Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357893-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200342219
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:32:00 đến ngày 2020-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,783,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Methanol 4 Phi ≥ 95%, 200 lít/phi
2 Nước cất 220 Lít 1 lần
3 n-Hexane 20 Can ≥ 96%, 25 lít/can, Scharlau/tương đương
4 Acetonitrile HPLC 120 Lít ≥ 99.9%, Merck/tương đương
5 Acetone 8 Can ≥ 99%, 25 lít/can, Scharlau/tương đương
6 Dichloromethane 18 Can ≥ 99%, 25 lít/can, Scharlau/tương đương
7 Bình cất quay 10 mL 30 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 14, Duran/tương đương
8 Bình cất quay 250 mL 12 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương
9 Bình cất quay 50 mL 12 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 14, Duran/tương đương
10 Bình cất quay 500 mL 30 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương
11 Bình tam giác thủy tinh 100 mL 12 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương
12 Bình tam giác thủy tinh 1L 12 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương
13 Bình tam giác thủy tinh 250 mL 12 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương
14 Bình tam giác thủy tinh 2L 12 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương
15 Bình tam giác thủy tinh 500 mL 12 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương
16 Ống nghiệm 600 Cái Thủy tinh trung tính, 1.5x12cm
17 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 40-80 cm) 21 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương
18 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 40-80 cm) 21 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương
19 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 40-80 cm) 21 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương
20 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 40-80 cm) 24 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương
21 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 40-80 cm) 23 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon, Isolab/tương đương
22 Diaion HP-20 12 kg 250-850 µm, cỡ lỗ 1.3 g/mL, Merck/tương đương
23 Chloroform-d 5 Lọ ≥ 99.8%, 100 g/lọ, Merck/tương đương
24 Methanol-d4 5 Lọ ≥ 99.8%, 100 ml/lọ, Merck/tương đương
25 DMSO-d6 5 Lọ ≥ 99.8%, 100 ml/lọ, Merck/tương đương
26 Pyridine-d5 5 Lọ ≥ 99.5%, 25 g/lọ, Merck/tương đương
27 Đầu tip pipette (1 mL) 18 Túi bằng nhựa, 1000 cái/túi, Bio Basic/tương đương
28 Đầu tip pipette (0,2 mL) 18 Túi bằng nhựa, 1000 cái/túi, Bio Basic/tương đương
29 Ống eppendorf (2 mL) 16 Túi bằng nhựa, có chia vạch, 1000 cái/túi, Aptaca/tương đương
30 Methanol 9 Can ≥ 99%, 25 lít/can, Scharlau/tương đương
31 Ethyl acetate 11 Can ≥ 99%, 25 lít/can, Scharlau/tương đương
32 Giấy lọc thường 200 Tờ 60 cm x 60 cm
33 Giấy lọc tinh 4 Hộp đường kính 110 mm, 100 tờ/hộp, Whatman/tương đương
34 Màng lọc polypropylene 0.45 µm 5 Hộp Đường kính 13mm, 100 cái/hộp, Whatman/tương đương
35 Lọ đựng mẫu 4,5 mL 18 Hộp Thủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp, Agilent/tương đương
36 Lọ đựng mẫu 1,5 mL 18 Hộp Thủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp, Agilent/tương đương
37 Methanol HPLC 100 Lít ≥ 99.9%, Merck/tương đương
38 Ống đong thủy tinh 10 mL 10 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
39 Ống đong thủy tinh 100 mL 10 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
40 Ống đong thủy tinh 500 mL 10 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
41 Phễu chiết 2 L 6 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, khóa lõi teflon, nhám 29, Isolab/tương đương
42 Micropipette 0.2 ml 5 Cái Sai số hệ thống ±1.60 µL, sai số ngẫu nhiên ≤0.30 µL, piston bằng thép không gỉ, Gilson/tương đương
43 Micropipette 1 ml 6 Cái Sai số hệ thống ±8 µL, sai số ngẫu nhiên ≤1.5 µL, piston bằng thép không gỉ, Gilson/tương đương
44 Sephadex LH-20 31 Hộp Cỡ hạt 25-100 µm, 100 g/hộp, Merck/tương đương
45 Bản mỏng silica gel pha đảo C-18 (đế kính) 33 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp, Merck/tương đương
46 Bản mỏng silica gel pha thường (đế kính) 16 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp, Merck/tương đương
47 Bản mỏng silica gel pha thường (đế nhôm) 48 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp Merck/tương đương
48 Bột sắc ký silica gel pha thường 11 Thùng cỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng, Merck/tương đương
49 Bột sắc ký pha đảo 12 Hộp ODS-A, cỡ hạt 12 nm, S-150 µm, 1kg/hộp, YMC/tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->