Gói thầu: mua sắm giống thức ăn công nghiệp thực hiện Dự án xây dựng mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng trên cát đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại một số tỉnh ven biển miền Trung năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | mua sắm giống thức ăn công nghiệp thực hiện Dự án xây dựng mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng trên cát đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại một số tỉnh ven biển miền Trung năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 11:46:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 539,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 1 (giai đoạn sử dụng từ 0,1 đến 1,0g/con) | 308 | kg | Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, có đường kính 0,6 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô 38%, lipit thô trong khoảng 5,7; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 3%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,8%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,8%, hàm lượng tro không lớn hơn 14%, cát sạn không lớn hơn 1%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có. | ||
| 2 | Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 2 (giai đoạn sử dụng từ 1 đến 3g/con) | 616 | kg | Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, có đường kính 0,8 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô 36%, lipit thô trong khoảng 5,7; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,8%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,8%, hàm lượng tro không lớn hơn 14%, cát sạn không lớn hơn 1,2%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có. | ||
| 3 | Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 3 (giai đoạn sử dụng từ 3 đến 8g/con) | 1.848 | kg | Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, có đường kính 1,2 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô 34%, lipit thô trong khoảng 5,7; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,7%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,7%, hàm lượng tro không lớn hơn 15%, cát sạn không lớn hơn 1,3%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có. | ||
| 4 | Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 4 (giai đoạn sử dụng từ 8 đến 12g/con) | Nhật bản | 4.312 | kg | Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, có đường kính 1,8 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô 34%, lipit thô trong khoảng 4,6; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,6%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,7%, hàm lượng tro không lớn hơn 15%, cát sạn không lớn hơn 1,5%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có. | |
| 5 | Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 5 (giai đoạn sử dụng từ 12 đến 20g/con) | 8.316 | kg | Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, có đường kính 2,2 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô 33%, lipit thô trong khoảng 4,6; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,5%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,6%, hàm lượng tro không lớn hơn 16%, cát sạn không lớn hơn 1,5%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi