Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất và vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357087-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất và vật tư
Số hiệu KHLCNT 20200255678
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 10:32:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Si wafer 30 Phiến Đường kính: 6 inch; Hướng tinh thể: ;Hướng cắt: ; Loại wafer: loại n (pha tạp: P); Điện trở: 10 ~ 50 ohm-cm; Bề mặt: Đánh bóng hai mặt
2 Mask set 7 inch × 7 inch Chrome 10 Cái Vật liệu: Soda lime; kích thước: 7 inch; phủ Cr: 5um; Phủ chất cảm quang: 0,2 um
3 Bia Ti 2 Cái Đường kính 2 inch, /Bề dày 0.250 inch; /Độ tinh khiết 99.99%, vật liệu: Ti
4 Ti etchant 10 Chai 2.5 lít Dung dịch: Lỏng; Ăn mòn Ti; Tốc độ ăn mòn: 1um/phút; Hàm lượng: HF : H2O2 : H2O = 1 : 1 : 20
5 Pt pellets 100 gram Đường kính 2 inch, /Bề dày 0.250 inch; /Độ tinh khiết 99.99%, vật liệu: Pt
6 Pt etchant 10 Chai 2.5 lít Dung dịch: Lỏng; Ăn mòn Pt; Tốc độ ăn mòn: 0.5um/phút; Hàm lượng: HF : H2O2 : H2O = 1 : 1 : 20
7 Bia nhôm 3 Cái Đường kính 2 inch, /Bề dày 0.250 inch; /Độ tinh khiết 99.99%, vật liệu: Nhôm
8 Al etchant 4 Chai 2.5 lít Dung dịch: Lỏng; Ăn mòn Ti; Tốc độ ăn mòn: 5um/phút; Hàm lượng: H3 PO4 : HNO3 : CH3 COOH : H2O = 80 %: 5 % : 5 % : 10%
9 Cảm biên pH 10 Chiếc Dải đo 4-9 pH; Độ phân giải 0.1pH; Độ chính xác
10 Phụ kiện đóng gói cảm biến pH 30 Bộ Kích thước:
11 Board mạch cho module cảm biến pH 4 Bộ Công suất thấp, Điện áp đầu ra 0-5V, sai số
12 Thiết bị đo pH 1 cái Khoảng đo pH: -2.00 đến 16.00 pH; Độ phân giải: 0.01 pH; Độ chính xác: ± 0.02 pH; Khoảng đo nhiệt độ: -5 đến 70°C; Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 50°C/95% RH; Pin: 1 pin x 9V, hoạt động khoảng 300 giờ.
13 Photoresist 10 lít Tương thích với chất ăn mòn: NaOH-, KOH- hoặc TMAH; Tương thích với tất cả các chất hiện hình: Chất tẩy AZ 100, dung môi hữu cơ hoặc kiềm nước; Độ nhạy ánh sángg-, h- và i-line: khoảng 320 - 440nm; bề dày màng khoảng: 0,5 - 3 um
14 Developer 10 chai 5 lít Hàm lượng 2.38 % TMAH; nồng độ: 0.2610 ± 0.0005 M; hàm lượng Carbon dioxide (typical) ≤ 20 ppm;
15 Remover 10 chai 5 lít Trọng lượng riêng (ở 25 °C): 0,955 kg/l; Màu (Alpha) tối đa. 20; Điểm cháy (AP): 72 °C; Định mức (chiết áp): 3,1 mol/l; nhiệt độ sôi: 159 - 194 °C
16 HMDS (VLSI) 10 Chai 1 lít Hàm lượng: 99,0%; Trọng lượng riêng (20 ° C): 0,77; Màu: 10 apHa; Hàm lượng Clorua: 3 ppm; Dư lượng: 5 ppm; tạp chất hàng đầu 0,1%
17 IPA 30 lít Công thức: CH₃CH(OH)CH₃; Hàm lượng: 99,8%; Dạng: lỏng
18 Acetone 30 lít Công thức: CH₃COCH₃ ; Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng
19 H2SO4 12 lít Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng
20 H2O2 12 lít Hàm lượng: 30,0%; Dạng: lỏng
21 H3PO4 12 lít Hàm lượng: 85,0%; Dạng: lỏng
22 HNO3 12 lít Hàm lượng: 65,0%; Dạng: lỏng
23 HCl 12 lít Hàm lượng: 37,0%; Dạng: lỏng
24 NH4OH 15 lít Hàm lượng: 25,0%; Dạng: lỏng
25 Ethanol 20 lit Công thức: C₂H₅OH ; Hàm lượng: 99,5%; Dạng: lỏng
26 Khí SiH4 5 Bình Dung tích: 47L; độ tinh khiết: 99,999%
27 Khí O2 5 bình Dung tích: 47L; độ tinh khiết: 99,999%
28 Khí N2 15 bình Dung tích: 47L; độ tinh khiết: 99,999%
29 Khí Ar 10 Bình Dung tích: 47L; độ tinh khiết: 99,999%
30 Dao cắt wafer glass 30 Cái Chiều sâu cắt: 400 µm (full cut); tốc độ cắt: 10, 20, 30 mm/s (10 lines); 40, 50 mm/s (20lines); 60 mm/s (130lines); tốc độ quay của trục: 30,000 min-1
31 Silicon gel, epoxy cho đóng gói cảm biến… 1 Bộ Vật liệu: Silicon/epoxy; nhiệt độ đóng rắn:
32 Dây vàng hàn điện cực 40 mil 1 Cuộn Vật liệu: vàng; độ tinh khiết: 99,999%; đường kính sợi: 40 um.
33 Vi mạch ARM 10 Vi mạch Core ARM 32bit Contex, công suất thấp; Bộ nhớ Flash 256 đến 512KB; 11 Timers, 3 ADC; I2C, UART, SPI, CAN, USB2.0, SDIO
34 Mô đun GSM/GPRS 10 Vi mạch Băng tần GSM : 850/ 900/ 1800/ 1900MHz; GNSS: GPS/GLONASS/Galileo/BeiDou/QZSS; Bluetooth: BT 3.0 (SPP/ HFP-AG Profiles Supported)
35 Mô đun LoRa 10 Vi mạch Tần số hoạt động 410~441MHz; Công suất phát 21~30dBm; Độ nhạy: -147 dBm; Khoảng cách tối đa 20km; Giao tiếp: UART (Baud rate: 1200~115200, default: 9600); Tốc độ truyền nhận dữ liệu: 0.3k~19.2kbps; Dòng tiêu thụ khi truyền 570-670mA. Khi nhận 19-22Ma; Dòng sleep 4-6 uA; Nhiệt độ hoạt động -40 - +85 oC; Nguồn cung cấp: 5V
36 Mô đun NB-IoT 10 Vi mạch Tốc độ dowload dữ liệu tối đa 300 Kbps và 375 Kbps Upload; GSM/GPRS, UMTS/HSPA và LTE Module; LTE Cat M1 & Cat NB1 & EGPRS "
37 Vi mạch nhớ Flash; 10 Vi mạch Dung lượng: 256K; Công nghệ NAND Flash
38 Lithium Battery 10 Bộ Dung lượng: 3000mAh (lưu trữ trong 07 ngày) + năng lương mặt trời + Mạch bảo vệ
39 Vi mạch nhớ RAM 10 vi mạch Dung lượng: 1GB; Tốc độ: 1066L
40 Vi mạch GPS 10 vi mạch Tần số: 1575.42MHz; Độ nhạy: -160dBm; Độ chính xác vị trí:
41 Cổng giao tiếp 10 Bộ Cổng Etherent RJ45, Anten GSM, Anten GPS, Anten LoRa (theo yêu cầu của chủ đầu tư)
42 Các chuẩn giao tiếp 10 Bộ Jack, socket RS232, mini PCIe, audio, header CAN, I2C, I2S, GPIO (theo yêu cầu của chủ đầu tư)
43 Linh kiện làm mạch 10 Bộ Linh kiện IC, R, L thụ động (theo yêu cầu của chủ đầu tư)
44 Cảm biến gia tốc chống trộm 10 Bộ Accelerometer X, Y, Z; Axis: ±2g, 4g, 8g 0.78Hz ~ 400Hz
45 Cảm biến đo lượng mưa 10 Vi mạch Dải đo: -20ºC đến 70ºC/- Độ ẩm: 0-100%/- Độ chính xác: + 0 – 250mm mỗi giờ: ±2%; + 250 – 500mm mỗi giờ: ±3%/- Độ phân giải: 0.1mm, 0.2mm, 0.5mm, 1.0mm, 0.01 inch/- Phạm vi: 700mm mỗi giờ
46 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm; 10 Vi mạch + Dải đo độ ẩm : 0 ~ 100% RH; Độ chính xác độ ẩm : ± 4.5% RH; Dải đo nhiệt độ: - 40 ~ 123 ℃; Độ chính xác nhiệt độ : ± 0.4℃, Tiêu chuẩn châu Âu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->