Gói thầu: Cung cấp trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 13:45:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,856,627,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sào cách điện 500KV | 10 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Sào cách điện 220kV | 10 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Dây tiếp đất 50mm2 | 3 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Dây tiếp đất 35mm2 | 25 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Dây tiếp đất phóng điện tích dư | 30 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Mỏ dây dẫn tiếp đất cần thay thế (gồm cả đầu cốt) | 7 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Mỏ nối đất cần thay thế (gồm cả đầu cốt) | 24 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Bút thử điện cao áp 500kV | 2 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Bút thử điện cao áp 220kV | 7 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Găng tay cách điện | 34 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Ủng cách điện | 32 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Ghế cách điện | 2 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Thảm cách điện | 9 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Quấn áo chống ảnh hưởng điện trường (Bộ quần áo cản điện trường) | 6 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Dây đeo an toàn cá nhân 6m | 9 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Dây đeo an toàn cá nhân 4m | 19 | Dây | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Dây đeo an toàn cá nhân 6m + Dây chống rơi. | 9 | Dây | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Mặt nạ phòng độc | 27 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy loại 50 | 5 | Cuộn | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Mũ chữa cháy | 45 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Quần áo chữa cháy | 45 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Găng tay chữa cháy | 45 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Ủng chữa cháy | 45 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Áo quần bảo hộ lao động | 1.415 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 30 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Áo chống rét | 58 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Mũ nhựa an toàn | 687 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Ủng cao su đi mưa | 30 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Quần áo phòng chống hóa chất độc hại | 30 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Mũ mềm (cho nhân viên bảo vệ) | 34 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Bộ quần áo xuân hè + ký hiệu (cho nhân viên bảo vệ) | 436 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Áo quần bảo hộ lao động | 68 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Áo sơ mi (cho nhân viên bảo vệ) | 436 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Giày vải | 940 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Ủng cao su đi mưa | 470 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Giày da | 470 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Bít tất (cho nhân viên bảo vệ) | 872 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi