Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đối tượng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chăm sóc, Nuôi dưỡng và Điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ đối tượng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:34:00 đến ngày 2020-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ | 2 | Bộ | - Chất liệu: Gỗ Hương Vân, sơn PU, có kính cường lực mài cạnh 9mm - Màu sắc: Theo lựa chọn - Bộ bao gồm: + 01 bàn to mặt kính, kích thước: 70x130x50 (cm) + 01 ghế dài, kích thước: 70x140x30 (cm) + 01 bàn nhỏ mặt kính, kích thước: 50x65x50 (cm) + 02 ghế đôn, kích thước: 40x40x30 (cm) + 02 ghế đơn, kích thước: 80x65x30 (cm) | ||
| 2 | Bàn uống nước bằng gỗ | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ Sồi tự nhiên 100% qua xử lý công nghiệp chống cong vênh, mặt kính mài cạnh 9mm - Kích thước: 42x50x100 (cm) | ||
| 3 | Ghế ngồi uống nước bằng gỗ có tựa | 50 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ Sồi, có tựa - Kích thước: 43x51x109 (cm) | ||
| 4 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp - Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu - Kích thước: 5500 x 2200 x 760 (mm) | ||
| 5 | Bàn hội trường gỗ công nghiệp | 6 | Chiếc | - Kích thước: R1200xS500xC750 (mm) - Mặt bàn dày 25mm, chân 18 lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật, bên trong có 3 hình quả trám nối dán giấy khác màu | ||
| 6 | Ghế tựa hội trường | 150 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ Sồi, đã qua xử lý hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt. - Kích thước: 45x54x100 (cm) | ||
| 7 | Bàn làm việc để đón tiếp đối tượng | 1 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên - Kích thước: 140x70x76 (cm) - Kiểu dáng: 2 bên chia 2 hộc tủ 40cm. Mỗi hộc tủ chia làm 3 ngăn kéo | ||
| 8 | Giường inox | 35 | Chiếc | - Kích thước: 1x2 (m) - Chất liệu: Inox 304 - Mỗi vạt giường được làm bằng inox V30 dày 1ly và 05 thanh đỡ V20, dày 1ly bên dưới tạo khung xương chịu lực. Bên trên đan hộp inox 10x40 (mm) có khe hở - Đầu và đuôi giường bằng hộp 30x60 (mm), dày 1ly - Giường và vạt giường liên kết với nhau bằng bốn U và 2 phát rất chắc chắn. | ||
| 9 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 4 | Bộ | - Bộ tiểu phẫu bao gồm: + Panh cong không mấu 10cm + Panh cong không mấu 12cm (phổ thông) + Panh cong không mấu 12cm (đẹp) + Panh thẳng không mấu 12cm (phổ thông) + Panh thẳng không mấu 12cm (đẹp) + Panh cong không mấu 14cm + Panh Kocher thẳng có mấu 14cm + Panh Kocher thẳng có mấu 16cm + Panh Kocher thẳng có mấu 18cm + Panh Kocher thẳng có mấu 20cm + Panh Kocher thẳng có mấu 23cm + Panh Kocher thẳng có mấu 26cm + Panh Kocher cong có mấu 14cm + Panh Kocher thẳng có mấu 16cm + Panh Kocher thẳng có mấu 18cm + Panh Kocher thẳng có mấu 20cm + Panh Kocher thẳng có mấu 23cm + Panh Kocher thẳng có mấu 26cm + Panh Pochester thẳng không mấu 14cm + Panh Pochester thẳng không mấu 16cm + Panh Pochester thẳng không mấu 18cm + Panh Pochester thẳng không mấu 20cm + Panh Pochester thẳng không mấu 23cm + Panh Pochester thẳng không mấu 26cm + Panh Pochester cong không mấu 14cm + Panh Pochester cong không mấu 16cm + Panh Pochester cong không mấu 18cm + Panh Pochester cong không mấu 20cm + Panh Pochester cong không mấu 23cm + Panh Pochester cong không mấu 26cm + Panh thẳng không mấu 25cm + Kìm kẹp (mang) kim 12cm không răng + Kìm kẹp (mang) kim 14cm + Kìm kẹp (mang) kim 16cm + Kìm kẹp (mang) kim 18cm + Kéo cong nhọn (cắt chỉ) 11 cm + Kéo thẳng nhọn (cắt chỉ) 11 cm + Kéo thẳng nhọn 14 cm + Kéo cong nhọn 14 cm + Kéo cong tù 14 cm + Kéo thẳng tù 14 cm + Nỉa đầu nhỏ 12cm có mấu Adson hàng đẹp đầu nhỏ + Nỉa (kẹp phẫu tích ) 12cm ko mấu + Nỉa (kẹp phẫu tích ) 12cm có mấu + Kìm kẹp (mang) kim 20cm + Kìm kẹp (mang) kim 24cm + Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 10 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay | 3 | Chiếc | Nhiệt độ vận hành: 10°C ~ 40°C/50°F ~ 104°F - Nhiệt độ lưu giữ: -20°C ~ +55°C/-4°F ~ +131°F - Độ ẩm an toàn: 15 - 95% độ ẩm tương đối - Trọng lượng: 307g (bao gồm pin) - Kích thước: 160 x 80 x 32 (mm) - Phương pháp đo: Đo dao động - Tầm đo: Huyết áp: 20 - 280 mmHg - Nhịp tim: 40 - 200 nhịp/phút - Áp suất túi hơi: 0 - 299 mmHg - Bộ nhớ: Tự động lưu 90 lần gần nhất - Độ phân giải: 1 mmH - Độ chính xác (huyết áp): ±3 mmHg - Độ chính xác (nhịp tim): ±5% giá trị đọc | ||
| 11 | Máy sấy dụng cụ khô y tế | 1 | Chiếc | - Thể tích: 53 lít - Kích thước trong: Rộng 400 x Cao 400 x Sâu 330 (mm) - Kích thước ngoài: Rộng 585 x Cao 784 x Sâu 514 (mm) - Số khay cung cấp: 1 - Số khay để tối đa: 4 - Khả năng để tối đa/khay: 20 kg - Khả năng để tối đa của tủ: 80 kg - Khoảng nhiệt độ hoạt động: Tối thiểu 10oC trên nhiệt độ môi trường đến 250oC - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0,1oC lên đến 99,9oC; 0,5oC từ 100oC | ||
| 12 | Máy đo độ ẩm đa năng | 1 | Chiếc | - Khoảng đo + Nhiệt độ 0 ... + 50°C + Độ ẩm 10 ... 90 % H.r + Áp suất 10 ... 1100 hPa (mbar) - Độ phân giải + Nhiệt độ 0,1ºC + Độ ẩm 0,1% H.r + Áp suất 0,1 hPa at 1000 hPa (1 hPa) - Độ chính xác + Nhiệt độ ± 0,8°C + Độ ẩm ± 4 % H.r (>70 % H.r, but ±4 % H.r) + Áp suất ± 2 hPa at 1000 hPa, but ±3 hPa - Điều chỉnh giới hạn đo + 5,10, 30, 60, 120, 300 hoặc 600 giây hoặc tự động (lưu trữ dữ liệu khi có sự thay đổi của giá trị đo được ±1ºC, ±1 % H.r hoặc ±1 hPa) + Bộ nhớ thẻ nhớ SD từ 1 ... 16 GB (thẻ 2 GB SD đi kèm theo máy) - Điều kiện hoạt động 0 ... +50ºC; Nguồn điện - 6 x 1,5 AAA batteries / 9 V - Mains adapter (lựa chọn thêm) -Kích thước: 132 x 80 x 32 (mm) - Trọng lượng (bao gồm pin): 285g | ||
| 13 | Tủ bảo quản thuốc | 1 | Chiếc | - Thể tích tổng: 353 lít - Thể tích thực: 349 lít - Khoảng nhiệt độ: 2 - 8oC - Kích thước trong: Rộng 480 x Sâu 445 x Cao 1682 (mm) - Kích thước ngoài: Rộng 595 x Sâu 660 x Cao 1860 (mm) - Điều chỉnh 2 chân trước, 2 bánh xe phía sau - Số khay: 6 - Kích thước khay: Rộng 500 x Sâu 385 x Cao 6 (mm) - Số vị trí khay: 14 - Giỏ lưới: 01 - Tác nhân làm lạnh: R600a, không dùng khí CFC/HCFC - Nguồn điện: 230 V/50 Hz | ||
| 14 | Xe đẩy bàn tiêm 2 tầng | 2 | Chiếc | - Quy cách: W700 x D450 x H950 (mm) - Xe 2 tầng có móc treo đồ, dụng cụ. Một vành tròn để xô đựng nước. Khung chân sử dụng ống 20x20 (mm). | ||
| 15 | Tủ thuốc inox thường | 2 | Chiếc | - Kính thước: D800 x R400 x C1600 (mm) - Chất liệu: Inox 201 - Gồm 2 khoang: + Khoang trên: Cao 900 mm, 3 đợt kính. 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt chắc chắn. + Khoang dưới: Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn. - Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 (mm). - Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 (mm). - Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng | ||
| 16 | Bình ô xy y tế | 2 | Chiếc | - Thể tích: 14 lít - Cân nặng: 18,5 Kg - Chiều cao: 110cm - Đường kính: 15cm | ||
| 17 | Xe đẩy cáng cứu thương | 1 | Chiếc | - Kích thước: 196 x 61 x 33 (cm) - Trọng lượng: 39 Kg (GW) - Trọng lượng chịu tải: 159 Kg | ||
| 18 | Máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 1 | Chiếc | - Tốc độ 200 test/giờ, lên tới 330 test/h với ISE. Truy cập ngẫu nhiên, riêng biệt, tự động hoàn toàn, 40 vị trí cho mẫu bệnh phẩm và hoá chất riêng biệt. Tự động rửa kim hút mẫu/hóa chất, cảm biến mực chất lỏng và bảo vệ va chạm. Hệ thống quang 8 bước sóng 340 ~ 670nm. Hóa chất được bảo quản trong ngăn lạnh. Kết nối hai chiều LIS - Tự động hoàn toàn, phân tích riêng lẻ, truy câp ̣ ngẫu nhiên - 200 test/giờ (không ở chế đô ̣ISE) - Lên tới 330 test/giờ với ISE - Hệ thống mở với các chương trình do người dùng tự thiết lập và các công thức tính toán cho xét nghiệm. - Dạng đĩa quay tròn, có 80 vị trí đặt cuvette - Thể tích phản ứng: 150 ~ 500 µl - Nhiệt độ vận hành: 37 ± 0,1ºC - Nguồn điện: AC 200-240V ~ 50/60Hz, ≤1000VA hoặc AC 100~130V, 50/60Hz, ≤1000VA - Nhiệt độ: 15ºC - 30ºC; Độ ẩm: 35% - 80%; Tiêu thụ nước: 3,5L/hour - Kích thước: 860 x 700 x 625 (mm) | ||
| 19 | Máy xét nghiệm nước tiểu | 1 | Chiếc | - Phương pháp: Phản xạ quang học (Diode) - Bước sóng: 525 nm và 635 nm - Chuẩn định: Tự động - Que thử Mission 4SE: Protein, pH, Specific Gravity, Glucose (PRO/ pH/ SG/ GLU) hoặc Mission 2SE: Microalbumin. Creatinin (ALB/ CRE) - Mission 5BE: Protein, pH, Blood, Ketone, Glucose (PRO/ pH/ BLO/ KET/ GLU) - Mission 10U: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood,Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU) - Mission 11A: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC) - Loại mẫu phẩm: Nước tiểu - Tốc độ đo 500 lần/giờ ở chế độ đo liên tục, chu kỳ đo 7 giây/lần - Thời gian que ủ màu: 1 phút - Dung lượng thùng rác: 150 que đã sử dụng - Các chế độ đo: 2 chế độ đo (đơn lẻ và đo liên tục) - Các tình huống đo: Thông thường (Rountime); Khẩn cấp (STAT); Kiểm định (QC) - Bộ nhớ 2000 kết quả đo cuối cùng - Cổng kết nối 25-Pin, R232C, USB - In kết quả: In nhiệt, máy in ngoài qua cổng 25-pin - Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha - Nguồn điện: 100-240V, AC, 50/60Hz, 35W - Kích thước máy: 36,6 x 28,3 x 19,5 (cm) - Kích thước màn hình LCD: 11,5 x 9,0 (cm) - Trọng lượng: 4,0 kg - Điều kiện làm việc: +2-30ºC, ≤75% RH - Tiêu chuẩn áp dụng EN 61326 | ||
