Gói thầu: Mua sắm thiết bị năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356742-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200235194
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:07:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị tinh chế protein 1 hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
2 Hệ thống sắc ký thẩm thấu gel (GPC) 1 hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
3 Hệ thống cô quay chân không 2 hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
4 Máy lắc có điều chỉnh nhiệt độ 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
5 Máy ly tâm lạnh tốc độ cao 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
6 Hệ thống điện di đứng 1 hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
7 Hệ thống chuyển màng lai Western Blot 1 hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
8 Block nhiệt 1 cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
9 Tủ ấm nuôi vi sinh vật 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
10 Tủ an toàn sinh học cấp II 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
11 Máy lọc nước siêu sạch 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
12 Hệ thống tách và thu phân đoạn tự động 1 hệ thống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
13 Máy khuấy từ gia nhiệt một vị trí 2 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
14 Máy trộn mẫu Vortex 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
15 Thiết bị đo pH/ORP/Nhiệt độ 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
16 Máy chưng cất nước một lần 1 chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
17 Bộ cột sắc ký gel Desalting nhồi sẵn, thể tích 5x5ml/ cột. 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
18 Bộ cột sắc ký HisTrapTM HP, nhồi sẵn,5 X 5 mL. 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật
19 Bộ cột HiTrap SP Se 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
20 Bộ pipette tự động 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
21 Chuẩn các khối lượng phân tử gồm 8 lọ dextran tương ứng với 8 khối lượng phân tử khác nhau GPC standard, mỗi loại lọ 500mg/lọ vial 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
22 Màng lọc vô trùng 0.22µm, đường kính 33mm 1 Hộp(100 cái) Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật
23 Coomassie Brilliant blue G 250 1 Lọ 25g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
24 DTT 1 Lọ 10g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật
25 4xLaemmli loading-buffer 1 Lọ 25 mL Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
26 Acrylamide suitable for electrophoresis, ≥99% 1 Hộp 500g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
27 N,N′-Methylenebis(acrylamide) 99% 1 Hộp 100g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
28 Ammonium persulfate ACS reagent, ≥98.0% 1 Hộp 100g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
29 N,N,N′,N′-Tetramethylethylenediamine BioReagent, suitable for electrophoresis, ~99% 1 Lọ 25 mL Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
30 Tris-Tricine-SDS Buffer 10× Concentrate 1 Hộp 100g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật
31 Tris(hydroxymethyl)aminomethane ACS reagent, ≥99.8% 1 Hộp 500g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
32 Boric acid ACS reagent, ≥99.5% 1 Hộp 500g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
33 Chuẩn định lượng protein (BSA) 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
34 Skim Milk Powder for microbiology 1 Hộp 500g Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
35 monoclonal anti-polyhistidine peroxidase conjugated antibody 1 ống Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
36 AEC Kit (Sigma-Aldrich, Steinheim, Germany) 1 Bộ kit Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
37 Precision Plus Protein™ Dual Xtra Prestained Protein Standards 2 tube 500 µl Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->