Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao năm 2020 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348398-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ SỐ 3
Tên gói thầu Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao năm 2020 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 3
Số hiệu KHLCNT 20200320214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 19:39:00 đến ngày 2020-03-31 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,024,833,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cefixim - Nhóm thuốc kháng sinh 24.000 Viên viên nén bao phim,hàm lượng 400mg
2 Erythromycin - Nhóm thuốc kháng sinh 5.000 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
3 Doxycyclin - Nhóm thuốc kháng sinh 4.000 Viên viên nang cứng, hàm lượng 100mg
4 Gentamicin - Nhóm thuốc kháng sinh 100 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 80mg/2ml
5 Metronidazol - Nhóm thuốc kháng sinh 2.000 Viên viên nén, hàm lượng 250mg
6 Spiramycin 750.000UI, metronidazole 125mg - Nhóm thuốc kháng sinh 17.000 Viên viên nén
7 Sulfamethoxazole 800mg, trimethoprim 160mg - Nhóm thuốc kháng sinh 5.000 Viên viên nén, hàm lượng 960mg
8 Acyclovir - Nhóm thuốc kháng virus, kháng nấm 1.000 Viên viên nén, hàm lượng 800mg
9 Fluconazole - Nhóm thuốc kháng virus, kháng nấm 300 Viên viên nang cứng, hàm lượng 150mg
10 Griseofulvin - Nhóm thuốc kháng virus, kháng nấm 1.000 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
11 (Paracetamol 450mg, Lidocain30mg)/30ml - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 30 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 450mg/3ml
12 Alphachymotripsin - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 60.000 Viên viên nén, hàm lượng 21mckatals
13 Aspirin - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 1.500 Viên viên nén, hàm lượng 81mg
14 Diclofen - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 60 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 75mg/3ml
15 Diclofenac - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 16.000 Viên viên nén, hàm lượng 50mg
16 Diclofenac - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 10.000 Viên viên nén, hàm lượng 100mg
17 Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 2.000 Viên viên nén, hàm lượng 450mg/50mg
18 Nefofam - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 1.000 Viên viên nang cứng, hàm lượng 30mg
19 Drotaverine chlorhydrate - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 10.000 viên viên nén, hàm lượng 40mg
20 Hyoscine-N-butylbromide - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 50 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 20mg/1ml
21 Mephenesin - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 9.000 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
22 Methyl prednisolon - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 100 Lọ Bột khô và dung môi pha dung dịch tiêm, hàm lượng 40mg
23 Metoclopramid - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 20 Ống dung dịch, hàm lượng 10mg/2ml
24 Metoclopramid - Nhóm thuốc kháng viêm giảm đau 200 Viên viên nén, hàm lượng 10mg
25 Paracetamol - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 102.000 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
26 Paracetamol - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 600 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
27 Paracetamol, ibuprofen - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 20.000 Viên viên nén, hàm lượng 325mg/200mg
28 Piracetam - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 9.000 Viên viên nén, hàm lượng 800mg
29 Prednisolon - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau 80.000 Viên viên nén, hàm lượng 5mg
30 Alimemazine - Nhóm thuốc hô hấp 1.000 Viên viên nén, hàm lượng 5mg
31 Ambroxol - Nhóm thuốc hô hấp 40.000 Viên viên nén, hàm lượng 30mg
32 Aminophyline - Nhóm thuốc hô hấp 20 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 4,8%
33 Bambuterol - Nhóm thuốc hô hấp 200 Viên viên nén, hàm lượng 10mg
34 Eucalyptol, mentol, gừng, húng chanh - Nhóm thuốc hô hấp 30.000 Viên viên nang mềm
35 Salbutamol - Nhóm thuốc hô hấp 200 Ống dung dịch khí dung, hàm lượng 5mg/2ml
36 Salbutamol (dạng sulfate) - Nhóm thuốc hô hấp 10 Lọ hỗn dịch, hàm lượng 100mcg/liều xịt
37 Theophylin - Nhóm thuốc hô hấp 8.000 Viên viên nén, hàm lượng 100mg
38 Adrenalin - Nhóm thuốc tim mạch 100 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 1mg/1ml
39 Amlodipine - Nhóm thuốc tim mạch 5.000 Viên viên nang cứng, hàm lượng 5mg
40 Captopril - Nhóm thuốc tim mạch 2.000 Viên viên nén, hàm lượng 25mg
41 Digoxin - Nhóm thuốc tim mạch 30 Viên viên nén, hàm lượng 0,25mg
42 Dopamin - Nhóm thuốc tim mạch 10 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 200mg/5ml
43 Furosemid - Nhóm thuốc tim mạch 500 Viên viên nén, hàm lượng 40mg
44 Furosemid - Nhóm thuốc tim mạch 20 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 20mg/2ml
45 Heptaminol - Nhóm thuốc tim mạch 100 Viên viên nén, hàm lượng 187,8mg
46 Losartan K, hydrochlorothiazide - Nhóm thuốc tim mạch 100 Viên viên nén, hàm lượng 50mg/12,5mg
47 Natri camphosulfonat; lạc tiên - Nhóm thuốc tim mạch 30 Lọ dung dịch uống
48 Nifedipine - Nhóm thuốc tim mạch 30 Viên viên nang mềm, dạng nhỏ giọt, hàm lượng 10mg
49 Nikethamide, Glucose monohydrate - Nhóm thuốc tim mạch 100 Viên viên nén dạng ngậm, hàm lượng 125mg/1500mg
50 Nitroglycerine - Nhóm thuốc tim mạch 600 Viên viên nang cứng, hàm lượng 2.6mg
51 Ivabradine - Nhóm thuốc tim mạch 100 Viên viên nén, hàm lượng 5mg
52 Propranolol - Nhóm thuốc tim mạch 300 Viên viên nén, hàm lượng 40mg
53 Trimetazidine - Nhóm thuốc tim mạch 2.000 Viên viên nén, hàm lượng 20mg
54 Alumium hydroxide, magnesium hydroxide - Nhóm thuốc tiêu hóa 10.000 Viên viên nén dạng nhai
55 Nhôm hydroxyd gel 4596mg+ Magnesi hydroxyd paste 2668mg+Simethicon 276mg - Nhóm thuốc tiêu hóa 3.000 Gói hỗn dịch dạng uống
56 Sucralfat - Nhóm thuốc tiêu hóa 4.000 Gói dạng cốm hòa tan, hàm lượng 1g
57 Biosubtyl 1g(Bacillus subtilis 107-108 CFU) - Nhóm thuốc tiêu hóa 1.000 Gói dạng bột hòa tan trong nước
58 Berberin chlorid - Nhóm thuốc tiêu hóa 5.000 Viên viên nang cứng, hàm lượng 100mg
59 Loperamid - Nhóm thuốc tiêu hóa 9.000 Viên viên nang cứng, hàm lượng 2mg
60 Natri clorid, natri citrat, kali clorid, glucose khan - Nhóm thuốc tiêu hóa 1.000 Gói dạng bột hòa tan trong nước
61 Omeprazol - Nhóm thuốc tiêu hóa 12.000 Viên viên nang, hàm lượng 20mg
62 Monobasic Sodium phosphat, Dibasic sodium phosphat - Nhóm thuốc tiêu hóa 5 Chai dung dịch thụt tháo, hàm lượng 19g; 7g/118ml
63 Sorbitol - Nhóm thuốc tiêu hóa 2.000 Gói dạng bột hòa tan trong nước
64 Than thảo mộc dược dụng, Canxi phosphat, cam thảo - Nhóm thuốc tiêu hóa 10.000 Viên viên nén dạng nhai
65 Promethazine - Nhóm thuốc dị ứng 500 Tube kem bôi da, hàm lượng 2%/10g
66 Clorpheniramin - Nhóm thuốc dị ứng 3.000 Viên viên nén, hàm lượng 4mg
67 Diphehydramin hydroclorid - Nhóm thuốc dị ứng 100 ống dung dịch tiêm, hàm lượng 10mg/1ml
68 Loratadin - Nhóm thuốc dị ứng 60.000 Viên viên nén, hàm lượng 10mg
69 Promethazine hydroclorid - Nhóm thuốc dị ứng 50 Chai dung dịch uống, hàm lượng 90mg
70 Methylene blue 20mg; bromocamphor 20mg - Nhóm thuốc dan, mật, tiết niệu 2.000 Viên viên nén
71 Sylimarin - Nhóm thuốc dan, mật, tiết niệu 2.000 Viên viên nén, hàm lượng 70mg
72 Amitriptyline hydroclorid - Nhóm thuốc an thần 2.000 Viên viên nén, hàm lượng 25mg
73 Cinnarizin - Nhóm thuốc an thần 5.000 Viên viên nén, hàm lượng 25mg
74 Haloperidol - Nhóm thuốc an thần 200 Viên viên nén, hàm lượng 2mg
75 Olanzapin - Nhóm thuốc an thần 6.000 Viên viên nén, hàm lượng 10mg
76 Rotundin - Nhóm thuốc an thần 6.000 Viên viên nén, hàm lượng 30mg
77 Sulpiride - Nhóm thuốc an thần 2.000 Viên viên nang cứng, hàm lượng 50mg
78 Calci glubionate Kalbi - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 10 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 687,5mg
79 Calci glucoheptonat, vitamin C, vitamin pp - nhóm thuốc vitamin và hoáng chất 150 Ống dung dịch uống, hàm lượng 10ml
80 Calci carbonat 750mg; Vit D 40UI. H/100v - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 500 Viên viên nén
81 Kali Clorid - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 200 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
82 Magnesi lactat dihydrat 470 mg, pyridoxin hydrocholorid 5mg - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 1.500 Viên viên nén
83 Magnesi sulfat - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 10 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 1,5g
84 Sắt fumarat, a.folic, vitamin B12 -nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 1.000 Viên viên nang cứng
85 Vitamin A 5000UI, vitamin D3 500UI - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 1.000 Viên viên nang cứng
86 Vitamin B1 - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 1.500 Viên viên nén, hàm lượng 250mg
87 Vitamin B1 125mg, vitamin B6 125mg, vitamin B12 125mcg - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 20.000 Viên viên nén
88 Vitamin B6 - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 1.000 Viên viên nén, hàm lượng 250mg
89 Vitamin C - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất 16.000 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
90 Vitamin C - nhóm vitamin và khoáng chất 200 Viên viên nén dạng sũi, hàm lượng 1000mg
91 Vitamin PP - nhóm vitamin và khoáng chât 12.000 Viên viên nén, hàm lượng 500mg
92 Glucose monohydrate - nhóm dịch truyền 100 Chai dung dịch truyền, hàm lượng 25g/500ml
93 Glucose monohydrate - nhóm dịch truyền 100 Chai dung dịch truyền, hàm lượng 50g/500ml
94 Glucose monohydrate - nhóm dịch truyền 100 Ống dung dịch truyền, hàm lượng 1,5g/5ml
95 Natri clorid - nhóm dịch truyền 20 Chai dung dịch truyền, hàm lượng 0,9g/100ml
96 Natri clorid - dịch truyền 100 Chai dung dịch truyền, hàm lượng 4,5g/500ml
97 Natri clorid 3g, Natri lactat 1,6g, Kaliclorid 0,2g, Calci clorid 2HO - nhóm dịch truyền 100 Chai dung dịch truyền, hàm lượng 500ml
98 Nước cất pha tiêm ( Nước vô khuẩn để tiêm ) - nhóm dịch truyền 200 Ống nước vô khuẩn, hàm lượng 5ml
99 Ciprofloxacin - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi 250 Lọ dung dịch nhỏ mắt, hàm lượng 15mg/5ml
100 Cloramphenicol 80mg, dexamethasone 4mg - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi 300 Lọ dung dịch nhỏ tai, hàm lượng 80mg/4mg
101 Naphazolin nitrat - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi 800 Lọ dung dịch nhỏ mũi, hàm lượng 7,5mg
102 Natri clorid - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi 200 Lọ dung dịch nhỏ mắt, hàm lượng 90mg/10ml
103 Neomycin, dexamethasone - nhóm thốc nhỏ mắt, nhỏ mũi 200 Lọ dung dịch nhỏ tai, hàm lượng 25mg/5,5mg
104 Acyclovir - nhóm thuốc dùng ngoài 150 Tube kem bôi da, hàm lượng 5%/5g
105 Aspirin,natri salicylat,ethanol - nhóm thuốc dùng ngoài 50 Lọ dung dịch bôi da, hàm lượng 20ml
106 Betamethasone dipropionate, Salicylic acid - nhóm thuốc dùng ngoài 150 Lọ kem bôi da, hàm lượng 15g
107 Diethylphtalat - nhóm thuốc dùng ngoài 1.200 Lọ dạng mỡ bôi da, hm2 lượng 0,5g
108 Gạc Vaselin - nhóm thuốc dùng ngoài 60 Miếng gạc tẩm vaselin
109 Glycine max oil 33,5ml; Paraffin oil 33,0ml; Crcuma longa extract 1,0ml -nhóm thuốc dùng ngoài 120 Lọ dung dịch bôi da
110 Ketoconazol - nhóm thuốc dùng ngoài 700 Tube kem bôi da, hàm lượng 0,1g/5g
111 Oxy già dậm đặc,Natri salicylat, nước - nhóm thuốc dùng ngoài 200 Chai dung dịch bôi da, hàm lượng 6,03g/6mg/54.264g
112 Povidine - nhóm thuốc dùng ngoài 200 Chai dung dịch bôi da, hàm lượng 10% / 10ml
113 Vaselin - nhóm thuốc dùng ngoài 60 Tube kem bôi da, hàm lượng 10g
114 Xanh methylen 3,6g, tím Gentian 3,6g, Ethano 9,6%l - nhóm thuốc dùng ngoài 400 Lọ dung dịch bôi da
115 Acid tranexamic - nhóm thuốc khác 30 ống dung dịch tiêm, hàm lượng 250mg/5ml
116 Atropin sulfat - nhóm thuốc khác 100 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 0,25mg/1ml
117 Carbazochrome - nhóm thuốc khác 1.000 Viên viên nén, hàm lượng 10mg
118 Lidocain - nhóm thuốc khác 4 Lọ dung dịch dạng xịt, hàm lượng 38g
119 Lidocain hydroclorid - nhóm thuốc khác 100 Ống dung dịch tiêm, hàm lượng 40mg/2ml
120 Naloxon Inj - nhóm thuốc khác 10 Ống dung dịch, hàm lượng 0,4mg
121 Permethirin - nhóm thuốc phòng dịch 24 chai dung dịch, hàm lượng 50%
122 Cloramin B - nhóm thuốc phòng dịch 70 bột hòa tan trong nước, hàm lượng 25%
123 Ẩm kế - Vật tư y tế tiêu hao 2 Cái đo nhiệt độ, độ ẩm phòng kích thước 20 x 20
124 Ampu thở - Vật tư y tế tiêu hao 5 Cái Reservoir bag 2000ml
125 Băng cá nhân urgo - Vật tư y tế tiêu hao 25 Hộp hộp 102 miếng kích cỡ miếng băng 2.0 x 6.0 cm
126 Băng cuộn - Vật tư y tế tiêu hao 200 Cuộn kích thước 1m8 x 0,085
127 Băng keo xé - Vật tư y tế tiêu hao 70 Cuộn bằng vải lụa dùng để cố định băng gạc ( 2,5cm x 5cm)
128 Băng thun 3 móc - Vật tư y tế tiêu hao 24 Cuộn băng thun 4 in, 3 móc 10.5 x 190cm
129 Bao rác y tế 40 x 70 (xanh, vàng) nhóm- Vật tư y tế tiêu hao 20 Kg kích thước 40 x 70cm
130 Bộ tiểu phẩu (10 chi tiết) - Vật tư y tế tiêu hao 6 Bộ 01 hộp/10 chi tiết
131 Bơm tiêm 10ml - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái 01 bơm tiêm 10ml/1 đơn vị đóng gói; 100 chiếc bơm kim tiêm/hộp
132 Bơm tiêm 5ml - Vật tư y tế tiêu hao 300 Cái 01 bơm tiêm 5ml/1 đơn vị đóng gói; 100 chiếc bơm kim tiêm/hộp
133 Bơm tiêm 1ml - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái 01 bơm tiêm 1ml/1 đơn vị đóng gói; 100 chiếc bơm kim tiêm/hộp
134 Bóng đèn cực tím 120cm - Vật tư y tế tiêu hao 2 Cái 01 hộp, 01cái kích thước 120 cm
135 Bông gòn 100g - Vật tư y tế tiêu hao 40 Bịch 100% coton / 100gr
136 Bút đèn khám - Vật tư y tế tiêu hao 5 Cái Riester
137 Chỉ silk 2.0 - Vật tư y tế tiêu hao 24 Tép kích thước 2.0 (3 metric)
138 Chỉ silk 3.0 - Vật tư y tế tiêu hao 24 Tép kích thước 3/0 (2metric)
139 Chỉ silk 4.0 - Vật tư y tế tiêu hao 24 Tép kích thước 4/0 (1metric)
140 Clincare - Vật tư y tế tiêu hao 70 Chai dung dịch sát khuẩn nhanh 1chai / 500ml
141 Cồn 90 độ - Vật tư y tế tiêu hao 30 Lít dung dịch cồn 90 độ
142 Dầu xã - Vật tư y tế tiêu hao 15 Lít dung dịch dầu xã
143 Dây garo - Vật tư y tế tiêu hao 24 Sợi thun cotton,có gai dán, 10 cái/ bao
144 Dây oxy 2 nhánh - Vật tư y tế tiêu hao 10 Sợi Size: Adult
145 Dây thông tiểu - Vật tư y tế tiêu hao 10 Sợi kích thước: 16Fr/Ch 10ml/cc, 5.3 mm
146 Dây truyền dịch - Vật tư y tế tiêu hao 300 Sợi 01 bộ dây truyền dịch /đơn vị đóng gói, 1ml 20drops
147 Đè lưỡi gỗ - Vật tư y tế tiêu hao 20 hộp kích thước: 150 x 20
148 Đèn phòng tối rửa phim - Vật tư y tế tiêu hao 1 Cái VAC: 220; 0,4A
149 Đổi hơi oxy 2k - Vật tư y tế tiêu hao 6 Bình 01 bình / 2 khối
150 Đổi hơi oxy 6k - Vật tư y tế tiêu hao 2 Bình 01 bình / 6 khối
151 Đồng hồ oxy - Vật tư y tế tiêu hao 2 Cái lưu lượng: 1- 15 lít /phút
152 Gạc vô trùng - Vật tư y tế tiêu hao 500 Gói 10 gạc 20cm x 20cm
153 Gạc vô trùng lớn (10*10) - Vật tư y tế tiêu hao 100 Gói 10 miếng 8cm x 9cm x 8 lớp
154 Găng tay - Vật tư y tế tiêu hao 120 Hộp 1 hộp/ 100 cái
155 Găng tay phẫu thuật - Vật tư y tế tiêu hao 20 Đôi One Pair (2 gloves)
156 Hủ Inox 3*4cm - Vật tư y tế tiêu hao 12 Cái Đựng bông tẩm cồn kích thước 3*4cm
157 Huyết áp điện tử OMRON (HEM -7130) - Vật tư y tế tiêu hao 2 Cái tự động bơm và xả khí trọng lượng 340g, kích thước máy khoảng 107x19x141mm
158 Huyết áp Yamasu - Vật tư y tế tiêu hao 16 Bộ máy huyết áp dạng cơ gồm: đồng hồ-ống nghe-bộ van+bo huyêt áp-vòng bít, bao da và hộp đựng.
159 Javel - Vật tư y tế tiêu hao 60 Lít dung dịch màu, dạng lỏng, nồng độ 10%
160 Kéo cắt thuốc Inox 18cm - Vật tư y tế tiêu hao 10 Cái kéo inox kích thước 18cm
161 Khẩu trang giấy - Vật tư y tế tiêu hao 200 Hộp khẩu trang vải 3 lớp, 1 hộp / 50 cái
162 Khay đựng thuốc Inox 20*30cm - Vật tư y tế tiêu hao 5 Cái khay inox kích thước 20*30cm
163 Khay đựng thuốc Inox 30*40cm - Vật tư y tế tiêu hao 5 Cái khay inox kích thước 30*40cm
164 Kìm kẹp kim khâu - Vật tư y tế tiêu hao 5 Cái kích thước: 18cm
165 Kim luồn - Vật tư y tế tiêu hao 20 Cái kim số 22/0.90/25
166 Kim rút thuốc - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái kim số 18G X 1 1/2''
167 Mặt nạ khí dung vật tư y tế 10 Cái size: Adult
168 Máy Sp02(máy đo phân áp oxy) - Vật tư y tế tiêu hao 1 Cái EAC
169 Nhiệt kế - Vật tư y tế tiêu hao 24 Cái kích thước vỏ hộp đơn 135 x 18 x14mm
170 Nước rửa phim - Vật tư y tế tiêu hao 4 Bộ thuốc rửa phim cho máy tự động:developer và Filex thùng/2can
171 Ống hút đàm - Vật tư y tế tiêu hao 20 Sợi size: 16
172 Phim X-quang - Vật tư y tế tiêu hao 4 Hộp 1 hộp/100 cái kích thước : 35 x 43 (14x17)
173 Test 4 CN (Instant-View) - Vật tư y tế tiêu hao 850 Cái Que thử 4 chân phát hiện nhóm ma túy: MET, THC, MDMA, MOP
174 Ống nghiệm chống đông Edta - Vật tư y tế tiêu hao 200 Ống 1 hộp/ 100 cái kích thước 13x 75mm dung tích tiêu chuẩn: 2ml
175 Test amphetamin - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái que thử phát hiện chất gây nghiện THC dạng que: 50test
176 Test bồ đà - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái que thử phát hiện chất gây nghiện AMP dạng que: 50test
177 Test HBSAG - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái dạng que(trip): 50test/kit
178 Test HIV - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái dạng que(trip): 50test/kit
179 Test morphin - Vật tư y tế tiêu hao 100 Cái que thử phát hiện chất gây nghiện MOP dạng que: 50test
180 Than hoạt tính - Vật tư y tế tiêu hao 5 Kg dạng bột hòa tan
181 Cân đo sức khỏe - Vật tư y tế tiêu hao 2 Cái cân đo sức khỏe dạng cơ học
182 Túi cứu thương - Vật tư y tế tiêu hao 6 Cái màu đen, kích thước (30x20x22)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->