỗ trợ ONVIF protoco, App P6spro và APP AI; Theo dõi con người, báo động; Kèm theo thẻ nhớ
10 Camera ip 3.0mp dome chuẩn 265: 5 thiết bị Độ phân giải 3.0 Megapixel 1080P; Ống kính ≥ 3.6mm; đèn LED cảm biến hồng ngoại, tự động bật tắt ngày đêm; Tầm xa của hồng ngoại ≥ 30m; Lắp trong nhà
11 Camera IP 3.0mp thân chuẩn 265: 12 thiết bị Độ phân giải 3.0 Megapixel 1080P; Ống kính ≥ 3.6mm; đèn LED cảm biến hồng ngoại, tự động bật tắt ngày đêm; Tầm xa của hồng ngoại ≥ 30m; Lắp trong nhà và ngoài trời
12 Switch 24 cổng 10/100mps: 1 thiết bị Số lượng cổng: 24 cổng đồng; Băng thông ≥ 52 Gbps; Bộ nhớ đệm: ≥ 3.5MB; Khoảng cách truyền cổng quang đa mode: ≥ 550m; Khoảng cách truyền cổng quang đơn mode: ≥ 10km; Lọc và chuyển tiếp: 10Mbps:14880pps, 100Mbps:148800pps; Nguồn cung cấp: input:90-264VAC/50- 60HZ
13 Patch panel 24 cổng cat6: 1 thiết bị Phù hợp với tiêu chuẩn TIA/EIA 568B CAT6; Phối hợp với mudul cat6; Khung bảng:Thép cacbon sơn tĩnh điện màu đen
14 Đầu ghi 16 kênh, tiêu chuẩn onvif: 4 thiết bị Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng; Độ phân giải: ≥ 6 Megapixels; Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P); Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP; Hỗ trợ ≥1 cổng USB 2.0, ≥1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ ≥ 4TB; Cổng kết nối: RJ45; Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet; Có kênh ngõ vào báo động và có kênh ngõ ra báo động; Có thể phóng to khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.; Nhận dạng và cảnh báo chuyển động; Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh; Nguồn điện: 12VDC.
15 Ổ cứng lưu trữ 4TB: 1 thiết bị Dung lượng: 4TB; Kích thước: 3.5"; Kết nối: SATA 3
16 Màn hình 43": 1 thiết bị Loại Smart TV; Kích thước màn hình: 43 inch; Độ phân giải full HD (1920 x 1080px); Kết nối internet; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Kết nối bàn phím, chuột
17 Màn hình 55": 1 thiết bị Loại ti vi 4K; Kích thước màn hình: 55 inch; Độ phân giải 4k Ultra HD (3840x2160px); Kết nối internet; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Kết nối bàn phím, chuột
18 Màn chiếu 150'': 1 thiết bị Đường chéo: 150 Inch; Vùng chiếu: ≥120 x 90
19 Máy chiếu: 1 thiết bị Công nghệ 3LCD; Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200); Cường độ sáng ≥ 5500 Lumens ở chế độ Eco; Độ tương phản: ≥ 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: Chế độ thường: ≥ 5.000 giờ, Chế độ Eco: ≥10.000 giờ; Khả năng tái xuất màu: ≥ 10 Bist; Ống kính: Tỷ lệ phóng to ống kính: 1 - 1,6:1 hoặc lớn hơn
20 Màn hình Tivi 65'' cho phòng thiếu nhi: 1 thiết bị Loại ti vi 4K; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải 4k Ultra HD (3840x2160px); Kết nối internet; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Kết nối bàn phím, chuột
21 Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. 22 bộ -       Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 48.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 5,04 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 43; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 4,5 kW, Độ ồn: ≤ 58 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz
22 Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. 9 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 36.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 3,31 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 43; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,7 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz
23 Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. 1 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 26.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 2,53 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 35; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,2 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz
24 Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette. 2 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Loại thổi đa hướng; Công suất lạnh: 18.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1,89 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 31; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 1,4 kW, Độ ồn: ≤ 51 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz
25 Máy điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió. 1 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 36.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 3,53 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 45; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥2,7 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz
26 Máy điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió. 2 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 26.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤2,62 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 42; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,2 kW, Độ ồn: ≤ 54 dBA; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz
27 Máy điều hòa không khí loại treo tường. 2 bộ Loại máy 1 chiều lạnh, tiết kiệm điện; Công suất lạnh: ≥ 24.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 2,365 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 46; Dàn nóng: Máy nén: loại kín, Công suất mô tơ: ≥ 1,3 kW; Sử dụng môi chất lạnh R32; Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz
28 Máy điều hòa không khí loại áp trần. 1 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: ≥ 35.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 3,64 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 48; Dàn nóng: Máy nén: loại kín, Công suất mô tơ: ≥ 2,7 kW; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz
29 Máy điều hòa không khí loại áp trần. 1 bộ Loại máy 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 48.000 Btu/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 5,51 kW; Dàn lạnh: Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp, Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất dB(A): ≤ 49; Dàn nóng: Máy nén: dạng kín, Công suất mô tơ: ≥ 4,5 kW; Sử dụng môi chất lạnh R410A; Đã bao gồm điều khiển dây; Sử dụng điện áp: 3pha/380V/50Hz
30 Quạt cấp gió tươi lưu lượng 4100m3/h 2 cái Lưu lượng 4100 m3/h; Cột áp ≥ 460Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1230 W; Độ ồn: ≤ 68 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
31 Quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h 1 cái Lưu lượng 2600 m3/h; Cột áp ≥ 565Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 880 W; Độ ồn: ≤ 62 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
32 Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1700 m3/h 1 cái Lưu lượng 1700m3/h; Cột áp ≥ 404Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 405 W; Độ ồn: ≤ 43 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
33 Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h 1 cái Lưu lượng 1200 m3/h; Cột áp ≥ 348Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 275 W; Độ ồn: ≤ 41 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
34 Quạt hút gió cho các kho lưu lượng 5100m3/h 2 cái Lưu lượng 5100 m3/h; Cột áp ≥ 414Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 1100 W; Độ ồn: ≤ 68 dBA; Điện áp: 3pha/380V/50Hz
35 Quạt hút gió cho các kho lưu lượng 3100m3/h 1 cái Lưu lượng 3100 m3/h; Cột áp ≥ 440Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 780 W; Độ ồn: ≤ 65 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
36 Quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h 2 cái Lưu lượng 2600 m3/h; Cột áp ≥ 565Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 880 W; Độ ồn: ≤ 62 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
37 Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1700 m3/h 3 cái Lưu lượng 1700 m3/h; Cột áp ≥ 404Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 405 W; Độ ồn: ≤ 43 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
38 Quạt gắn tường lưu lượng 670m3/h 5 cái Lưu lượng 670 m3/h; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 30 W; Độ ồn: ≤ 45 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
39 Quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h 3 cái Lưu lượng 120 m3/h; Cột áp: ≥ 75 Pa; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 20 W; Độ ồn: ≤ 33 dBA; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
40 Máy hút ẩm lưu lượng 45 lít/ngày 6 cái Lưu lượng 45 lít/ngày; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 720 W; Lưu lượng gió: ≥ 285 m3/h; Dung tích bình chứa nước: ≥ 9 lít; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
41 Máy hút ẩm lưu lượng 60 lít/ngày 22 cái Lưu lượng 60 lít/ngày; Công suất điện tiêu thụ: ≤ 980 W; Lưu lượng gió: ≥ 400 m3/h; Dung tích bình chứa nước: ≥ 10 lít; Điện áp: 1pha/220V/50Hz
42 Thang máy: Loại có phòng máy. 1 Chiếc Tải trọng 1050kg; Tốc độ ≥ 90 mpm; 2CO. 3 điểm dừng; Nguồn điện thang máy: 3 pha, 5 dây, 380V, 50Hz; Nguồn điện chiếu sáng: 1 pha, 220V, 50Hz; Thiết bị đảm bảo tính đồng bộ 100% từ một nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật, thiết bị, phụ kiện đồng bộ theo yêu cầu nêu tại chương V trong E- HSMT
43 Mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng+ 1 đế âm 29 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
44 Nhân thoại cat3 29 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
45 Nhân mạng cat6 29 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
46 Dây nhảy cat6 l=2m 30 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
47 Cáp mạng cat 6 230 10 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
48 Đánh dấu cáp 1 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
49 Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi nổi 540 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
50 Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi chìm 400 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
51 Máng cáp 200x100 thông tầng kèm phụ kiện 20 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
52 Máng cáp 200x100 trục ngang kèm phụ kiện 235 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
53 Giá đỡ máng cáp 125 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dùng cho bộ phát wifi gắn trần) 150 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
55 Dây nhảy cat6 l=2m 40 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
56 Cáp mạng cat 6 190 10 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
57 Ống nhựa mềm d20, kèm phụ kiện 200 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
58 Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi nổi 300 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
59 Ống nhựa d20, kèm phụ kiện, đi chìm 300 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
60 Nguồn tổng 30a 2 tủ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
61 Dây nhảy nguồn 20 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
62 Dây cấp nguồn 2x1,5 1.700 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
63 Lắp đặt Tủ rack 19"27u 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
64 Lắp đặt Tổng đài ip 50 máy lẻ 1 tổng đài Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
65 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 mps 2 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
66 Lắp đặt Bộ phát wifi gắn trần 6 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
67 Lắp đặt Patch panel 24 cổng cat6 2 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
68 Lắp đặt Ups 6 kva lưu 15 phút 1 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
69 Lắp đặt Tủ rack 19"27u 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
70 Lắp đặt Camera ptz360 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
71 Lắp đặt Camera ip 3.0mp dome chuẩn 265 5 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
72 Lắp đặt Camera ip 3.0mp thân chuẩn 265 12 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
73 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100mps 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
74 Lắp đặt Patch panel 24 cổng cat6 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
75 Lắp đặt đầu ghi 16 kênh, tiêu chuẩn onvif 3 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
76 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4tb 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
77 Lắp đặt màn hình 55" full hd 1 thiết bị Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
78 Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 6,4mm 1,66 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
79 Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 9,5mm 10,2 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
80 Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 12,7mm 0,9 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
81 Cung cấp, lắp đặt đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 15,9mm 11,3 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
82 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 6,4mm, bảo ôn dày 19mm 1,66 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
83 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 9,5mm, bảo ôn dày 19mm 10,2 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
84 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 12,7mm, bảo ôn dày 19mm 0,9 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
85 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống đồng dẫn môi chất lạnh, đường kính ống 15,9mm, bảo ôn dày 19mm 11,3 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
86 Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D21mm 1,2 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
87 Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D27mm 2,3 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
88 Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D34mm 1,4 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
89 Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D42mm 0,8 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
90 Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước ngưng PVC D60mm 0,95 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
91 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 21mm, bảo ôn dày 13mm 1,2 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
92 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm, bảo ôn dày 13mm 2,3 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
93 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 34mm, bảo ôn dày 13mm 1,4 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
94 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 42mm, bảo ôn dày 13mm 0,8 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
95 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng, đường kính ống 60mm, bảo ôn dày 13mm 0,95 100m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (dùng cho điều khiển gắn tường) 320 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (kết nối dàn nóng - dàn lạnh) 1.280 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (kết nối dàn nóng - dàn lạnh) 1.280 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
99 Giá treo và giá ôm đường ống gas 800 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
100 Giá treo và giá ôm đường ống nước ngưng 420 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
101 Giá treo dàn lạnh máy điều hòa âm trần 39 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
102 Giá đỡ dàn nóng loại giá ngồi sắt V5 (mỗi giá ngồi đặt 2 dàn nóng) 0,57 tấn Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
103 Giá đỡ dàn nóng loại giá ngồi sắt V5 (mỗi giá ngồi đặt 1 dàn nóng) 0,045 tấn Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
104 Bệ bê-tông làm chân giá đỡ dàn nóng bao gồm cốt pha 1,5 m3 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
105 Ni tơ dùng để thử kín, thử bền đường ống đồng 10 chai Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
106 Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống gas (Giá bao gồm cả nhân công nén thử kín và thử bền hệ thống; hút chân không và nhân công nạp gas) 90 kg Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
107 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 500x300mm 5 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
108 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ D250mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
109 Tiêu âm đầu cấp máy điều hòa âm trần nối ống gió 1100x500x250m: Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách; Kèm bảo ôn tấm cách nhiệt xốp tấm PE dày 20mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
110 Tiêu âm đầu hồi máy điều hòa âm trần nối ống gió 1100x500x250m: Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách; Kèm bảo ôn tấm cách nhiệt xốp tấm PE dày 20mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
111 Cung cấp, lắp đặt cửa gió cấp 600x600mm kèm hộp gió và bảo ôn cách nhiệt 4 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
112 Cung cấp, lắp đặt cửa gió hồi 600x600mm kèm hộp gió và bảo ôn cách nhiệt 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
113 Ống gió mềm có bảo ôn D250mm 8 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
114 Ống gió mềm có bảo ôn D300mm 15 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
115 Nối mềm đầu máy điều hòa âm trần nối ống gió 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
116 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí 0,1 tấn Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
117 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, có chu vi ống d=2,0m 49,5 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
118 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 500x300mm 15,1 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
119 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 400x300mm 20,9 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
120 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 300x300mm 11 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
121 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 600x300/400x300mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
122 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x300/300x300mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
123 Gia công và lắp đặt cút ống gió, kích thước cút 600x300mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
124 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 800x300mm 14 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
125 Cửa gió hút gió thải kèm van điều chỉnh lưu lượng OBD, kích thước cửa gió 800x300mm 14 cửa Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
126 Louver kèm hộp gió, kích thước 1700x200mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
127 Louver kèm hộp gió, kích thước 2200x200mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
128 Louver kèm hộp gió, kích thước 300x300mm (cho các quạt hút gắn tường) 5 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
129 Nối mềm đầu quạt 10 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
130 Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt thông gió 10 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
131 Tiêu âm đầu quạt 600x300L1000mm: - Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách 8 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
132 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió 0,15 tấn Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
133 Van trục vít kích thước 500x300mm, mặt bích TDC, loại nhiều cánh (đảm bảo độ kín khí) 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
134 Mô tơ điện điều khiển on-off, tín hiệu 4-20mA hoặc 0-10VDC (lấy tín hiệu từ tủ PCCC để đóng mở van điện), kèm bộ điều khiển van 5 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
135 Van trục vít kích thước 600x300mm, mặt bích TDC, loại nhiều cánh (đảm bảo độ kín khí) 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
136 Vỏ tủ điện 400x600x300mm (kèm đèn báo và nút ấn) 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
137 Hệ điều khiển tự động đóng van điện của các quạt hút khi có tín hiệu báo cháy từ tủ PCCC (bao gồm: rơ le, khởi động từ, dây tín hiệu, bộ nhận tín hiệu) 5 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
138 Hệ điều khiển bằng tay đóng van điện của các quạt hút (bao gồm: rơ le, khởi động từ, dây tín hiệu, bộ nhận tín hiệu) 5 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
139 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 600x200mm 28 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
140 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp , kích thước ống 500x300mm 56 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
141 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 500x200mm 25 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
142 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 400x200mm 45 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
143 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 300x200mm 42 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
144 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 200x200mm 170 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
145 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 150x150mm 61 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
146 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 600x200/400x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
147 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x300/300x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
148 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x200/400x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
149 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 500x300/300x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
150 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 400x200/200x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
151 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 300x200/200x200mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
152 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 200x200/150x150mm 4 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
153 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 200x200/D200mm 4 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
154 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 200x200/D150mm 8 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
155 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn thu 200x100/D200mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
156 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 300x200/D300mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
157 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 400x200/D300mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
158 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 600x200mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
159 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 500x300mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
160 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 500x200mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
161 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 400x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
162 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, kích thước cút 200x200mm 4 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
163 Gia công và lắp đặt chạc ba thông gió hộp ghép mí, kích thước 400x300/300x200/300x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
164 Gia công và lắp đặt chạc ba thông gió hộp ghép mí, ,kích thước 300x200/200x200/200x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
165 Gia công và lắp đặt chạc ba thông gió hộp ghép mí, kích thước 300x200/200x100/200x100mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
166 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 150x150mm 9 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
167 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 200x100mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
168 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 200x200mm 10 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
169 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 300x200mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
170 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 400x200mm 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
171 Z lượn tại các vị trí giao nhau 15 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
172 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150mm 14 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
173 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 200mm 15 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
174 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 300mm 8 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
175 Louver kèm hộp gió, kích thước 600x250mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
176 Louver kèm hộp gió, kích thước 800x250mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
177 Louver kèm hộp gió, kích thước 1000x250mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
178 Louver kèm hộp gió, kích thước 2000x250mm 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
179 Nối mềm đầu quạt 10 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
180 Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt thông gió 10 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
181 Tiêu âm đầu quạt 600x300L1000mm: - Tiêu âm dày 50mm, Rockwoll tỷ trọng 45kg/m3, vải thủy tinh hai lớp + tole soi lỗ, không vách 6 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
182 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió 0,3 tấn Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
183 Cung cấp, lắp đặt cửa cấp gió tươi 600x600mm cho phòng hội thảo, kèm hộp gió 8 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
184 Cung cấp, lắp đặt cửa cấp gió tươi vào các phòng làm việc 300x300mm kèm hộp gió 29 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
185 Ống gió mềm D150mm 26 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
186 Ống gió mềm D200mm 32 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
187 Ống gió mềm D300mm 20 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
188 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 400x200mm 5 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
189 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp , kích thước ống 300x200mm 13 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
190 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 200x200mm 13 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
191 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống 150x150mm 20 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
192 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước ống d100mm 7 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
193 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 400x200/200x200mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
194 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 300x200/200x200mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
195 Gia công và lắp đặt côn thu đường ống gió, kích thước côn thu 150x150/D150mm 16 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
196 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 150x150mm 28 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
197 Gia công và lắp đặt chân rẽ, kích thước chân rẽ 300x200mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
198 Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150mm 28 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
199 Ống gió mềm D150mm 31 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
200 Nối mềm đầu quạt 6 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
201 Louver kèm hộp gió, kích thước 600x250mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
202 Louver kèm hộp gió, kích thước 200x150mm 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
203 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió 0,1 tấn Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
204 Cung cấp, lắp đặt cửa gió hút nhà vệ sinh 300x300mm, kèm hộp gió 28 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
205 Vỏ tủ kt: 800x1000x300mm.Tôn dầy 1.5mm. Tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi. 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
206 Aptomat MCCB-3P-160A-25kA 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
207 Aptomat MCB-3P-16A-6KA 14 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
208 Aptomat MCB-1P-16A-6KA 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
209 Aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
210 Đồng hồ Volt 500V 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
211 Đồng hồ Ampe 320/5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
212 Biến dòng 320/5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
213 Chuyển mạch Volt 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
214 Cầu chì 5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
215 Đèn báo 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
216 Đồng thanh cái chính 20x3mm 1 hệ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
217 Dây động lực và điều khiển đấu nối trong tủ 1 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
218 Phụ kiện lắp đặt 1 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
219 Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X4) 540 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
220 Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X2.5) 320 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
221 Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) 210 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
222 Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X2.5) 72 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
223 Cáp điện CU/PVC (1X4) dây nối đất màu xanh vàng 540 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
224 Cáp điện CU/PVC (1X2.5) dây nối đất màu xanh vàng 602 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
225 Ống luồn dây điện D20, kèm phụ kiện 200 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
226 Ống luồn dây điện D32, kèm phụ kiện 320 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
227 Vỏ tủ kt: 600x800x300mm.Tôn dầy 1.5mm. Tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi. 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
228 Aptomat MCCB-3P-50A-18KA 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
229 Aptomat MCB-3P-16A-6KA 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
230 Aptomat MCB-3P-10A-6KA 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
231 Aptomat MCB-1P-16A-6KA 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
232 Aptomat MCB-1P-10A-6KA 4 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
233 Đồng hồ Volt 500V 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
234 Đồng hồ Ampe 500/5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
235 Biến dòng 50/5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
236 Chuyển mạch Volt 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
237 Cầu chì 5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
238 Đèn báo 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
239 Đồng thanh cái chính 20x3mm 1 hệ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
240 Dây động lực và điều khiển đấu nối trong tủ 1 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
241 Phụ kiện lắp đặt 1 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
242 Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X4) 98 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
243 Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X2.5) 300 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
244 Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) 95 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
245 Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X2.5) 210 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
246 Cáp điện CU/PVC (1X4) dây nối đất màu xanh vàng 98 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
247 Cáp điện CU/PVC (1X2.5) dây nối đất màu xanh vàng 605 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
248 Ống luồn dây điện D20, kèm phụ kiện 90 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
249 Ống luồn dây điện D32, kèm phụ kiện 120 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
250 Vỏ tủ kt: 800x1200x350mm.Tôn dầy 1.5mm. Tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi. 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
251 Aptomat MCCB-3P-250A-25kA 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
252 Aptomat MCB-3P-16A-6KA 18 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
253 Aptomat MCB-1P-16A-6KA 6 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
254 Aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
255 Đồng hồ Volt 500V 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
256 Đồng hồ Ampe 320/5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
257 Biến dòng 320/5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
258 Chuyển mạch Volt 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
259 Cầu chì 5A 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
260 Đèn báo 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
261 Đồng thanh cái chính 20x3mm 1 hệ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
262 Dây động lực và điều khiển đấu nối trong tủ 1 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
263 Phụ kiện lắp đặt 1 Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
264 Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X4) 920 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
265 Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4X2.5) 210 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
266 Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) 185 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
267 Cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X2.5) 260 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
268 Cáp điện CU/PVC (1X4) dây nối đất màu xanh vàng 920 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
269 Cáp điện CU/PVC (1X2.5) dây nối đất màu xanh vàng 655 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
270 Ống luồn dây điện D20, kèm phụ kiện 130 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
271 Ống luồn dây điện D32, kèm phụ kiện 380 m Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
272 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) 39 máy Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
273 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 2 máy Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
274 Lắp đặt Giá treo dàn lạnh máy điều hòa âm trần 39 bộ Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
275 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 4100m3/h, cột áp 400Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
276 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 2600m3/h, cột áp 400Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
277 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1500 m3/h, cột áp 300Pa . Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
278 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
279 Lắp đặt quạt hút gió cho các kho lưu lượng 5100m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 3pha/380V/50Hz 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
280 Lắp đặt quạt t hút gió cho các kho lưu lượng 4100m3/h, cột áp 460Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
281 Lắp đặt quạt hút gió cho các kho lưu lượng 3100m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
282 Lắp đặt quạt hút gió cho các kho lưu lượng 2600m3/h, cột áp 300Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 2 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
283 Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh lưu lượng 1700 m3/h, cột áp 300 Pa. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
284 Lắp đặt quạt gắn tường lưu lượng 670m3/h. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 5 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
285 Lắp đặt quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h. Điện áp: 1pha/220V/50Hz 3 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
286 Giá treo quạt 21 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
287 Lắp đặt máy hút ẩm lưu lượng 45l/ngày 6 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
288 Lắp đặt máy hút ẩm lưu lượng 60l/ngày 22 cái Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->