Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:47:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,537,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methyl blue | 3 | chai | - Trạng thái: Rắn - Màu sắc: Xanh - Mục đích sử dụng: chất chỉ thị màu hỗn hợp cho phân tích NH4+ và TKN. - Quy cách: 25 g/chai - Khối lượng mol: 319,86 g/mol - Độ pH: 3 (10 g/L, H₂O, 20°C) - Điểm nóng chảy: 180°C - Khối lượng riêng: 400 - 600 kg/m3 - Tính tan trong nước: 50 g/L - Độ tinh khiết: ≥ 85 % | ||
| 2 | Methyl red | 2 | chai | - Trạng thái: Rắn - Màu sắc: Đỏ, tím đỏ - Mục đích sử dụng: chất chỉ thị màu hỗn hợp cho phân tích NH4+ và TKN. - Quy cách: 25 g/chai - Khối lượng mol: 269,304 g/mol - Điểm nóng chảy: 179-182°C - Khối lượng riêng: 0,791 kg/m3 - Tính tan: Tan trong ethanol | ||
| 3 | Acid boric | 12 | chai | - Trạng thái: tinh thể màu trắng hoặc không màu; - Mục đích sử dụng: dung dịch hấp phụ cho phân tích NH4+ và TKN. - Quy cách: 500 g/chai - Khối lượng mol: 61,83g/mol - Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 170,9°C - Nhiệt độ sôi: 300°C - Độ hòa tan: 47,2g/L | ||
| 4 | NaOH | 50 | chai | - Tên gọi: Sodium hydroxide; - Dạng: rắn, màu trắng nhạt, không mùi; - Mục đích sử dụng: phân tích NO3-, TP, trung hòa pH của mẫu thí nghiệm; - Quy cách: 500 g/chai. - Độ tinh khiết: > 99,99% - Khối lượng mol: 58,01 g/mol - Giá trị pH: 14 (50 g/L, H₂O, 20°C) - Độ hòa tan: 1.100 g/L - Khối lượng riêng: 2,13 g/cm3 | ||
| 5 | CuSO4.5H2O | 4 | chai | - Tên gọi: Copper (II) sulfate pentahydrate; - Dạng: rắn, màu xanh da trời - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu TKN; - Quy cách: 250 g/chai - Khối lượng mol: 249,68 g/mol - Mật độ: 2,284 g/cm3 (20°C) - Điểm nóng chảy: 147°C - Giá trị pH: 3,5 - 4,5 (50 g/L, H₂O, 20°C) - Độ hòa tan: 317 g/L. | ||
| 6 | HgSO4 | 4 | chai | - Tên gọi: Mercury (II) sulfate - Mục đích sử dụng: Phân tích COD; - Quy cách: 50 g/chai. - Quy cách: 50 g/chai | ||
| 7 | Ag2SO4 | 4 | chai | - Tên gọi: Silver sulfate - Dạng: Rắn, màu trắng; - Mục đích sử dụng: xúc tác cho phân tích COD; - Quy cách: 25 g/chai. - Khối lượng riêng: 5,45 g/cm3 - Khối lượng mol 311,8 g/mol - Độ pH: 5 - 6 ở 5 g/L và 25 °C - Điểm nóng chảy 655°C - Khối lượng riêng: 5,45 g/cm3 ở 20 °C -Tính tan trong nước: 8 g/L ở 25 °C - Độ tinh khiết ≥ 98,5 % | ||
| 8 | KI | 2 | chai | - Tên gọi: Potassium iodine - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo. - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 9 | NaNO2 | 4 | chai | - Tên gọi: Sodium nitrite;- Trạng thái: rắn;- Màu sắc: màu trắng;- Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo;- Quy cách: 500 g/chai. - Khối lượng mol: 69 g/mol- Mật độ: 2,1 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 280°C- Độ pH: 9 (100 g/L, H₂O, 20°C) - Mật độ khối: 1200 kg/m3- Độ tan: 820 g/L | ||
| 10 | NH4NO3 | 2 | chai | - Tên gọi: Ammonium nitrate - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo; - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 11 | Bình CO2 | 18 | bình | - Mục đích sử dụng: cung cấp khí CO2 nuôi tảo - Quy cách: 8 kg/chai | ||
| 12 | H2SO4 | 50 | chai | - Tên gọi: Sulfuric acid 98%; - Trạng thái: Lỏng - Mục đích sử dụng: xác định nồng độ nitơ amoni, nitrat và Kjeldahl trong nước thải, phân tích COD, dung dịch phá mẫu TKN và TP, dung dịch đệm cho TP; - Quy cách: 500 mL/chai - Nhiệt độ sôi: 335°C (1,013 hPa) - Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 (20°C) - Nhiệt độ nóng chảy: -20°C - pH: 0,3 (49 g/L, H₂O, 25°C) - Áp suất hóa hơi: 0,0001 hPa (20°C) | ||
| 13 | NaH2PO4 | 1 | chai | - Tên gọi: Sodium phosphate monobasic; - Trạng thái: Dạng tinh thể - Màu sắc: Không màu - Mục đích sử dụng: nuôi cấy tảo; - Quy cách: 500 g/chai - Khối lượng mol: 156,02 g/mol - Độ pH: 4,5 (12 g/L, H₂O, 25°C) - Điểm nóng chảy: 60°C - Khối lượng riêng: 1,915 g/cm3 (20°C) - Tính tan trong nước: 850 g/L - Độ tinh khiết: 99,0 - 100,5% | ||
| 14 | NaHCO3 | 37 | chai | - Tên gọi: Sodium hydrogen carbonate; - Mục đích sử dụng: trung hòa pH; - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 15 | Iodine | 3 | chai | Tên gọi: Iốt; - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo; - Công thức hóa học I2; - Quy cách: 250 g/chai - Khối lượng riêng: 1,38 g/cm3 (20°C). - Nhiệt độ nóng chảy: 113,7°C - Nhiệt độ sôi: 184,3°C - pH: 6,7 (H₂O, 20°C) | ||
| 16 | Na2S2O3.5H2O | 8 | chai | - Tên gọi: Sodium thiosulfate pentahydrate; - Dạng tinh thể, màu trắng, không mùi, tan nhanh trong nước; - Mục đích sử dụng: loại bỏ clo dư phản ứng với amoni trong phân tích TKN. - Quy cách: 500 g/chai - Khối lượng mol: 248,21 g/mol; - Mật độ: 1,74 g/cm3 (20°C); - Điểm nóng chảy: 48°C; - Giá trị pH: 6,0 - 7,5 (100 g/L, H₂O, 20°C); - Mật độ khối: 1000 kg/m3; - Độ hòa tan: 701 g/L | ||
| 17 | K2SO4 | 5 | chai | - Tên gọi: Potassium sulfate - Tinh thể nhỏ, mịn, màu trắng, không mùi; - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu cho phân tích TKN;- Quy cách: 500 g/chai. - Nhiệt độ nóng chảy: 1.069°C – Nhiệt độ sôi: 1.689 °C - Độ hòa tan: 111 g/L (20°C) | ||
| 18 | K2S2O8 | 10 | chai | - Tên gọi: Potassium persulfate; - Dạng bột màu trắng, không mùi, không tan trong ancol; - Mục đích sử dụng: phân tích TP. - Quy cách: 500 g/chai. - Khối lượng riêng: 2,477 g/cm3 (20°C). - Nhiệt độ nóng chảy: | ||
| 19 | HCl | 10 | chai | - Tên gọi: Hydrochloric acid 37%; - Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; - Tan hoàn toàn trong nước; - Mục đích sử dụng: xác định hàm lượng PHB; - Quy cách: 500 mL/chai. - Khối lượng mol: 36,46 g/mol - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: –27,32°C - Nhiệt độ sôi: 110°C | ||
| 20 | HNO3 | 10 | chai | - Tên gọi: Nitric acid 69% - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu TP. - Axit Nitric tồn tại ở dạng chất lỏng không màu, là một chế phẩm có tính oxy hóa mạnh. - Quy cách: 500 mL/chai - Khối lượng riêng 1,52 g/cm3 - Điểm nóng chảy: -42°C - Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol - Điểm sôi: 83°C | ||
| 21 | SnCl2 | 3 | chai | - Tên gọi: Stannous chloride; - Trạng thái: Bột; - Màu sắc: không màu; - Mục đích sử dụng: phân tích TP; - Quy cách: 500g/chai. - Khối lượng mol: 63,1 g/mol - Độ pH: 7 - Điểm nóng chảy: -41°C - Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 - Tính tan trong nước: 41,8g/L - Độ tinh khiết: ≥ 69 % | ||
| 22 | Natrixalisilate | 5 | chai | - Tên gọi: Sodium salicylate - Công thức hóa học: HOC₆H₄COONa - Trạng thái Rắn - Mục đích sử dụng: phân tích nitrat; - Quy cách: 250 g/chai. - Khối lượng phân tử 160,10 g/mol; - Khối lượng riêng 0,32 g/cm3 (20°C); - Nhiệt độ nóng chảy 200°C; - pH 6,5 (100 g/L, H₂O, 20°C); - Mật độ 320 kg/m3 - Độ hòa tan 1000 g/L | ||
| 23 | Ethanol | 3 | chai | - Trạng thái: lỏng; - Màu sắc: không màu; - Mục đích sử dụng: pha chỉ thị màu cho phân tích TKN và NH4+ - Quy cách: 2.500mL/chai - Khối lượng mol: 46,07 g/mol - Độ pH: 7 - Điểm nóng chảy: -114,5°C - Khối lượng riêng: 0,79 g/cm3 - Độ tinh khiết: ≥ 69 % | ||
| 24 | Phenolphathalein | 1 | chai | - Trạng thái: rắn- Màu sắc: màu trắng - Mục đích sử dụng: phân tích TP; - Quy cách: 25g/chai. - Khối lượng mol: 318,32 g/mol - Độ pH: - Điểm nóng chảy: 263,7°C- Khối lượng riêng: 1,296 g/cm3 - Tính tan trong nước: 3,36 mg/L. | ||
| 25 | Ammonium molybdate | 2 | chai | - Trạng thái: Bột - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP; - Quy cách: 1kg/chai. - Khối lượng mol: 1.235,86 g/mol - Độ pH: 5,3 - Điểm nóng chảy: 90°C - Khối lượng riêng: 2,498 g/cm3 | ||
| 26 | H3PO4 | 5 | chai | - Trạng thái: lỏng; - Màu sắc: không màu; - Mục đích sử dụng: phân tích TP; - Quy cách: 500g/chai. - Độ pH: | ||
| 27 | pH chuẩn 7 Hanna HI7007L | 9 | chai | - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 7; - Quy cách: 500mL/chai. - Độ pH: 7,01 | ||
| 28 | pH chuẩn 10 Hanna HI7010L | 9 | chai | - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 10; - Quy cách: 500mL/chai | ||
| 29 | pH chuẩn 4 Hanna HI7004L | 9 | chai | - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 4; - Quy cách: 500mL/chai. - Trạng thái: long | ||
| 30 | pH chuẩn 2 Merck | 9 | chai | - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 2; - Quy cách: 500mL/chai | ||
| 31 | Hóa chất bảo vệ điện cực pH Hanna HI70300L | 18 | chai | - Mục đích sử dụng: bảo vệ đầu dò pH, kéo dài tuổi thọ máy - Trạng thái: lỏng - Quy cách: 500mL/chai | ||
| 32 | Bao tay | 20 | hộp | - Mục đích sử dụng: bảo vệ tay tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất; - Hộp 100 cái, không bột - Màu sắc: xanh - Vật liệu: nitrile - Độ dày: 3,5 mm | ||
| 33 | Khẩu trang | 50 | hộp | - Mục đích sử dụng: tránh tiếp xúc trực tiếp hóa chất, bảo vệ hệ hô hấp; - Hộp 100 cái | ||
| 34 | Bộ dụng cụ đo oxy hòa tan | 1 | bộ | - Hanna HI9142 (19,9 mg/L) - Mục đích sử dụng: kiểm tra nồng độ oxy hòa tan trong hệ thống nhằm duy trì điều kiện tối ưu cho tảo phát triển - Dải đo: 0-19,9 mg/L (ppm); -5-500C - Độ phân giải: 0,1 mg/L; -0,10C - Độ chính xác: ± 1,5%; ± 0,20C - Hiệu chuẩn: bằng tay - Que đo: HI76507 - Nguồn: 1,5V AAAx3 - Kích thước: 185x72x36 mm - Khối lượng: 500g | ||
| 35 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | 1 | máy | - Máy đo cường độ ánh sáng kỹ thuật số; - Mục đích sử dụng: Duy trì cường độ ánh sáng phù hợp, tạo điều kiện tối ưu cho tảo phát triển - Máy đo ánh sáng kỹ thuật số nhỏ gọn và di động để đo độ rọi từ 0,1 đến 19.990 Lux, với chuyển đổi phạm vi tự động - Màn hình kỹ thuật số được giữ trong thời gian định sẵn (khoảng 20 giây) và do đó, tạo điều kiện cho việc độc, ghi và đo theo bất kỳ hướng nào - Giải đo: 0,1 - 19.990 Lux (tự động 3 dải) - Độ chính xác: ± 5% - Thời gian đo: 2 time - Đặc tính nhiệt ẩm: ± 3% (ở 200C) - Nguồn: 9V - 6F22 - Kích thước LxWxH = 166x68x32 mm - Trọng lượng: 180g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi