Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh hoặc vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:36:00 đến ngày 2020-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt HD4/P 12-12-32, 6KV, 1250A | Máy cắt HD4/P 12-12-32, 6KV, 1250A | 2 | Cái | - Máy cắt loại HD4/P 12-12-32 hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng. - Rate voltage Ur: 12kV; - Normal current Ir: 1250A; - Frequency fr: 50/60 Hz; - Lightning impulse withstand voltage Up: 75kV; - Power frequency withstand voltage Ud: 28kV; - Short time withstand current Ik: 31,5kA; - Duration of short circuit tk: 3s; - Short circuit breaking current Ics: 31,5 kA; - Operating sequence O-0- 3S-CO-15S-CO; - Electrical diag 1VCD400197 (V6879).Fig, 01-02-03-04-05-07-12-22-24-32-51; - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62271-100 hoặc tương đương; - Có bản Test report kèm theo. - Hàng mới được sản xuất năm 2020, cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, bản vẽ. Thư cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng. - Có biên bản khảo sát hiện trường. - Cam kết cung cấp các thiết bị tương đương lắp đặt phù hợp với các thiết bị sẵn có của Hoàng Thạch. - Lắp đặt chạy thử 72 giờ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mới nghiệm thu. | Có bản Test report kèm theo. Hàng mới được sản xuất năm 2020, cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, bản vẽ. Thư cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng. Lắp đặt chạy thử 72 giờ đáp ứng yêu cầu mới nghiệm thu kỹ thuật. |
| 2 | Ắc quy: Acid battery type. UPS12-150MRX Incld.Connecting bar | UPS12-150MRX | 9 | Bình | - UPS12-150MRX hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng.- Điện áp:12V; Dung lượng: 36Ah; Công suất/Cell: 150Wpc. - Bao gồm cả thanh nối. | |
| 3 | Ắc quy: Acid battery type. UPS12-220MRX Incld.Connecting bar | UPS12-220MRX | 9 | Bình | - UPS12-220MRX hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng.; - Điện áp: 12V; Dung lượng: 56Ah; Công suất / Cell: 220 Wpc. - Bao gồm cả thanh nối. | |
| 4 | Đồng hồ đa chức năng EMM-4ep-485-A | Đồng hồ đa chức năng EMM-4ep-485-A | 1 | Cái | - Đồng hồ đa năng loại EMM-4ep-485-A hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng.; - Uaux 110-230-400 Vac; CT…/5A; Có 01 DIGITAL INPUT; 01 ANALOG OUTPUT; 01 (EIA) RS485 PORT. | |
| 5 | công tơ điện tử 3pha,loại ZMD405CR44 | ZMD405CR44 | 2 | Cái | - Công tơ điện tử 3 pha Landis & Gyr E650-ZMD405CR44.007.c2 S3 hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng; - Điện áp định mức: 3x58/100 - 240/415 V; - Dòng điện định mức In: 3x5(10)A; - Tần số: 50 Hz; - tm = 30min; - Cấp chính xác: 0.5s; - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62053-22; IEC 62053-23; - Cổng truyền thông: RS485 (2xRJ45) - Có kiểm định, đặt tham số TU, TI | Có kiểm định, đặt tham số TU, TI |
| 6 | Máy cắt 3AH5135-2RE44-5EM2-Z+MESE8001; 6KV; 1250/630A | 3AH5135-2RE44-5EM2-Z+MESE8001 | 1 | Cái | - Máy cắt 3AH5135-2 RE44-5EM2-Z / NESE 8001 hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng. - Rate voltage Ur: 12kV; - Normal current Ir: 1250A; - Short circuit breaking current Isc: 31,5kA; - Duration of short circuit tk: 3s; - Power frequency withstand voltage Ud: 28kV; - Lightning impulse withstand voltage Up: 75kV; - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62271-100 hoặc tương đương; - Có bản Test report kèm theo. - Hàng mới được sản xuất năm 2020, cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, bản vẽ. Thư cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng. - Có biên bản khảo sát hiện trường; - Cam kết cung cấp các thiết bị tương đương lắp đặt phù hợp với các thiết bị sẵn có của Hoàng Thạch. - Lắp đặt chạy thử 72 giờ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mới nghiệm thu. | Có bản Test report kèm theo. Hàng mới được sản xuất năm 2020, cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, bản vẽ. Thư cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng. Lắp đặt chạy thử 72 giờ đáp ứng yêu cầu mới nghiệm thu kỹ thuật. |
| 7 | Bơm nhu động ASF 30v/ph; 21ml/min; 230Vac | Bơm nhu động ASF 30v/ph | 2 | Cái | - Bơm nhu động loại SR25. Part No. 20250010 hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng; - Điện áp: 230Vac, tốc độ: 30 vòng/phút; lưu lượng: 21ml/min. | |
| 8 | Bộ phát cho phân tích khí, Part.758185 | 1 | Cái | Radiator (Med); Part.758185 ( Lắp cho bộ phân tích khí Uras 26 của ABB) hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 9 | Mình bơm MTF26 (code 91P1000) | 1 | Cái | Màng bơm loại MTF26 / code. 91P1000 (lắp cho bơm màng MP06 hoặc MP12) hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 10 | Van từ 0124-ID (No 0202528) | 2 | Cái | - Van từ loại: 0124 F 4.0 FKM PP hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng; - G1/4, PN: 0-4bar, 24VDC, 8W; - Bao gồm cả giắc cắm. | ||
| 11 | Van từ 124 NC 2/2 G1/4 | Van từ 124 NC 2/2 G1/4 | 1 | Cái | - Van từ loại: 0124 A 4.0 FKM PP hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng; - G1/4, PN: 0-4bar, 24VDC, 8W; - Bao gồm cả giắc cắm | |
| 12 | Van từ 3 ngả Nr. 2401127; G1/4; 220Vac | Van từ 3 ngả Nr. 2401127; G1/4; 220Vac | 2 | Cái | -Loại van từ 3 ngả: Id. Nr.2401127 hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng; - G1/4, 230Vac, áp suất làm việc: 0-10bar. - Bao gồm cả giắc cắm | |
| 13 | Van từ 2 ngả loại 2102500; G1/2; cuộn dây 230Vac | 3 | Cái | - Loại van từ 2 ngả: Id. Nr. 2102503 hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng; - G1/2, cuộn dây: 230Vac, áp suất làm việc: 0-10 bar. - Seal FKM. - Bao gồm cả giắc cắm | ||
| 14 | Ống dẫn khí có gia nhiệt | 50 | Mét | Ống dẫn khí PTFE chịu nhiệt đường kính trong 4mm, đường kính ngoài 6mm Trong suốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi