Gói thầu: Mua sắm cấu kiện cột bê tông, vì kèo thép, xà gồ thép, tôn lợp, cửa đi, cửa sổ và chi phí vận chuyển, bốc xếp đến chân công trình hoặc địa điểm thi công gần nhất ô tô vận chuyển đến được để xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao và khuôn viên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm cấu kiện cột bê tông, vì kèo thép, xà gồ thép, tôn lợp, cửa đi, cửa sổ và chi phí vận chuyển, bốc xếp đến chân công trình hoặc địa điểm thi công gần nhất ô tô vận chuyển đến được để xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao và khuôn viên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020 thuộc ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:48:00 đến ngày 2020-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,079,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hoa sắt thép hộp trước (cả sơn) | 13,95 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 2 | Hoa sắt trang trí đỉnh tường (cả sơn) | 29 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 3 | Cửa Đ1, Đ2, S1 chưa có khóa, bản lề (cả sơn) | 23,4 | m2 | Khung thép hộp, pano thép dập huỳnh nổi (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 4 | Bản lề cối | 59 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 5 | Khóa cửa | 3 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 6 | Chốt đứng cửa đi | 3 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 7 | Chốt đứng cửa sổ | 16 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 8 | Cửa ST sắt hộp + tôn dày 3 ly (cả sơn) | 2,88 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 9 | Gia công, định hình xà gồ (theo thiết kế), thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | 194,5 | md | Thép hộp mạ kẽm KT 60 x 30 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 10 | Gia công, định hình tôn xốp (tôn lạnh) lợp mái (theo thiết kế), dày 0,4mm | 197,72 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 11 | Tôn úp nóc + bờ chảy | 38,06 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 12 | Diềm mái bằng tôn 0,4mm (trước + sau ) | 33,05 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 13 | Vít bắt tôn | 795 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 14 | Móc vít tôn diềm mái | 55 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | 4 | vì | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 16 | Gia công, định hình, thép hộp 100x100 dày 2mm cả sơn (theo thiết kế) | 25,11 | md | Thép hộp 100 x 100 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 17 | Bu lông M14 L=100 | 40 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 18 | Bản thép 100x210x5 | 20 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 19 | Cột C1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 12 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 20 | Cột C2 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 6 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 21 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 206*206*50 | 12 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 22 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 166*166*50 | 6 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 23 | Lanh tô cửa trục A-B sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 1 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 24 | Lanh tô cửa ST sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 2 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 25 | Lanh tô cửa Đ1, S1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 9 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 26 | Đố đứng sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 22 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 27 | Vận chuyển, bốc xếp cấu kiện, vật liệu từ Tuyên Quang đến chân công trình | 3 | chuyến | Triết tính giá theo thực tế địa điểm vận chuyển | huyện Na Hang (01 nhà) | |
| 28 | Hoa sắt thép hộp trước (cả sơn) | 237,15 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 29 | Hoa sắt trang trí đỉnh tường (cả sơn) | 493 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 30 | Cửa Đ1, Đ2, S1 chưa có khóa, bản lề (cả sơn) | 397,8 | m2 | Khung thép hộp, pano thép dập huỳnh nổi (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 31 | Bản lề cối | 1.003 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 32 | Khóa cửa | 51 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 33 | Chốt đứng cửa đi | 51 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 34 | Chốt đứng cửa sổ | 272 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 35 | Cửa ST sắt hộp + tôn dày 3 ly (cả sơn) | 48,96 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 36 | Gia công, định hình xà gồ (theo thiết kế), thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | 3.306,5 | md | Thép hộp mạ kẽm KT 60 x 30 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 37 | Gia công, định hình tôn xốp (tôn lạnh) lợp mái (theo thiết kế), dày 0,4mm | 3.361,24 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 38 | Tôn úp nóc + bờ chảy | 647,02 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 39 | Diềm mái bằng tôn 0,4mm (trước + sau ) | 561,85 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 40 | Vít bắt tôn | 13.515 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 41 | Móc vít tôn diềm mái | 935 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | 68 | vì | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 43 | Gia công, định hình, thép hộp 100x100 dày 2mm cả sơn (theo thiết kế) | 426,87 | md | Thép hộp 100 x 100 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 44 | Bu lông M14 L=100 | 680 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 45 | Bản thép 100x210x5 | 340 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 46 | Cột C1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 204 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 47 | Cột C2 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 102 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 48 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 206*206*50 | 204 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 49 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 166*166*50 | 102 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 50 | Lanh tô cửa trục A-B sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 17 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 51 | Lanh tô cửa ST sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 34 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 52 | Lanh tô cửa Đ1, S1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 153 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 53 | Đố đứng sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 374 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 54 | Vận chuyển, bốc xếp cấu kiện, vật liệu từ Tuyên Quang đến chân công trình | 51 | chuyến | Triết tính giá theo thực tế địa điểm vận chuyển | huyện Chiêm Hóa (17 nhà) | |
| 55 | Hoa sắt thép hộp trước (cả sơn) | 97,65 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 56 | Hoa sắt trang trí đỉnh tường (cả sơn) | 203 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 57 | Cửa Đ1, Đ2, S1 chưa có khóa, bản lề (cả sơn) | 163,8 | m2 | Khung thép hộp, pano thép dập huỳnh nổi (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 58 | Bản lề cối | 413 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 59 | Khóa cửa | 21 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 60 | Chốt đứng cửa đi | 21 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 61 | Chốt đứng cửa sổ | 112 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 62 | Cửa ST sắt hộp + tôn dày 3 ly (cả sơn) | 20,16 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 63 | Gia công, định hình xà gồ (theo thiết kế), thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | 1.361,5 | md | Thép hộp mạ kẽm KT 60 x 30 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 64 | Gia công, định hình tôn xốp (tôn lạnh) lợp mái (theo thiết kế), dày 0,4mm | 1.384,04 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 65 | Tôn úp nóc + bờ chảy | 266,42 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 66 | Diềm mái bằng tôn 0,4mm (trước + sau ) | 231,35 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 67 | Vít bắt tôn | 5.565 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 68 | Móc vít tôn diềm mái | 385 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | 28 | vì | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 70 | Gia công, định hình, thép hộp 100x100 dày 2mm cả sơn (theo thiết kế) | 175,77 | md | Thép hộp 100 x 100 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 71 | Bu lông M14 L=100 | 280 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 72 | Bản thép 100x210x5 | 140 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 73 | Cột C1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 84 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 74 | Cột C2 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 42 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 75 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 206*206*50 | 84 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 76 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 166*166*50 | 42 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 77 | Lanh tô cửa trục A-B sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 7 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 78 | Lanh tô cửa ST sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 14 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 79 | Lanh tô cửa Đ1, S1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 63 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 80 | Đố đứng sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 154 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 81 | Vận chuyển, bốc xếp cấu kiện, vật liệu từ Tuyên Quang đến chân công trình | 21 | chuyến | Triết tính giá theo thực tế địa điểm vận chuyển | huyện Hàm Yên (07 nhà) | |
| 82 | Hoa sắt thép hộp trước (cả sơn) | 153,45 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 83 | Hoa sắt trang trí đỉnh tường (cả sơn) | 319 | md | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 84 | Cửa Đ1, Đ2, S1 chưa có khóa, bản lề (cả sơn) | 257,4 | m2 | Khung thép hộp, pano thép dập huỳnh nổi (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 85 | Bản lề cối | 649 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 86 | Khóa cửa | 33 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 87 | Chốt đứng cửa đi | 33 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 88 | Chốt đứng cửa sổ | 176 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 89 | Cửa ST sắt hộp + tôn dày 3 ly (cả sơn) | 31,68 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 90 | Gia công, định hình xà gồ (theo thiết kế), thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | 2.139,5 | md | Thép hộp mạ kẽm KT 60 x 30 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 91 | Gia công, định hình tôn xốp (tôn lạnh) lợp mái (theo thiết kế), dày 0,4mm | 2.174,92 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 92 | Tôn úp nóc + bờ chảy | 418,66 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 93 | Diềm mái bằng tôn 0,4mm (trước + sau ) | 363,55 | m | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 94 | Vít bắt tôn | 8.745 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 95 | Móc vít tôn diềm mái | 605 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 96 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | 44 | vì | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 97 | Gia công, định hình, thép hộp 100x100 dày 2mm cả sơn (theo thiết kế) | 276,21 | md | Thép hộp 100 x 100 x 2mm (theo bản vẽ thiết kế) | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 98 | Bu lông M14 L=100 | 440 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 99 | Bản thép 100x210x5 | 220 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 100 | Cột C1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 132 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 101 | Cột C2 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# | 66 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 102 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 206*206*50 | 132 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 103 | Đai cột thép dầm 3mm kích thước 166*166*50 | 66 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 104 | Lanh tô cửa trục A-B sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 11 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 105 | Lanh tô cửa ST sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 22 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 106 | Lanh tô cửa Đ1, S1 sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 99 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 107 | Đố đứng sản xuất bằng bê tông xi măng thương phẩm 300# theo thiết kế (không bao gồm sơn) | 242 | cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | huyện Yên Sơn (11 nhà) | |
| 108 | Vận chuyển, bốc xếp cấu kiện, vật liệu từ Tuyên Quang đến chân công trình | 33 | chuyến | Triết tính giá theo thực tế địa điểm vận chuyển | huyện Yên Sơn (11 nhà) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi