Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh từ nguồn kinh phí BHYT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363400-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh từ nguồn kinh phí BHYT
Số hiệu KHLCNT 20200350196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 08:40:00 đến ngày 2020-04-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 847,419,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel) 125mg 2.200 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg 30.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg 6.700 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Spiramycin 0,75 M IU; Metronidazol 125 mg 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg 5.470 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 4.200 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mỗi tuýp 5 g chứa: Tetracyclin hydroclorid 50mg - 50mg 470 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg 500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin nitrat 2,5mg 420 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cefuroxime 1.500 viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Amoxicillin trihydrate, Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate 4.314 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 15 mg/5 ml 404 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Acyclovir 800 mg 1.250 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Aciclovir 150 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Mỗi 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg 200 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Metronidazol 250mg 10.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg 10.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg 30.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Piracetam 400mg - 400mg 5.600 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Meloxicam 7,5mg 1.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Paracetamol 500mg 500 Viên sủi Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Paracetamol 500 mg 1.000 Viên sủi Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Paracetamol 500 mg; Dextromethophan HBr 15 mg; Loratadin 5 mg 10.200 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg 25.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Paracetamol 500 mg 15.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Paracetamol 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Chymotrypsin 4,2mg - 4,2mg 20.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Diclofenac natri 50mg 1.090 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Diclofenac diethylamine 1,16g/100g gel 250 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 L-menthol, Glycol salicylate 1.000 Miếng Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Methyl salicylate dl- Camphor, l- Menthol, Tocopherol acetate 1.600 Miếng Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cetirizin dihydroclorid 10mg 3.100 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Chlopheniramin Maleat 3.100 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Loratadin 10 mg 4.600 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cinarizin 25mg 9.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Telmisartan, Hydrochlothiazide 140 viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Perindopril 900 viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Perindopril Arginine, Amlodipine besylate 1.350 viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Amlodipine besylate 600 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Fexofenadin HCl 180mg 550 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Methylprednisolon 16mg 1.700 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat tương đương Gentamyicn 10mg; Clotrimazol 100mg 380 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 Colchicin 1mg 500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Gliclazide 750 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Allopurinol 290 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 Atorvastatin Calcium 330 viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 Attapulgite + Aluminum hydroxyde and magnesium carbonate 1.200 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 Omeprazol pellets 20.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) 20 mg 3.600 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52 Drotaverin HCl 40mg 2.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53 Berberin clorid 100 mg - 100 mg 25.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54 Loperamid HCl 2mg 6.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ambroxol hydroclorid 30mg 1.100 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56 Acetylcystein 200 mg 3.200 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57 Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg 8.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g - 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g 300 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59 Natri clorid 0,9g 340 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60 Mỗi 100ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 5g 340 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61 Calci clorid 500mg/5ml 110 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62 Mỗi gói 27,9g chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Natri clorid 3,5g; Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g; Kali clorid 1,5g 4.000 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63 Aciclovir 50mg/g 350 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64 Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 0,1g 220 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65 Kẽm oxyd 3,4g, calci carbonat 3,4g 450 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66 DiethylPhtalat 350 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67 Mỗi 10ml chứa: Xanh methylen 0,1g 70 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68 Mỗi 17ml chứa: Natri salicylat 1,496g; Aspirin 1,7g 90 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69 Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và Chlorophyll 650 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70 Sulfadiazine Bạc U.S.P 1% tl/tl 30 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71 Rotundin 30mg 3.100 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72 Ginkgo biloba extract 40mg 1.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73 Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg 6.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74 B1  100mg; B6 100mg; B12 1mg 180 ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75 Vitamin B1+B6+B12 19.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76 Rutin, Vitamin C 7.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77 200 mg cao đặc hỗn hợp các dược liệu tương ứng với: Diệp hạ châu 1500 mg; Chua ngút 250 mg; Cỏ nhọ nồi 250 mg 20.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78 Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g 8.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79 Cao Đinh lăng 150mg, cao Ginkgo biloba 40mg 50.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80 Đảng sâm: 1000 mg; Bạch linh: 650 mg; Bạch truật: 650 mg; Cam thảo: 120 mg; Thục địa: 1000 mg; Đương quy: 600 mg; Bạch thược: 600 mg; Xuyên khung: 300 mg; Hoàng kỳ: 450 mg; Quế nhục: 240 mg 500 viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81 Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 50mg(hàm lượng flavonid toàn phần ≥ 24%) 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->