| 20 | Cân bàn điện tử 150kg | 2 | Chiếc | - Kích thước: 40x50x15 (cm) | ||
| 21 | Tivi LED 55inch | 3 | Chiếc | - Loại tivi: Smart tivi - Kích thước màn hình: 55 inch - Khoảng kích thước màn hình: Từ 55 - 64 inch - Công nghệ màn hình: LED - Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160 Pixel) - Bluetooth: Có - Cổng LAN: Có - Wifi: Có - Cổng AV: Có cổng composite - Cổng HDMI: 4 cổng - Cổng xuất âm thanh jack loa 3,5 mm, cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC) - Cổng USB: 3 cổng - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: Chuẩn DVB-T2 - Hệ điều hành: Android OS - Công suất tiêu thụ điện: 164 W - Công nghệ hình ảnh HLG, hiệu chỉnh màu sắc chuẩn CalMAN, Dolby Vision, Edge LED Frame Dimming, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, 4K HDR X1™, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display - Tổng công suất loa 20 W (2 loa, mỗi loa 10 W) - Công nghệ âm thanh: Acoustic Multi-Audio, loa Tweeter - Tần số quét thực: 100 Hz - Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 800 Hz - Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 123,1cm x Cao 77,6cm x Dày 31,6cm - Khối lượng có chân: 19,7 Kg - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123,1cm x Cao 71,3cm x Dày 5,2cm - Khối lượng không chân: 18,7 Kg - Chất liệu: Viền kim loại, chân đế kim loại | ||
| 22 | Tivi LED 43 inch | 11 | Chiếc | - Loại tivi: Smart tivi - Kích thước màn hình 43" - Khoảng kích thước màn hình: Từ 32 - 43 inch - Công nghệ màn hình: LED - Độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160 Pixel) - Bluetooth: Có - Cổng LAN: Có - Wifi: Có - Cổng AV: Có cổng composite - Cổng HDMI: 4 cổng - Cổng xuất âm thanh jack loa 3,5 mm, cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC - Cổng USB: 3 cổng - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 - Hệ điều hành: Android OS - - Công suất tiêu thụ điện: 120 W - Công nghệ hình ảnh Edge LED Frame Dimming, HLG, HDR10, 4K X-Reality PRO, Live Colour, 4K HDR X1™, TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer - Tổng công suất loa 20 W (2 loa, mỗi loa 10W) - Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 96,5cm x Cao 62,8cm x Dày 26,0cm - Khối lượng có chân: 11,3 kg - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 96,5cm x Cao 56,2cm x Dày 5,8cm - Khối lượng không chân: 10,8 kg | ||
| 23 | Bộ âm thanh hội trường | 1 | Bộ | - Bao gồm: + Loa hội trường RCF V12: 2 đôi + Cục đẩy CF D-1600s: 5 cái + Mixer yamaha MG-16Xu: 1 cái + Bộ xử lí tín hiệu PA2: 1 cái + Vang số MX-400: 1 cái + Micro không dây UK-6000: 1 bộ + Tủ Rack 16U: 1 chiếc | ||
| 24 | Cây nước nóng lạnh | 21 | Chiếc | - Điện áp: 220V/50Hz - Khối lượng: 16 Kg - Kích thước: 310 x 362 x 1000 (mm) - 2 Vòi: Nóng và lạnh - Công suất: + Công suất nóng: 420W + Công suất lạnh: 100W | ||
| 25 | Tủ tư trang 2 cánh | 5 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ ép, 2 cánh mở, bên trong: 1 bên làm móc treo, 1 bên chia 2 tầng. Bên dưới có ngăn kéo. - Kích thước: 128x40x160 (cm) | ||
| 26 | Tủ tư trang 4 cánh | 25 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ ép, 4 cánh mở, 2 cánh trên, 2 cánh dưới; Bên trong: 1 bên làm móc treo, 1 bên chia 2 tầng. Bên dưới có ngăn kéo. - Kích thước: 128x40x160 (cm) | ||
| 27 | Giường gỗ | 50 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ xoan đào tự nhiên, bao gồm giát giường làm bằng gỗ tự nhiên - Kích thước: 1x2 (m) | ||
| 28 | Giường gỗ | 1 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ xoan đào tự nhiên, bao gồm giát giường làm bằng gỗ tự nhiên - Kích thước: 1,6x2 (m) | ||
| 29 | Bình tắm nóng lạnh 30lít | 22 | Chiếc | - Dung tích: 30 lít - Công suất: 2500W - Trọng lượng: 13kg - Điện áp: 220V - Kích thước: 75 x 45 x 35 (cm) - Thanh đốt tự làm sạch - Hệ thống an toàn ELCB - Lớp cách nhiệt mật độ cao | ||
| 30 | Quạt treo tường | 50 | Chiếc | - Công suất: 48W - Có 3 tốc độ - Số lượng cánh: 3 cánh - Đường kính cánh quạt: 40cm - Sải cánh: 40cm - Điện áp: 220V - 50Hz - Điều khiển từ xa: Có - Trọng lượng: 4,1 kg | ||
| 31 | Quạt công nghiệp | 15 | Chiếc | - Công suất: 250W - Tốc độ gió: 1400 m/phút - Lưu lượng gió: 18000m3/h - Độ ồn: 65 dB (A) - Có 3 tốc độ - Số lượng cánh: 3 cánh - Đường kính sải cánh: 75mm | ||
| 32 | Bàn ăn gập inox | 25 | Chiếc | - Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 800 x Cao 750 (mm) - Chất liệu: Inox 304 - Mặt bàn inox chữ nhật sáng bóng, các góc được bo tròn, không bám dầu mỡ, dễ dàng lau chùi. - Chân bàn sử dụng ống inox phi 32 mm, uốn cong, kết nối với nhau bởi vít tạo khung chân gấp. | ||
| 33 | Ghế ăn inox | 150 | Chiếc | - Chất liệu: Inox 304 - Ghế đôn cứng, khung ống inox phi 22,2mm. Mặt ghế bọc nệm mút - Kích thước ghế đôn inox: Phi 320 x 450 (mm) | ||
| 34 | Bàn chế biến thức ăn inox | 3 | Chiếc | - Mặt bàn bằng inox 304 - Mặt bàn có khung tăng cứng - Có 1 tầng giá dưới dạng nan - Chân bằng inox ống D38mm, có bộ điều chỉnh tăng giảm chiều cao. - Kích thước: 190x88x80 (cm) | ||
| 35 | Bếp ga công nghiệp | 8 | Chiếc | - Mặt bếp bằng inox. - Kích thước: 360 x 480 x 200 (mm) - Lượng gas tiêu thụ: 0,551kg/h. - Trọng lượng: 9kg - Hệ thống đánh lửa: Magneto. - Đầu đốt bằng gang. - Ống điếu bằng gang. - Số lượng lò nấu: 01 lò ( 02 vòng lửa độc lập) | ||
| 36 | Bếp ga đôi | 5 | Chiếc | - Cảm biến nhiệt ngắt gas tự động, chống rò rỉ gas, an toàn tuyệt đối - Đánh lửa bằng điện 220V. - Mâm chia lửa: Hợp kim nhôm đặc biệt + Đồng - Kiềng bằng gang đúc - Công suất:2x4kW - Mặt kính cao cấp chịu nhiệt, chịu lực - Kích thước bếp:780 x 450 x 70 (mm) - Kích thước lỗ khoét: 705x405x50 (mm) | ||
| 37 | Nồi cơm điện | 7 | Chiếc | - Chất liệu lòng nồi: Tráng Binchotan chống dính - Bảng điều khiển: Điện tử - Dung tích: 1,8 lít - Công suất: 1.370W - Hẹn giờ: Có - Nguồn điện áp: 220V - 240V/60Hz - Số người ăn: 4 - 6 người - Trọng lượng: 6,2kg - Kích thước: 276 x 404 x 243 (mm) | ||
| 38 | Nồi hầm xương bằng điện có chân bệ | 5 | Chiếc | - Dung tích: 100 lít - Công suất: 6kW - Inox 304, bảo ôn Polyurethane - Giỏ đựng xương inox - Công nghệ mâm nhiệt (220V - 3KW) - Cảm biến nhiệt tự động - Có chân bệ cao 60cm. | ||
| 39 | Bát đĩa ăn (Bát con, bát loa, đĩa các loại, muôi canh, thìa đũa...) | 35 | Bộ | - 01 bộ đủ cho 1 mâm 6 người gồm: + 06 bát cơm + 01 đĩa tròn p18 + 01 đĩa tròn p20 + 01 đĩa tròn p22 + 01 đĩa tròn p24 + 01 bát mắm + 1 bát muối + 01 đĩa hoa '+ 01 đĩa thuyền + 01 đĩa nửa ấm + 01 khay chuối s1 kích thước 35x17 (cm) + 01 bát tô p20 + 01 bát tô p17 + 01 cốc thấp - Chất liệu: Men sứ Bát Tràng cao cấp họa tiết hoa văn bắt mắt, không có chứa chì, rất bền, có thể để trong lò vi sóng, dễ dàng lau chùi rửa. | ||
| 40 | Đồ dùng nhà bếp (Xoong, nồi, chảo, rổ, rá, dao, thớt, xô, chậu…) | 3 | Bộ | - Bao gồm: + 5 nồi 50cm có nắp đậy + 4 nồi 40cm có nắp đậy + 3 nồi 30cm có nắp đậy + 4 chảo 50cm + 2 chảo 40cm + 2 chảo 30cm + Chất liệu nồi, chảo: Làm từ thép cao cấp 18/10, đáy nồi 3 lớp + 5 rổ inox 52cm + 5 rổ inox 22,5cm + 1 bộ 8 dao làm bằng thép không rỉ, bao gồm: 0 1 dao chặt xương, chặt gỗ; 01 dao chặt gà; 02 dao thái, cắt thịt; 01 dao bầu nhọn thái, lọc thịt; 01 dao gọt củ quả; 01 dao bổ cau, nhặt rau; 01 dao chọc tiết, làm ruột gà. + 1 bộ nồi (gồm 1 nồi cháo 18cm, 1 nồi lẩu 32cm, 1 chảo 24cm, 1 chảo 28cm, 1 nồi to 24cm, 1 nồi luộc gà 28cm, 1 chảo mỏng nướng 28cm) + 2 thớt gỗ to 50cm + 2 thớt gỗ nhỏ 30cm + 3 xô nhựa lớn 100l, có nắp đậy + 3 xô nhựa 50 lít, có nắp đậy + 2 xô nhựa nhỏ 15 lít + 5 chậu nhựa loại 42 lít + 3 chậu nhựa loại 20 lít | ||
| 41 | Xe đẩy thức ăn | 6 | Chiếc | - Tải trọng: 150kg. - Chức năng: Chở thức ăn, hàng hoá. - Kiểu xe: Xe đẩy tay 02 tầng. - Đường kính bánh xe: 100mm. - Kích thước (L x W x H): 785 x 485 x 860 (mm). | ||
| 42 | Chạn bát 3 tầng inox có chắn côn trùng | 4 | Chiếc | - Dung tích: 2000l - Đường kính: 1140mm - Kiểu dáng: Bồn nằm - Chất liệu: inox SUS 304 bền bỉ | ||
| 43 | Téc chứa nước inox 2000lít | 3 | Chiếc | - Dung tích: 2000l - Đường kính: 1140mm - Kiểu dáng: Bồn nằm - Chất liệu: inox SUS 304 bền bỉ | ||
| 44 | Tủ lạnh | 7 | Chiếc | - Dung tích tổng: 281 lít - Dung tích sử dụng: 267 lít - Số cánh cửa: 2 cánh - Số người sử dụng: 2 - 3 người - Dung tích ngăn đá: 69 lít - Dung tích ngăn lạnh: 198 lít - Công nghệ inverter: Tủ lạnh inverter - Điện năng tiêu thụ: ~ 0,72 kW/ngày - Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều - Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Nano Fresh Ag+ - Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn lạnh đa chức năng AQUA Triple Fresh: Cấp đông mềm, làm lạnh nhanh và trữ lạnh, ngăn rau củ cung cấp Vitamin Pro5+ - Tiện ích: Bảo quản thịt cá không cần rã đông, inverter tiết kiệm điện - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện - Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực - Kích thước: Cao 153,5 cm x Rộng 58,7 cm x Sâu 62 cm - Khối lượng: 48 Kg | ||
| 45 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn | 2 | Chiếc | - Loại tủ: Dàn đồng 2 ngăn 2 cánh - Dung tích (L): 690 - Trọng lượng (Kg): 75 - Kích thước tủ (D x R x C) 1685 x 710 x 890 (mm) - Điện năng tiêu thụ (W): 250 - Điện áp (V): 220v/50Hz - Điều chỉnh nhiệt độ: Có - Nhiệt độ ngăn đông: ≤ -18oC - Nhiệt độ ngăn mát: 0oC ~ 10oC℃ - Khóa tủ Có - Gas R134a | ||
| 46 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 2 | Chiếc | - Dung tích: 216 lít - Kiểu tủ: Tủ đông đứng 1 chế độ (Đông) - Số cánh: 1 cánh mở ra phía trước - Số ngăn: 8 - Kiểu làm lạnh: Đối lưu không khí tự nhiên - Công suất: 140 W - Kích thước (RxSxC): 545 x 542 x 1450 (mm) - Trọng lượng: 48,5 Kg - Chân bánh xe chịu lực dễ dàng di chuyển | ||
| 47 | Máy tập đa năng | 5 | Chiếc | - Diện tích đặt máy: D1650 x R1520 x C2100 (mm) - Trọng lượng máy: 30 kg - Khung thép: Làm bằng thép hộp phi 50, dày 1,6mm, được sơn sần tĩnh điện cao cấp chống gỉ, độ bền rất cao. - Chịu tải lên đến 200kg. - Ghế ngồi: Màu ghi viền trắng, bên trong nệm mút bản rộng 25cm, dày 5cm - Bao gồm: Đòn tạ + Bánh tạ + Xoay eo | ||
| 48 | Máy chạy bộ cơ đa năng | 7 | Chiếc | - Điện áp: 220V, 50-60Hz - Tải trọng sản phẩm: 140 Kg - Tốc độ tối đa: 18 Km/h - Kích thước vùng chạy: 126x45(cm) (DxR) - Chế độ nâng dốc tự động: Có - Độ dốc tối đa: 18% - Hệ thống giảm sốc: Lò xo, đệm cao su - Kiểu thảm chạy: Kim Cương - Chương trình tập: 12 - Đai massage, đĩa xoay eo, thanh gập bụng: Có - Nghe nhạc hifi chất lượng cao: Có - Cổng kết nối Jack 3,5 mm; Bluetooth - Xếp gọn, di chuyển bằng bánh xe: Có | ||
| 49 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 10 | Bộ | - Bộ Biển báo tiêu lệnh PCCC bao gồm: + Biển nội quy: 01 biển, kích thước: 32,5 x 44,5 (cm) + Biển tiêu lệnh PCCC: 01 biển, kích thước: 50 x 35 (cm) + Biển nhỏ cấm lửa, cấm thuốc: 06 biển, kích thước: 15 x 36 (cm) - Chất liệu: Tôn in sơn phản quang | ||
| 50 | Bình chữa cháy CO2 | 10 | Chiếc | Vỏ bình: Bằng thép đúc, dạng xe đẩy Trọng lượng: 24 kg khí CO2 nén dập cháy | ||
| 51 | Máy giặt công nghiệp 12kg | 2 | Chiếc | - Công suất tối đa (kg): 12 - Đường kính lồng giặt (mm): 590 - Độ sâu lồng giặt (mm): 460 - Thể tích lồng giặt (l): 125 - Tốc độ giặt (r.p.m): 40 - Tốc độ vắt (r.p.m): 600 - Công suất sấy (kgs): 12 - Đường kính lống sấy (mm): 740 - Độ sâu lồng sấy (mm): 500 - Thể tích lồng sấy (l): 220 - Tốc độ sấy (r.p.m): 46 - Công suất động cơ giặt (kw): 1,5 - Công suất làm nóng (kw): 5,25 - Công suất động cơ sấy (kw): 0,9 - Công suất sấy (kw): 11,6 - Công suất động cơ quạt (kw): 0,55 - Công suất tiêu thụ điện (kw): 20 - Đường kính ống dẫn nước vào (inch): 1/2 - Đường kính ống dẫn nước ra (inch): 2 - Đường kính ống xả (mm): 100 - Trọng lượng (kg): 420 - Kích thước (WxDxH): 880 x 800 x 1975 (mm) | ||
| 52 | Bộ chăn, ga, gối, đệm, màn | 50 | Bộ | - Chăn: + Dòng chăn: Vỏ chăn coton 100% và 1 ruột chăn bông siêu nhẹ. + Chất liệu: Vỏ chăn Cotton 100%; Ruột chăn bông tự nhiên + Màu sắc nhã nhặn, không bai, không xù, không phai màu, nhẹ, dễ giặt nhanh khô, đường kim mũi chỉ chắc chắn + Kích thước: 1,2x2 (m) - Bộ 1 ga và 2 gối: + Chất liệu: Cotton cao cấp + Kích thước ga: 1,2x2 (m) + Kích thước 2 gối: 30x55 (cm) - Đệm: + Kích thước: 1x2 (m), dày 9cm + Chất liệu: Đệm Bông ép chống khuẩn; Vỏ bọc đệm bằng cotton cao cấp; Thiết kế 3 tấm. - Màn tuyn cao cấp chất liệu sợi: 100% sợi polyester; Thông số sợi: 50D; Thông số dệt: 75 ± 1 lỗ/1cm2 | ||
| 53 | Thùng rác 240l | 10 | Chiếc | - Chất liệu Nhựa composite - Dung tích: 240 Lít. - Kích thước tổng thể: 700x1050 (mm). - Vật liệu: Nhựa tổng hợp composite cốt sợi thủy tinh. - Thùng có 2 bánh xe D200 cao su đặc, trục bằng thép đặc mạ kẽm. | ||
| 54 | Xe đẩy rác | 6 | Chiếc | - Dung tích: 660l - Nhựa composite cao cấp. - Kích thước: 1320x920x1080 (mm) | ||
| 55 | Máy bơm 750W | 6 | Chiếc | - Công suất: 750W/1P/230V-50HZ - Cột áp: 47 - 5m - Hút sâu: 9m - Lưu lượng: 1,2 - 3,0m3/h - Họng hút xả: 25 - 25mm | ||
| 56 | Máy bơm 550W | 6 | Chiếc | - Công suất: 550W-0,75HP - Điện áp: 220V - 1pha - Cột áp: 15-34 m - Hút sâu: 8 m - Lưu lượng 4,2-0,9 m3/h - Họng hút/xả: 34-34 mm | ||
| 57 | Máy bơm 1,5kw | 2 | Chiếc | - Điện áp: 3P/380V-50HZ - Công suất: 1,5KW (2hp) - Cột áp: 24 - 14m - Lưu lượng: 4,5 - 21 m3/h. - Họng hút xả: 50 - 32mm | ||
| 58 | Máy bơm tăng áp 125w | 5 | Chiếc | - Công suất: 125 W - Điện áp: 220 V - Họng hút/xả: 25-25 mm - Cột áp: 20 m - Lưu lượng: 33 Lít/phút - Hút sâu: 9 m | ||
| 59 | Máy lọc nước 7 lõi lọc | 5 | Chiếc | - Hệ thống cấp lọc: 7 cấp lọc - Công suất lọc: 10 L/H - Màng lọc: Màng RO - Bình áp - Van điện từ: KSD - Bộ vi điều khiển: Có - Bơm: Radian - Điện áp: 220V - 50 Hz - Điện năng tiêu thụ: 24w/h - Kích thước có tủ: 850 x 430 x 330 ( mm) | ||
| 60 | Máy hút ẩm kho thuốc (390w) | 1 | Chiếc | - Dòng máy cơ: Compressor - Công suất máy hút ẩm 50 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng, kho - Công suất hút ẩm: 50 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%) - Bảo vệ thiết bị nén khí - Power Supply: 220V - 50Hz - Công suất tối đa yêu cầu (230v/50Hz tại 30oC): 650w - Môi trường nhiệt độ: 5 - 35oC - Thoát nước liên tục - Không khí lưu hành 250 m3/h. - Bồn chứa nước thải công suất 6 lít - Kích thước: R350 x S455 x C603 (mm) - Trọng lượng của máy: 28 kg | ||
| 61 | Buồng xông hơi phục vụ tẩy độc | 1 | Bộ | - Buồng gồm 4 phòng xông hơi khô - Quy cách 01 phòng xông hơi: + Kích thước: 2,5x3x2,1 (m) + Chất liệu: Gỗ thông nhập khẩu Phần Lan, 4 phía bằng gỗ 2 lớp, cửa kính 75x210 (cm), bên trong ghế gỗ 2 lớp kích thước 12x95x210 (cm). + Máy xông hơi nhập khẩu Phần Lan công suất 15kW, có bảng điều khiển điện tử kèm theo. + Phụ kiện đi kèm: 2 đèn phòng xông hơi, 3 đá xông hơi, 1 xô gáo gỗ, 1 đồng hồ cát, 1 đồng hồ đo nhiệt, 2 bảo vệ đèn, 10 gói xông thảo dược | ||
| 62 | Bộ thiết bị PCCC (bao gồm: 10 bình khí CO2 5kg, 10 bình chữa cháy bột BC 4kg, 5 bình ABC 35kg, 10 tiêu lệnh PCCC) | 1 | Bộ | - Chất chữa cháy: Khí CO2 - Sức chứa (kg): 5±0,25 - Hiệu quả phun (s): ≥ 29 - Phạm vi phun (m): ≥ 2 - Nhiệt độ hoạt động (°C): | ||
| 63 | Máy Fax | 1 | Chiếc | Loại máy Fax : Máy fax laser Tốc độ Fax : 8 giây/trang Tốc độ Modem : 14.4 kbps Bộ nhớ: 170 trang Tính năng khác: Nạp văn bản tự động:20 trang. Danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại. Gửi fax 20 bản liên tục.Gửi fax cùng lúc tới 20 địa chỉ Kích thước thùng: 270x90x260 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi