Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao năm 2020 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ SỐ 3 |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao năm 2020 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 19:39:00 đến ngày 2020-03-31 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,024,833,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cefixim - Nhóm thuốc kháng sinh | 24.000 | Viên | viên nén bao phim,hàm lượng 400mg | ||
| 2 | Erythromycin - Nhóm thuốc kháng sinh | 5.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 3 | Doxycyclin - Nhóm thuốc kháng sinh | 4.000 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 100mg | ||
| 4 | Gentamicin - Nhóm thuốc kháng sinh | 100 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 80mg/2ml | ||
| 5 | Metronidazol - Nhóm thuốc kháng sinh | 2.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 250mg | ||
| 6 | Spiramycin 750.000UI, metronidazole 125mg - Nhóm thuốc kháng sinh | 17.000 | Viên | viên nén | ||
| 7 | Sulfamethoxazole 800mg, trimethoprim 160mg - Nhóm thuốc kháng sinh | 5.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 960mg | ||
| 8 | Acyclovir - Nhóm thuốc kháng virus, kháng nấm | 1.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 800mg | ||
| 9 | Fluconazole - Nhóm thuốc kháng virus, kháng nấm | 300 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 150mg | ||
| 10 | Griseofulvin - Nhóm thuốc kháng virus, kháng nấm | 1.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 11 | (Paracetamol 450mg, Lidocain30mg)/30ml - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 30 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 450mg/3ml | ||
| 12 | Alphachymotripsin - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 60.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 21mckatals | ||
| 13 | Aspirin - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 1.500 | Viên | viên nén, hàm lượng 81mg | ||
| 14 | Diclofen - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 60 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 75mg/3ml | ||
| 15 | Diclofenac - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 16.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 50mg | ||
| 16 | Diclofenac - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 10.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 100mg | ||
| 17 | Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 2.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 450mg/50mg | ||
| 18 | Nefofam - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 1.000 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 30mg | ||
| 19 | Drotaverine chlorhydrate - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 10.000 | viên | viên nén, hàm lượng 40mg | ||
| 20 | Hyoscine-N-butylbromide - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 50 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 20mg/1ml | ||
| 21 | Mephenesin - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 9.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 22 | Methyl prednisolon - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 100 | Lọ | Bột khô và dung môi pha dung dịch tiêm, hàm lượng 40mg | ||
| 23 | Metoclopramid - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 20 | Ống | dung dịch, hàm lượng 10mg/2ml | ||
| 24 | Metoclopramid - Nhóm thuốc kháng viêm giảm đau | 200 | Viên | viên nén, hàm lượng 10mg | ||
| 25 | Paracetamol - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 102.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 26 | Paracetamol - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 600 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 27 | Paracetamol, ibuprofen - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 20.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 325mg/200mg | ||
| 28 | Piracetam - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 9.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 800mg | ||
| 29 | Prednisolon - Nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau | 80.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 5mg | ||
| 30 | Alimemazine - Nhóm thuốc hô hấp | 1.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 5mg | ||
| 31 | Ambroxol - Nhóm thuốc hô hấp | 40.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 30mg | ||
| 32 | Aminophyline - Nhóm thuốc hô hấp | 20 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 4,8% | ||
| 33 | Bambuterol - Nhóm thuốc hô hấp | 200 | Viên | viên nén, hàm lượng 10mg | ||
| 34 | Eucalyptol, mentol, gừng, húng chanh - Nhóm thuốc hô hấp | 30.000 | Viên | viên nang mềm | ||
| 35 | Salbutamol - Nhóm thuốc hô hấp | 200 | Ống | dung dịch khí dung, hàm lượng 5mg/2ml | ||
| 36 | Salbutamol (dạng sulfate) - Nhóm thuốc hô hấp | 10 | Lọ | hỗn dịch, hàm lượng 100mcg/liều xịt | ||
| 37 | Theophylin - Nhóm thuốc hô hấp | 8.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 100mg | ||
| 38 | Adrenalin - Nhóm thuốc tim mạch | 100 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 1mg/1ml | ||
| 39 | Amlodipine - Nhóm thuốc tim mạch | 5.000 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 5mg | ||
| 40 | Captopril - Nhóm thuốc tim mạch | 2.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 25mg | ||
| 41 | Digoxin - Nhóm thuốc tim mạch | 30 | Viên | viên nén, hàm lượng 0,25mg | ||
| 42 | Dopamin - Nhóm thuốc tim mạch | 10 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 200mg/5ml | ||
| 43 | Furosemid - Nhóm thuốc tim mạch | 500 | Viên | viên nén, hàm lượng 40mg | ||
| 44 | Furosemid - Nhóm thuốc tim mạch | 20 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 20mg/2ml | ||
| 45 | Heptaminol - Nhóm thuốc tim mạch | 100 | Viên | viên nén, hàm lượng 187,8mg | ||
| 46 | Losartan K, hydrochlorothiazide - Nhóm thuốc tim mạch | 100 | Viên | viên nén, hàm lượng 50mg/12,5mg | ||
| 47 | Natri camphosulfonat; lạc tiên - Nhóm thuốc tim mạch | 30 | Lọ | dung dịch uống | ||
| 48 | Nifedipine - Nhóm thuốc tim mạch | 30 | Viên | viên nang mềm, dạng nhỏ giọt, hàm lượng 10mg | ||
| 49 | Nikethamide, Glucose monohydrate - Nhóm thuốc tim mạch | 100 | Viên | viên nén dạng ngậm, hàm lượng 125mg/1500mg | ||
| 50 | Nitroglycerine - Nhóm thuốc tim mạch | 600 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 2.6mg | ||
| 51 | Ivabradine - Nhóm thuốc tim mạch | 100 | Viên | viên nén, hàm lượng 5mg | ||
| 52 | Propranolol - Nhóm thuốc tim mạch | 300 | Viên | viên nén, hàm lượng 40mg | ||
| 53 | Trimetazidine - Nhóm thuốc tim mạch | 2.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 20mg | ||
| 54 | Alumium hydroxide, magnesium hydroxide - Nhóm thuốc tiêu hóa | 10.000 | Viên | viên nén dạng nhai | ||
| 55 | Nhôm hydroxyd gel 4596mg+ Magnesi hydroxyd paste 2668mg+Simethicon 276mg - Nhóm thuốc tiêu hóa | 3.000 | Gói | hỗn dịch dạng uống | ||
| 56 | Sucralfat - Nhóm thuốc tiêu hóa | 4.000 | Gói | dạng cốm hòa tan, hàm lượng 1g | ||
| 57 | Biosubtyl 1g(Bacillus subtilis 107-108 CFU) - Nhóm thuốc tiêu hóa | 1.000 | Gói | dạng bột hòa tan trong nước | ||
| 58 | Berberin chlorid - Nhóm thuốc tiêu hóa | 5.000 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 100mg | ||
| 59 | Loperamid - Nhóm thuốc tiêu hóa | 9.000 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 2mg | ||
| 60 | Natri clorid, natri citrat, kali clorid, glucose khan - Nhóm thuốc tiêu hóa | 1.000 | Gói | dạng bột hòa tan trong nước | ||
| 61 | Omeprazol - Nhóm thuốc tiêu hóa | 12.000 | Viên | viên nang, hàm lượng 20mg | ||
| 62 | Monobasic Sodium phosphat, Dibasic sodium phosphat - Nhóm thuốc tiêu hóa | 5 | Chai | dung dịch thụt tháo, hàm lượng 19g; 7g/118ml | ||
| 63 | Sorbitol - Nhóm thuốc tiêu hóa | 2.000 | Gói | dạng bột hòa tan trong nước | ||
| 64 | Than thảo mộc dược dụng, Canxi phosphat, cam thảo - Nhóm thuốc tiêu hóa | 10.000 | Viên | viên nén dạng nhai | ||
| 65 | Promethazine - Nhóm thuốc dị ứng | 500 | Tube | kem bôi da, hàm lượng 2%/10g | ||
| 66 | Clorpheniramin - Nhóm thuốc dị ứng | 3.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 4mg | ||
| 67 | Diphehydramin hydroclorid - Nhóm thuốc dị ứng | 100 | ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 10mg/1ml | ||
| 68 | Loratadin - Nhóm thuốc dị ứng | 60.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 10mg | ||
| 69 | Promethazine hydroclorid - Nhóm thuốc dị ứng | 50 | Chai | dung dịch uống, hàm lượng 90mg | ||
| 70 | Methylene blue 20mg; bromocamphor 20mg - Nhóm thuốc dan, mật, tiết niệu | 2.000 | Viên | viên nén | ||
| 71 | Sylimarin - Nhóm thuốc dan, mật, tiết niệu | 2.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 70mg | ||
| 72 | Amitriptyline hydroclorid - Nhóm thuốc an thần | 2.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 25mg | ||
| 73 | Cinnarizin - Nhóm thuốc an thần | 5.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 25mg | ||
| 74 | Haloperidol - Nhóm thuốc an thần | 200 | Viên | viên nén, hàm lượng 2mg | ||
| 75 | Olanzapin - Nhóm thuốc an thần | 6.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 10mg | ||
| 76 | Rotundin - Nhóm thuốc an thần | 6.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 30mg | ||
| 77 | Sulpiride - Nhóm thuốc an thần | 2.000 | Viên | viên nang cứng, hàm lượng 50mg | ||
| 78 | Calci glubionate Kalbi - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 10 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 687,5mg | ||
| 79 | Calci glucoheptonat, vitamin C, vitamin pp - nhóm thuốc vitamin và hoáng chất | 150 | Ống | dung dịch uống, hàm lượng 10ml | ||
| 80 | Calci carbonat 750mg; Vit D 40UI. H/100v - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 500 | Viên | viên nén | ||
| 81 | Kali Clorid - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 200 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 82 | Magnesi lactat dihydrat 470 mg, pyridoxin hydrocholorid 5mg - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 1.500 | Viên | viên nén | ||
| 83 | Magnesi sulfat - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 10 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 1,5g | ||
| 84 | Sắt fumarat, a.folic, vitamin B12 -nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 1.000 | Viên | viên nang cứng | ||
| 85 | Vitamin A 5000UI, vitamin D3 500UI - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 1.000 | Viên | viên nang cứng | ||
| 86 | Vitamin B1 - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 1.500 | Viên | viên nén, hàm lượng 250mg | ||
| 87 | Vitamin B1 125mg, vitamin B6 125mg, vitamin B12 125mcg - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 20.000 | Viên | viên nén | ||
| 88 | Vitamin B6 - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 1.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 250mg | ||
| 89 | Vitamin C - nhóm thuốc vitamin và khoáng chất | 16.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 90 | Vitamin C - nhóm vitamin và khoáng chất | 200 | Viên | viên nén dạng sũi, hàm lượng 1000mg | ||
| 91 | Vitamin PP - nhóm vitamin và khoáng chât | 12.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 500mg | ||
| 92 | Glucose monohydrate - nhóm dịch truyền | 100 | Chai | dung dịch truyền, hàm lượng 25g/500ml | ||
| 93 | Glucose monohydrate - nhóm dịch truyền | 100 | Chai | dung dịch truyền, hàm lượng 50g/500ml | ||
| 94 | Glucose monohydrate - nhóm dịch truyền | 100 | Ống | dung dịch truyền, hàm lượng 1,5g/5ml | ||
| 95 | Natri clorid - nhóm dịch truyền | 20 | Chai | dung dịch truyền, hàm lượng 0,9g/100ml | ||
| 96 | Natri clorid - dịch truyền | 100 | Chai | dung dịch truyền, hàm lượng 4,5g/500ml | ||
| 97 | Natri clorid 3g, Natri lactat 1,6g, Kaliclorid 0,2g, Calci clorid 2HO - nhóm dịch truyền | 100 | Chai | dung dịch truyền, hàm lượng 500ml | ||
| 98 | Nước cất pha tiêm ( Nước vô khuẩn để tiêm ) - nhóm dịch truyền | 200 | Ống | nước vô khuẩn, hàm lượng 5ml | ||
| 99 | Ciprofloxacin - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | 250 | Lọ | dung dịch nhỏ mắt, hàm lượng 15mg/5ml | ||
| 100 | Cloramphenicol 80mg, dexamethasone 4mg - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | 300 | Lọ | dung dịch nhỏ tai, hàm lượng 80mg/4mg | ||
| 101 | Naphazolin nitrat - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | 800 | Lọ | dung dịch nhỏ mũi, hàm lượng 7,5mg | ||
| 102 | Natri clorid - nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | 200 | Lọ | dung dịch nhỏ mắt, hàm lượng 90mg/10ml | ||
| 103 | Neomycin, dexamethasone - nhóm thốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | 200 | Lọ | dung dịch nhỏ tai, hàm lượng 25mg/5,5mg | ||
| 104 | Acyclovir - nhóm thuốc dùng ngoài | 150 | Tube | kem bôi da, hàm lượng 5%/5g | ||
| 105 | Aspirin,natri salicylat,ethanol - nhóm thuốc dùng ngoài | 50 | Lọ | dung dịch bôi da, hàm lượng 20ml | ||
| 106 | Betamethasone dipropionate, Salicylic acid - nhóm thuốc dùng ngoài | 150 | Lọ | kem bôi da, hàm lượng 15g | ||
| 107 | Diethylphtalat - nhóm thuốc dùng ngoài | 1.200 | Lọ | dạng mỡ bôi da, hm2 lượng 0,5g | ||
| 108 | Gạc Vaselin - nhóm thuốc dùng ngoài | 60 | Miếng | gạc tẩm vaselin | ||
| 109 | Glycine max oil 33,5ml; Paraffin oil 33,0ml; Crcuma longa extract 1,0ml -nhóm thuốc dùng ngoài | 120 | Lọ | dung dịch bôi da | ||
| 110 | Ketoconazol - nhóm thuốc dùng ngoài | 700 | Tube | kem bôi da, hàm lượng 0,1g/5g | ||
| 111 | Oxy già dậm đặc,Natri salicylat, nước - nhóm thuốc dùng ngoài | 200 | Chai | dung dịch bôi da, hàm lượng 6,03g/6mg/54.264g | ||
| 112 | Povidine - nhóm thuốc dùng ngoài | 200 | Chai | dung dịch bôi da, hàm lượng 10% / 10ml | ||
| 113 | Vaselin - nhóm thuốc dùng ngoài | 60 | Tube | kem bôi da, hàm lượng 10g | ||
| 114 | Xanh methylen 3,6g, tím Gentian 3,6g, Ethano 9,6%l - nhóm thuốc dùng ngoài | 400 | Lọ | dung dịch bôi da | ||
| 115 | Acid tranexamic - nhóm thuốc khác | 30 | ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 250mg/5ml | ||
| 116 | Atropin sulfat - nhóm thuốc khác | 100 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 0,25mg/1ml | ||
| 117 | Carbazochrome - nhóm thuốc khác | 1.000 | Viên | viên nén, hàm lượng 10mg | ||
| 118 | Lidocain - nhóm thuốc khác | 4 | Lọ | dung dịch dạng xịt, hàm lượng 38g | ||
| 119 | Lidocain hydroclorid - nhóm thuốc khác | 100 | Ống | dung dịch tiêm, hàm lượng 40mg/2ml | ||
| 120 | Naloxon Inj - nhóm thuốc khác | 10 | Ống | dung dịch, hàm lượng 0,4mg | ||
| 121 | Permethirin - nhóm thuốc phòng dịch | 24 | chai | dung dịch, hàm lượng 50% | ||
| 122 | Cloramin B - nhóm thuốc phòng dịch | 70 | ký | bột hòa tan trong nước, hàm lượng 25% | ||
| 123 | Ẩm kế - Vật tư y tế tiêu hao | 2 | Cái | đo nhiệt độ, độ ẩm phòng kích thước 20 x 20 | ||
| 124 | Ampu thở - Vật tư y tế tiêu hao | 5 | Cái | Reservoir bag 2000ml | ||
| 125 | Băng cá nhân urgo - Vật tư y tế tiêu hao | 25 | Hộp | hộp 102 miếng kích cỡ miếng băng 2.0 x 6.0 cm | ||
| 126 | Băng cuộn - Vật tư y tế tiêu hao | 200 | Cuộn | kích thước 1m8 x 0,085 | ||
| 127 | Băng keo xé - Vật tư y tế tiêu hao | 70 | Cuộn | bằng vải lụa dùng để cố định băng gạc ( 2,5cm x 5cm) | ||
| 128 | Băng thun 3 móc - Vật tư y tế tiêu hao | 24 | Cuộn | băng thun 4 in, 3 móc 10.5 x 190cm | ||
| 129 | Bao rác y tế 40 x 70 (xanh, vàng) nhóm- Vật tư y tế tiêu hao | 20 | Kg | kích thước 40 x 70cm | ||
| 130 | Bộ tiểu phẩu (10 chi tiết) - Vật tư y tế tiêu hao | 6 | Bộ | 01 hộp/10 chi tiết | ||
| 131 | Bơm tiêm 10ml - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | 01 bơm tiêm 10ml/1 đơn vị đóng gói; 100 chiếc bơm kim tiêm/hộp | ||
| 132 | Bơm tiêm 5ml - Vật tư y tế tiêu hao | 300 | Cái | 01 bơm tiêm 5ml/1 đơn vị đóng gói; 100 chiếc bơm kim tiêm/hộp | ||
| 133 | Bơm tiêm 1ml - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | 01 bơm tiêm 1ml/1 đơn vị đóng gói; 100 chiếc bơm kim tiêm/hộp | ||
| 134 | Bóng đèn cực tím 120cm - Vật tư y tế tiêu hao | 2 | Cái | 01 hộp, 01cái kích thước 120 cm | ||
| 135 | Bông gòn 100g - Vật tư y tế tiêu hao | 40 | Bịch | 100% coton / 100gr | ||
| 136 | Bút đèn khám - Vật tư y tế tiêu hao | 5 | Cái | Riester | ||
| 137 | Chỉ silk 2.0 - Vật tư y tế tiêu hao | 24 | Tép | kích thước 2.0 (3 metric) | ||
| 138 | Chỉ silk 3.0 - Vật tư y tế tiêu hao | 24 | Tép | kích thước 3/0 (2metric) | ||
| 139 | Chỉ silk 4.0 - Vật tư y tế tiêu hao | 24 | Tép | kích thước 4/0 (1metric) | ||
| 140 | Clincare - Vật tư y tế tiêu hao | 70 | Chai | dung dịch sát khuẩn nhanh 1chai / 500ml | ||
| 141 | Cồn 90 độ - Vật tư y tế tiêu hao | 30 | Lít | dung dịch cồn 90 độ | ||
| 142 | Dầu xã - Vật tư y tế tiêu hao | 15 | Lít | dung dịch dầu xã | ||
| 143 | Dây garo - Vật tư y tế tiêu hao | 24 | Sợi | thun cotton,có gai dán, 10 cái/ bao | ||
| 144 | Dây oxy 2 nhánh - Vật tư y tế tiêu hao | 10 | Sợi | Size: Adult | ||
| 145 | Dây thông tiểu - Vật tư y tế tiêu hao | 10 | Sợi | kích thước: 16Fr/Ch 10ml/cc, 5.3 mm | ||
| 146 | Dây truyền dịch - Vật tư y tế tiêu hao | 300 | Sợi | 01 bộ dây truyền dịch /đơn vị đóng gói, 1ml 20drops | ||
| 147 | Đè lưỡi gỗ - Vật tư y tế tiêu hao | 20 | hộp | kích thước: 150 x 20 | ||
| 148 | Đèn phòng tối rửa phim - Vật tư y tế tiêu hao | 1 | Cái | VAC: 220; 0,4A | ||
| 149 | Đổi hơi oxy 2k - Vật tư y tế tiêu hao | 6 | Bình | 01 bình / 2 khối | ||
| 150 | Đổi hơi oxy 6k - Vật tư y tế tiêu hao | 2 | Bình | 01 bình / 6 khối | ||
| 151 | Đồng hồ oxy - Vật tư y tế tiêu hao | 2 | Cái | lưu lượng: 1- 15 lít /phút | ||
| 152 | Gạc vô trùng - Vật tư y tế tiêu hao | 500 | Gói | 10 gạc 20cm x 20cm | ||
| 153 | Gạc vô trùng lớn (10*10) - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Gói | 10 miếng 8cm x 9cm x 8 lớp | ||
| 154 | Găng tay - Vật tư y tế tiêu hao | 120 | Hộp | 1 hộp/ 100 cái | ||
| 155 | Găng tay phẫu thuật - Vật tư y tế tiêu hao | 20 | Đôi | One Pair (2 gloves) | ||
| 156 | Hủ Inox 3*4cm - Vật tư y tế tiêu hao | 12 | Cái | Đựng bông tẩm cồn kích thước 3*4cm | ||
| 157 | Huyết áp điện tử OMRON (HEM -7130) - Vật tư y tế tiêu hao | 2 | Cái | tự động bơm và xả khí trọng lượng 340g, kích thước máy khoảng 107x19x141mm | ||
| 158 | Huyết áp Yamasu - Vật tư y tế tiêu hao | 16 | Bộ | máy huyết áp dạng cơ gồm: đồng hồ-ống nghe-bộ van+bo huyêt áp-vòng bít, bao da và hộp đựng. | ||
| 159 | Javel - Vật tư y tế tiêu hao | 60 | Lít | dung dịch màu, dạng lỏng, nồng độ 10% | ||
| 160 | Kéo cắt thuốc Inox 18cm - Vật tư y tế tiêu hao | 10 | Cái | kéo inox kích thước 18cm | ||
| 161 | Khẩu trang giấy - Vật tư y tế tiêu hao | 200 | Hộp | khẩu trang vải 3 lớp, 1 hộp / 50 cái | ||
| 162 | Khay đựng thuốc Inox 20*30cm - Vật tư y tế tiêu hao | 5 | Cái | khay inox kích thước 20*30cm | ||
| 163 | Khay đựng thuốc Inox 30*40cm - Vật tư y tế tiêu hao | 5 | Cái | khay inox kích thước 30*40cm | ||
| 164 | Kìm kẹp kim khâu - Vật tư y tế tiêu hao | 5 | Cái | kích thước: 18cm | ||
| 165 | Kim luồn - Vật tư y tế tiêu hao | 20 | Cái | kim số 22/0.90/25 | ||
| 166 | Kim rút thuốc - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | kim số 18G X 1 1/2'' | ||
| 167 | Mặt nạ khí dung vật tư y tế | 10 | Cái | size: Adult | ||
| 168 | Máy Sp02(máy đo phân áp oxy) - Vật tư y tế tiêu hao | 1 | Cái | EAC | ||
| 169 | Nhiệt kế - Vật tư y tế tiêu hao | 24 | Cái | kích thước vỏ hộp đơn 135 x 18 x14mm | ||
| 170 | Nước rửa phim - Vật tư y tế tiêu hao | 4 | Bộ | thuốc rửa phim cho máy tự động:developer và Filex thùng/2can | ||
| 171 | Ống hút đàm - Vật tư y tế tiêu hao | 20 | Sợi | size: 16 | ||
| 172 | Phim X-quang - Vật tư y tế tiêu hao | 4 | Hộp | 1 hộp/100 cái kích thước : 35 x 43 (14x17) | ||
| 173 | Test 4 CN (Instant-View) - Vật tư y tế tiêu hao | 850 | Cái | Que thử 4 chân phát hiện nhóm ma túy: MET, THC, MDMA, MOP | ||
| 174 | Ống nghiệm chống đông Edta - Vật tư y tế tiêu hao | 200 | Ống | 1 hộp/ 100 cái kích thước 13x 75mm dung tích tiêu chuẩn: 2ml | ||
| 175 | Test amphetamin - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | que thử phát hiện chất gây nghiện THC dạng que: 50test | ||
| 176 | Test bồ đà - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | que thử phát hiện chất gây nghiện AMP dạng que: 50test | ||
| 177 | Test HBSAG - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | dạng que(trip): 50test/kit | ||
| 178 | Test HIV - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | dạng que(trip): 50test/kit | ||
| 179 | Test morphin - Vật tư y tế tiêu hao | 100 | Cái | que thử phát hiện chất gây nghiện MOP dạng que: 50test | ||
| 180 | Than hoạt tính - Vật tư y tế tiêu hao | 5 | Kg | dạng bột hòa tan | ||
| 181 | Cân đo sức khỏe - Vật tư y tế tiêu hao | 2 | Cái | cân đo sức khỏe dạng cơ học | ||
| 182 | Túi cứu thương - Vật tư y tế tiêu hao | 6 | Cái | màu đen, kích thước (30x20x22) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi