Gói thầu: Thuốc thú ý và dụng cụ thú y
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản |
| Tên gói thầu | Thuốc thú ý và dụng cụ thú y |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:46:00 đến ngày 2020-04-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc thú y | 50 | Chai | Amoxicillin( as Trihdrate)200mg Tác dụng kéo dài 48-72h | ||
| 2 | Thuốc thú y | 20 | Chai | Flofenicol LA 300 mg Tác dụng kéo dài 48-72h | ||
| 3 | Thuốc thú y | 20 | Chai | Penicilin G Procaine 12,5g Dyhidrostreptomycine Sulphate 12,5g Tác dụng kéo dài 48-72h | ||
| 4 | Thuốc thú y | 22 | Chai | Prednisolone, Lidocaine HCl, Oxytetracycline HCl, Thiamphenicol, Bromhexine HCl | ||
| 5 | Thuốc thú y | 50 | Chai | Oxytetracycline 200mg Tác dụng kéo dài 48-72h | ||
| 6 | Thuốc thú y | 40 | Chai | Sulphadiazin 20g, Trimethoprime 4g | ||
| 7 | Thuốc thú y | 25 | Chai | Oxytetracycline 10% | ||
| 8 | Thuốc thú y | 45 | Chai | Toltrazuril 5% | ||
| 9 | Thuốc thú y | 10 | Cái | Progesterone | ||
| 10 | Thuốc thú y | 4 | Thùng | Ampicillin 250mg. Cloxacillin 500mg, | ||
| 11 | Thuốc thú y | 20 | Chai | Flunixin(meglumine) 50mg | ||
| 12 | Thuốc thú y | 30 | Chai | Ketoprofen 10% | ||
| 13 | Thuốc thú y | 50 | Chai | Diclofenac | ||
| 14 | Thuốc thú y | 5 | Chai | Oxytocin 1000 IU | ||
| 15 | Thuốc thú y | 1 | Thùng 225kg | Propylen Glycol, Water 0,1% acetic acid 0,02% | ||
| 16 | Thuốc thú y | 100 | Chai | Natriclorid 3g, Natri lactat 1,55g , Kali clorid 0,15 , Calci clorid 2 H2O 0,1g , Nuoc pha tiem 500ml , các chất điện giải Na+, K+, Ca+, lactat | ||
| 17 | Thuốc thú y | 40 | Chai | Sacom | ||
| 18 | Thuốc thú y | 20 | Chai | Oxytetracycline hydrochloride 4g , tá dược (propylen glycol , isppropyl alcothol, hydrocacbon propylant | ||
| 19 | Thuốc thú y | 400 | Gói 425Gr | Glycin 10g, nattri proprionat 25g, natri bicarbonat 5g, natriecetat35g, kali clorid 18g, natri clorid 32g, Glucose | ||
| 20 | Thuốc thú y | 10 | Chai | VitaminK | ||
| 21 | Thuốc thú y | 2 | Hộp | Adrenalin 1mg/ml | ||
| 22 | Thuốc thú y | 3 | Chai | Atropin sulfate 0,5mg/ml | ||
| 23 | Thuốc thú y | 10 | Chai | B1-2,5% | ||
| 24 | Thuốc thú y | 10 | Chai | Brohenxin 0,3% | ||
| 25 | Thuốc thú y | 5 | Chai 1 lít | PVD Iodine 0,1g/ml | ||
| 26 | Thuốc thú y | 15 | Chai | Butaphosphan (1-(n-Butylamino)-1 methylethyl-phosphonic acid) 10 g. Vitamin B12(Cyanocobalamin) 5 mg. Methyl Hydroxybenzoate.100 mg | ||
| 27 | Thuốc thú y | 20 | Lít | Cồn 70 độ | ||
| 28 | Thuốc thú y | 10 | Chai | Dexamethasone (sodium phosphate) 2 mg/ml | ||
| 29 | Thuốc thú y | 20 | Chai | Ketoprofen 10% | ||
| 30 | Thuốc thú y | 5 | Chai | Gel bôi trơn | ||
| 31 | Thuốc thú y | 200 | hộp | NabiFa | ||
| 32 | Thuốc thú y | 50 | Kg | bột Glucose | ||
| 33 | Thuốc thú y | 30 | Chai | Ivermectin 1% | ||
| 34 | Thuốc thú y | 5 | Chai | Lidocaine 2% | ||
| 35 | Thuốc thú y | 1 | Hộp | Pilocarpin hydrochcloride 1% | ||
| 36 | Thuốc thú y | 15 | Chai | Vitamin A, retinol palmitate 80 000 IU. Vitamin D3, holecalciferol 40 000 IU. Vitamin E, α-tocopherol acetate 20 mg. | ||
| 37 | Bút viết số tai | 3 | Cây | Bút mực màu đen, không bay màu | ||
| 38 | Dẫn tinh quản | 40 | Bịch | Có bọc bao từng cây, quy cách 50 cây/bịch | ||
| 39 | Dây tab chân | 1 | Cuộn | Chất liệu vải bền, có chiều ngang 4 - 5 cm | ||
| 40 | Dây truyền dịch | 80 | Dây | Dây nhựa PE, không độc dùng truyền dung dịch váo cơ thể | ||
| 41 | Chỉ may nội khoa (nhập) | 1 | Cuộn | 1 cuộn chỉ tiêu và 1 cuộn chỉ không tiêu , được chứa trong dung dịch bảo quản | ||
| 42 | Găng tay khám bò | 40 | Hộp | Hộp 100 cái dài tới cánh tay, mỏng màu trắng | ||
| 43 | Guốc bò | 15 | Cái | làm bằng gỗ vừa với móng bò | ||
| 44 | Keo dán móng bò | 1 | Tuýp | Keo chuyên dụng để dán móng bò với guốc | ||
| 45 | Súng bắn keo dán móng | 1 | Cái | Súng chuyê dụng kết hợp 2 loại keo để dán guốc bò bào móng bò | ||
| 46 | Máy gọt móng bò | 1 | Cái | máy cầm tay gắn được với lưỡi dao gọt móng , xài điện 220V | ||
| 47 | Lưỡi dao gọt móng | 2 | cái | Hình tròn có gắn 7 lưỡi, thép không rỉ | ||
| 48 | Kiềm cắt móng bò | 1 | bộ | Gồm 4 con dao gọt móng 2 trái , 2 phải. 2 con dao chữ L 4 cây dũi sắt chuyên dụng 2 dai khóa chân bò 12 cây dũa nhỏ | ||
| 49 | Kim nhựa | 8 | Hộp | Kim màu vàng ( lấy mẫu máu) | ||
| 50 | Kim sắt | 28 | Vĩ | Kim 12=8, Kim 16=20 (Kim sắt) | ||
| 51 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Khẩu trang y tế 4 lớp | ||
| 52 | Lưỡi dao mổ số 22 | 1 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 53 | Nhiệt kế | 6 | Cái | Nhiệt kế điện tử | ||
| 54 | Ống nghe | 2 | Cái | bằng nhựa và inox | ||
| 55 | Xi lanh inox 20cc | 8 | Cái | Dung tích 20cc chất liệu inox | ||
| 56 | Xi lanh inox10cc | 8 | Cái | Dung tích 10cc chất liệu inox | ||
| 57 | Xi lanh Nhựa 5cc | 4 | Hộp | Dung tích 5cc sữ dụng 1 lần | ||
| 58 | Xi lanh nhựa 30cc | 4 | Cái | Dung tích 30cc nhựa tốt sữ dụng nhiều lần | ||
| 59 | Găng tay khám bò | 15 | Hộp | Hộp 100 cái dài tới cánh tay, mỏng màu trắng | ||
| 60 | Gậy đỡ đẻ cho bò | 1 | Cái | chất liệu inox | ||
| 61 | Vòng khoá mũi bò | 20 | Cái | chất liệu inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi