Gói thầu: Cung cấp 112 danh mục vật tư phục vụ cho sửa chữa khí tài năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Cung cấp 112 danh mục vật tư phục vụ cho sửa chữa khí tài năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT (TB-04) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 11:13:00 đến ngày 2020-04-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm mỡ cầm tay | Ш1-3911010-А | 1 | Cái | Làm bằng chất liệu hợp kim+Inox; Tổng chiều dài 410mm; Dung tích 600cc Áp suất nén (31-70) Mpa | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 2 | Cảm biến gài cầu | 6 | Cái | Thiết bị hỗ trợ, thông báo lỗi gài cầu trên xe ô tô; Thương hiệu Mitsubishi Nhật bản; mã sp Pajero V32. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Cảm biến mức nhiên liệu | 18 | Cái | Thiết bị đo mức nhiên liệu trên xe ô tô; Model CLS-23N-10, hãng Dinel- Czech; Độ chính xác cao, không dính dầu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Cần, chổi gạt mưa | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Cao su bảng điện | 56 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Cao su đỡ nhíp | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Cao su giảm xóc | 48 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bát cao su khí nén xi lanh phanh chính | 18 | Cái | Chất liệu cao su, tiết diện hình chữ nhật; Đường kính Ø52, dày 04mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bát cao su phần thuỷ lực xi lanh phanh chính | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Cúp ben xi lanh bánh xe Ø32 | 8 | Cái | Làm bằng cao su Có đường kính Ø32 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Cúp ben xi lanh điều khiển | 8 | Cái | Làm bằng cao su Có đường kính Ø40 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Cúp ben xi lanh phanh bánh xe | 128 | Cái | Làm bằng cao su Có đường kính Ø52 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Cúp ben Φ52 | 70 | Cái | Làm bằng cao su Có đường kính Ø52 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Cúp ben, vành khăn tổng côn Ø22 | 1 | Bộ | Làm bằng cao su Có đường kính Ø22 Dùng cho xy lanh trợ lực ly hợp | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Cúp ben, vành khăn tổng phanh Ø32 | 1 | Bộ | Làm bằng cao su Có đường kính Ø32 Dùng cho Cụm tổng chia dầu phanh | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Đèn hậu 3 ngăn | 28 | Cái | Loại một cụm 3 tín hiệu hình tròn: xi nhan, lùi, phanh; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Đèn kích thước | 28 | Cái | Vỏ nhựa hình chữ nhật, màu vàng phản quang. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Đèn lách | 9 | Cái | Loại tròn hoặc chữ nhật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Đèn nung | 1 | Cái | Loại tròn bằng nhựa Sử dụng bóng 24V-3W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Đèn phản quang dẹt, tròn | 78 | Cái | Loại tròn, hai ngăn trắng-vàng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Đèn phản quang tam giác | 18 | Cái | Kích thước: Ngang 43cm, cao 39cm, dày 20mm;Chất liệu nhựa phản quan, hình tam giác cân. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Đèn soi | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Đèn trần | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Đèn xi nhan | 28 | Cái | Loại tròn bằng nhựa Sử dụng bóng 24V-3W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Gioăng cánh cửa | 112 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Gioăng cao su cửa bảng BK | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Gioăng cao su ống | 210 | Mét | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Gioăng cao su xốp đầu tròn | 210 | Mét | Chất liệu bằng cao su xốp tiết diện cao su Ф14 mm, đường kính 34mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Gioăng cửa | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Gioăng phớt hộp tay lái | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Guốc phanh | 10 | Cái | Vật liệu: thép hợp kim Bề mặt làm việc: 120 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Gương chiếu hậu | 28 | Cái | Kích thước (RxD): 200x350 mm Gương phẳng Bằng nhựa, màu đen | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Khóa cửa | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Khóa đèn | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Khoá điện | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Khoá pha cốt | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Kích thủy lực 16 tấn | 1 | Cái | Sức nâng tối đa 16 tấn; chiều cao nhỏ nhất 220mm; chiều cao nâng lớn nhất 420mm; Chiều cao nâng phụ(ren) 60mm; Trọng lượng 8kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Má phanh tay | 2 | Tấm | Vật liệu: Grafit đồng, Bề mặt làm việc 50 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Máng dẫn kính | 16 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Máy bơm cầm tay | МЗА-3 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 41 | Máy bơm dầu nhờn | C-223-2 | 1 | Cái | Điện áp: 220 V Trọng lượng: 15 kg Lưu lượng bơm: 18 (l/phut) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 42 | Máy bơm | ЦБН-4С | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 43 | Máy hàn nắn dòng | БД-252 | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): 200x90x115 mm Dòng hàn: (20 ÷ 200) A Trọng lượng: 5,5 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 44 | Máy mài cầm tay | МШУ-1б8-230 | 1 | Cái | Có 060 công suất 670W; Tốc độ không tải 12000 v/phút; Lắp loại đá Ф100mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 45 | Máy mài có thông gió | ЗСВ1 | 1 | Cái | Loại máy mài bàn 2 đá: công suất 550W; Kích thước đá mài 205 x 19mm; Tốc độ không tải 2850 v/phút; chiều dài tổng thể 395mm; trọng lượng 20,5kg. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 46 | Ngoàm hơi rơ moóc | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Thiết bị kiểm tra bộ đôi supap | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Thiết bị kiểm tra độ kín nén khí của động cơ | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Thiết bị kiểm tra vòi phun | ДД-2110 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 50 | Thiết bị làm sạch nến đánh lửa | Э-203-0 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 51 | Thước kiểm tra độ chụm bánh xe | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Bóng đèn | 12V-0,12A | 8 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 12V; Dòng điện 0,12A; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 53 | Bóng đèn | 12V-10W (21W) | 13 | Cái | Bóng đèn 2 cực; Điện áp 12V; Công suất 21W; Kích thước 47,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 6,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 54 | Bóng đèn | 24V- 21W | 79 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Công suất 21W; Kích thước 30,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 6,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 55 | Bóng đèn | 24V-0,12A | 104 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Dòng điện 0,12A; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 56 | Bóng đèn | 24V-10W | 124 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Công suất 10W; Kích thước 30,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 6,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 57 | Bóng đèn | 24V-21W (2 cực) | 26 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Công suất 21W; Kích thước 30,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 6,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 58 | Bóng đèn | 26V- 25W | 84 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 26V; Công suất 25W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 59 | Bóng đèn | 24V-40W | 42 | Cái | Bóng đèn Halogen siêu sáng cho ô tô, thương hiệu Flosser- Đức; Điện áp 24V; Công suất 40W; Kích thước 40,5 x 20,0 mmm; Ba chân cắm chuyên dụng. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 60 | Bóng đèn | TH - 03 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 61 | Cáp đồng trục | PK-75 | 330 | m | Cáp đồng trục chuyên dùng truyền tín hiệu, lõi bằng đồng, có dầu chống ẩm; Vỏ màu đen bằng nhựa PVC cách điện, vỏ co lớp chống nhiễu; Điện trở: 75±3 Ohm; Điện dung: 54±3pF/m; Vận tốc truyền: 85%; Suy hao: 20dB min (5÷2300MHz). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 62 | Săm xe | 900-15 | 16 | Cái | Chất liệu cao su, đường kính 900 mm, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 63 | Tấm nhựa Alocores màu trắng | 63 | m² | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Tay gạt xi nhan | 2 | Bộ | Loại 3 dây, dùng cho xe ô tô tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Tay quay chân kích | 28 | Cái | Vật liệu: sắt, kiểu chữ Z ngang; Tay nắm được bọc bằng gỗ. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Tay quay kính chắn gió | 3 | Cái | Vật liệu: sắt Dùng cho xe tải KRAL | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Công tắc 2 ngả | 78 | 75.0 | Công tắc chuyển đổi lưỡng cực dòng KN3; Dòng điện và điện áp định mức: 10A 125VAC, 6A 250VAC 15A 125VAC, 10A 250VAC; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -25 ° C đến + 85 ° C; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Công tắc | ПП - 45 | 50 | 35.0 | Chuyển đổi tín hiệu và điều khiển các mạch DC với điện áp 27V, dòng điện 20A ÷ 35A và công suất từ 540W đến 945W; Chất liệu: Thép, nhựa cách điện; Kích thước: Dài 12cm, Ф5cm; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 69 | Đầu cắm | CP-50-724ФВ | 12 | Cái | Cáp cắm thẳng, tần số vô tuyến; Điện áp 500V, Trở kháng 50 Ohm; Đầu nối bằng poyetylen cách nhiệt; Kích thước: Dài 29,5mm, đường kính Ф9,2mm; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 70 | Đầu cắm | ГРПП3-24ГП-B | 29 | Cái | Đầu nối loại GRPP3 hình chữ nhật tần số thấp | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 71 | Đầu cắm | ГРПП3-36ГП-B | 37 | Cái | Đầu nối loại GRPP3 hình chữ nhật tần số thấp | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 72 | Đầu cắm | ГРПП3-46Г1П-B | 22 | Cái | Đầu nối loại GRPP3 hình chữ nhật tần số thấp | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 73 | Đầu cắm | РП10-22A | 11 | Cái | Đầu nối loại R10; Số chân: 22; Đầu đực (chân cắm); hoặc đầu cái (lỗ cắm); Hàng chân thẳng 3 hàng; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 74 | Đầu cắm | РПH23-3Г | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 75 | Đầu cắm Ш các loại | 70 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Đầu sa | ПC 300 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 77 | Phớt xy lanh trợ lực | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Rơ le xi nhan | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Rô tuyn thanh lái | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Ê tô | 1 | Cái | Dùng để kẹp, cố định các chi tiết cần gia công tương đương Ê tô bàn nguội Asaki AK-670 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Ty ô cao su đường côn | 2 | Cái | Dây dẫn lõi thép, chuyên dùng dẫn nước áp lực cao; Đường kính trong: 6mm; Số lớp thép : 01; Cuộn 50m; Áp lực làm việc: 225 bar; Xuất xứa: Trung Quốc. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Ty ô cao su đường dầu phanh | 120 | Cái | Dây dẫn lõi thép, chuyên dùng dẫn nước áp lực cao; Đường kính trong: 10mm; Số lớp thép : 02; Cuộn 50m; Áp lực làm việc: 225 bar; Xuất xứa: Trung Quốc. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Ty ô phanh mềm bánh xe | 36 | Cái | Dây dẫn lõi thép, chuyên dùng dẫn nước áp lực cao; Đường kính trong: 10mm; Số lớp thép : 02; Cuộn 50m; Áp lực làm việc: 225 bar; Xuất xứa: Trung Quốc. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Ty ô trợ lực lái | 6 | Cái | Dây dẫn lõi thép, chuyên dùng dẫn nước áp lực cao; Đường kính trong: 12mm; Số lớp thép : 01; Cuộn 50m; Áp lực làm việc: 225 bar; Xuất xứa: Trung Quốc. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Van an toàn khí nén | 5 | Cái | Vật liệu: đồng; Áp suất khi làm việc: 10÷20 Kgf/cm2; Kích cỡ: DN20; Kiểu kết nối: bằng ren. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Van điều tiết bơm hơi | 5 | Cái | Vật liệu: đồng; Áp suất khi làm việc: 10÷20 Kgf/cm2; Kiểu kết nối: bằng ren. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Vành khăn chắn dầu xi lanh phanh chính | 16 | Cái | Chất liệu cao su, hình vành khăn; Đường kính Ø46, dày 02mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Vành khăn tổng phanh | 16 | Cái | Chất liệu cao su, hình vành khăn; Đường kính Ø46, dày 04mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Nút ấn đèn ngụy trang | 14 | Cái | Hình dạng tròn, màu đen; Nhấn thả. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Nút ấn còi | 14 | Bộ | Hình dạng tròn, màu đen; Nhấn thả. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Pha đèn | 28 | Cái | Tạo ra luồng sáng tập trung, xa khoảng 100m; Hình bán cầu Ф20cm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Phớt cao su khí nén tổng phanh | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Dây điện | МГШВ-0,5 | 280 | m | Dây điện đơn cứng Cadivi VC- tiết diện 0,5mm²; Điện áp 450/750V; Quy cách đóng gói Mét / Cuộn; Xuất xứ: Việt Nam. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 94 | Dây điện | МГШВ-Ф1,5 | 1.965 | m | Dây điện đơn cứng Cadivi VC- tiết diện 1,5mm²; Điện áp 450/750V; Quy cách đóng gói Mét / Cuộn; Xuất xứ: Việt Nam. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 95 | Đèn bầu | Φ 98 | 14 | Cái | Điện áp: 90V, Công suất 50W; Chụp đèn bán cầu Ф 98mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 96 | Đèn bầu | Φ101 | 14 | Cái | Điện áp: 90V, Công suất 50W; Chụp đèn bán cầu Ф 101mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 97 | Đèn sửa chữa | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Đèn táp lô | 97 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Đèn tín hiệu | 41 | Cái | Loại một cụm báo hiệu hình chữ nhật: xi nhan, đi đêm, phanh | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Đèn | ПТ-200 | 70 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 101 | Đèn | ПТ-37 | 28 | Cái | Đèn phòng không Chất liệu: Vành hợp kim nhôm; Kích thước: Cao 72mm, Ф150mm; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 102 | Thước thẳng | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đồng hồ | TMИЗM(0÷3000) | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 104 | Đồng hồ | TПП-B-T | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 105 | Đồng hồ | YB104 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 106 | Máy nắn dòng | В-ОПКД-22-24.12-3 | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): 400x250x200 mm Trọng lượng: 7 kg Điện áp ra: 12VDC và 24 VDC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
| 107 | Củ gạt mưa | 2 | Cái | Hoạt động bằng khí nén Vật liệu: nhôm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Nắp bịt đầu Ф | 124 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Nắp bịt đầu Ш | 220 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Còi điện | 14 | Cái | Kích thước miệng loa: 82 x 48mm; Kích thước dài chính 101mm, có giá là 134mm; Trục chính hình trụ có thể xoay; Nguồn 12V, âm lượng 111dB. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Nhiệt kế | 2 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân; Dải đo 0÷200°. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Nút ấn 2 chân | 19 | Cái | Hình dạng tròn, màu đen; Hai chân cắm; Nhấn thả. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi