Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường THPT Lương Tài số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352493-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường THPT Lương Tài số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho trường THPT Hàm Long theo quyết định số 1269/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 22:28:00 đến ngày 2020-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế họp | 86 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế chủ tọa | 3 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn họp lớn | 8 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bàn họp nhỏ | 2 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn góc | 4 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Rèm gỗ | 17 | m2 | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Sàn nhựa | 81 | M2 | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ hội thảo trung tâm | 1 | chiêc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Micro hội thảo dành cho chủ tịch | 1 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Micro hội thảo dành cho đại biểu | 20 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cáp hội thảo kéo dài | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Cáp hội thảo kéo dài | 1 | cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Loa dành cho hội thảo và phòng họp | 4 | cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Khuếch đại công suất | 1 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bộ sử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Micro không dây cầm tay kép (2 micro+1 bộ thu) | 3 | Bộ | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Micro đặt bục phát biểu | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Tủ linh kiện | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Dây loa 2 x 2,5mm | 100 | m | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ Thống | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Màn hình tương tác thông minh ( Cảm biến bằng tay hoặc bút) | 2 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Điều hòa | 2 | cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 25 | NVR sử dụng cho phòng hiệu trưởng | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Camera IP Dome 2.0mp lắp phòng học | 54 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 27 | NVR sử dụng cho phòng bảo vệ | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 28 | NVR sử dụng cho phòng bảo vệ | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Camera IP Dome 2.0mp lắp cho hành lang và sân trường | 31 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Công kết nối 16 cổng | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Công kết nối 24 cổng | 3 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 32 | HDD 2T | 3 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Màn hình | 3 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Dây điện | 300 | Mét | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Ống gen kỹ thuật | 1.500 | Mét | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Dây mạng | 9 | thùng | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Tủ Jack | 1 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Tủ Jack | 3 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Chi phí lắp đặt | 85 | Cái | Xem trong yêu cầu kỹ thuật - Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi