Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:21:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Triethylamine | 2 | Chai 100 mL | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học (C2H5)3N; - Khối lượng phân tử: 101.19 g/mol - Quy cách: 100 ml/chai - Khối lượng riêng: 0.726 g/mL (25°C). - Nhiệt độ nóng chảy: −114,70 °C - Nhiệt độ sôi: 88,6 - 89,8 °C | ||
| 2 | Sodium hydroxide | 1 | Chai 1 kg | đặc tính: 98.50% - Công thức hóa học NaOH; - Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol - Quy cách: 1 kg/chai - Khối lượng riêng: 2.1 g/mL, rắn - Nhiệt độ nóng chảy: 318 °C - Nhiệt độ sôi: 1.390 °C | ||
| 3 | 4-Hydroxybenzylamine | 4 | Chai 25 g | đặc tính: 98.50% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Công thức hóa học: C7H9NO; - Khối lượng phân tử: 123.15 g/mol - Quy cách: 25 g/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 123 - 128 °C | ||
| 4 | Dodecylamine | 4 | Chai 5 mL | đặc tính: 99% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Công thức hóa học CH3(CH2)11NH2 - Khối lượng phân tử: 185.35 g/mol - Quy cách: 5 mL/chai - Khối lượng riêng: 0.806 g/mL - Nhiệt độ nóng chảy: 27 - 29 °C - Nhiệt độ sôi: 247 - 249 °C | ||
| 5 | Butylamine | 1 | Chai 250 mL | đặc tính: 99.5% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Công thức hóa học C4H11N - Khối lượng phân tử: 73.14 g/mol - Khối lượng riêng: 0.74 g/mL - Quy cách: 250 mL/chai - Nhiệt độ sôi: 78 °C | ||
| 6 | Furfuryl mercaptan | 2 | Chai 25 mL | đặc tính: 97% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Công thức hóa học C5H6OS - Khối lượng phân tử: 114.17 g/mol - Khối lượng riêng: 1.132 g/mL - Quy cách: 25 mL/chai - Nhiệt độ sôi: 155 °C | ||
| 7 | Exo-3,6-epoxy-1,2,3,6-tetrahydrophthalic anhydride | 1 | Chai 100 g | đặc tính: 98% - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Công thức hóa học C8H6O4 - Khối lượng phân tử: 166.13 g/mol - Quy cách: 100 g/chai - Nhiệt độ sôi: 118 °C | ||
| 8 | 3-Amino-1-propanol | 2 | Chai 100 mL | đặc tính: 99 % - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Công thức hóa học OH(CH2)3NH2 - Khối lượng phân tử: 75.11 g/mol - Khối lượng riêng: 0.982 g/mL - Quy cách: 100 mL/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 10 - 12 °C - Nhiệt độ sôi: 184 - 187 °C | ||
| 9 | Dimethylamino Terminated PolyDimethylsiloxanes | 5 | Chai 100 g | đặc tính - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Tên gọi: PDMS, silicone - Khối lượng phân tử: 1000 g/mol - Khối lượng riêng: 0.93 g/mL - Quy cách: 100 g/chai | ||
| 10 | Dimethylamino Terminated PolyDimethylsiloxanes | 7 | Chai 100 g | đặc tính - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Tên gọi: PDMS, silicone - Khối lượng phân tử: 10000 g/mol - Khối lượng riêng: 0.93 g/mL - Quy cách: 100 g/chai | ||
| 11 | Hydroxyl terminated PolyDimethylsiloxane | 5 | Chai 100 g | Đặc tính: MW 10,000 - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Tên gọi: PDMS, silicone - Khối lượng phân tử: 10000 g/mol - Khối lượng riêng: 0.93 g/mL - Quy cách: 100 g/chai | ||
| 12 | Hydroxyl terminated PolyDimethylsiloxane | 5 | Chai 100 g | Đặc tính: MW 1,000 - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Tên gọi: PDMS, silicone - Khối lượng phân tử: 1000 g/mol - Khối lượng riêng: 0.93 g/mL - Quy cách: 100 g/chai | ||
| 13 | Amino terminated poly(ethylene oxide) | 7 | Chai 100 g | Đặc tính: MW 400 - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng - Khối lượng phân tử: 400 g/mol - Quy cách: 100 g/chai - Nhiệt độ sôi: 50 - 54 °C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi