Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt mới hệ thống máy lạnh Hội trường của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363255-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt mới hệ thống máy lạnh Hội trường của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 00:11:00 đến ngày 2020-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa loại giấu trần nối ống gió | 6 | Bộ | - Công suất lạnh: 120.000 Btu/h - Công suất điện tiêu thụ: 11550W - Dòng điện hoạt động: 29.7A - Hiệu suất năng lượng (EER): 2.9 - Lưu lượng gió dàn lạnh (cao/ trung bình/ thấp): 4400/3800/3300 (m³/h) - Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50Hz - Ống lỏng/ hơi: 2x(9.52/19.1) mm - Chiều dài ống tối đa : 50 m - Chiều cao ống tối đa : 20 m - Độ ồn dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp: 52/50/48(dBA) - Độ ồn dàn nóng: 60 (dBA) - Kích thước dàn lạnh (R x C x D): 1440 x 448 x 811 mm - Kích thước dàn nóng (R x C x D): 975 x 854 x 1470 mm - Trọng lượng tịnh dàn lạnh: 100 Kg - Trọng lượng tịnh dàn nóng: 200 Kg | ||
| 2 | Điều hòa âm trần Cassette 4 hướng thổi | 2 | Bộ | - Công suất lạnh: 36.000 Btu/h - Công suất điện tiêu thụ: 4400W - Lưu lượng gió: 1700 m³/h - Dòng điện hoạt động: 20A - Hiệu suất năng lượng (EER): 2.8 - Khử ẩm: 4.1 l/h - Nguồn điện: 220V/1Ph/50Hz - Ống lỏng/ hơi: (9.52/15.9) mm - Chiều dài ống tối đa : 27 m - Chiều cao ống tối đa : 10 m - Độ ồn dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp: 40/45(dBA) - Độ ồn dàn nóng: 50 (dBA) - Kích thước dàn lạnh (R x C x D): 840 x 320 x 840 mm - Kích thước dàn nóng (R x C x D): 860 x 720 x 320 mm | ||
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió :CSL: 120.000Btu/h | 6 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 4 | Lắp đặt dàn nóng CSL: 46,9 kW | 6 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 5 | Lắp đặt máy lạnh âm trần cassetter CSL: 4HP | 2 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 6 | Lắp đặt romot có dây điều khiển máy lạnh | 8 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 7 | Gas R410 nạp bổ sung hệ thống. | 54 | Kg | Theo thiết kế | ||
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Lô | Sắt I, V, Ty treo, Bulong, đai ốc, đệm cao su…. | ||
| 9 | Ống đồng D19.1 dày 0.81mm | 290 | m | Theo thiết kế | ||
| 10 | Ống đồng D 9.52 dày 0.81mm | 290 | m | Theo thiết kế | ||
| 11 | Bảo ôn ống đồng D19.1 dày 19mm | 290 | m | Theo thiết kế | ||
| 12 | Bảo ôn ống đồng D 9.52 dày 19mm | 290 | m | Theo thiết kế | ||
| 13 | ống đồng+Bảo ôn ống đồng+dây điện điều khiển D 9.52/15.9mm. | 30 | m | Theo thiết kế | ||
| 14 | uPVC Class D34 + bảo ôn dày 13mm | 80 | m | Theo thiết kế | ||
| 15 | PVC Class D27 + bảo ôn dày 13mm | 15 | m | Theo thiết kế | ||
| 16 | VT phụ lắp đặt | 1 | Lô | (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, côn, co, cút, đệm lót, que hàn, keo dán, băng cuốn ...) | ||
| 17 | Ống gió lạnh chế tạo bằng Tole tráng kẽm GI thk: 0.75mm, kết nối ống bằng nẹp TDC, tiêu âm trong | 60 | M2 | Theo thiết kế | ||
| 18 | Ống gió lạnh chế tạo bằng Tole tráng kẽm GI thk: 0.58mm, kết nối ống bằng nẹp TDC. | 290 | M2 | Theo thiết kế | ||
| 19 | Ống gió lạnh chế tạo bằng Tole tráng kẽm GI thk: 0.75mm, kết nối ống bằng nẹp TDC. | 325 | M2 | Theo thiết kế | ||
| 20 | Cách nhiệt ngoài PE dày 20mm | 675 | M2 | Theo thiết kế | ||
| 21 | Miệng gió cấp 4 hướng thổi KTM: 600x600mm + OBD | 30 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 22 | Miệng gió hồi dạng 1 lớp KTM: 600x600mm | 30 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 23 | Ống gió mềm cách nhiệt có bảo ôn, D300mm | 300 | m | Theo thiết kế | ||
| 24 | Nối mềm chống rung cho dàn lạnh | 12 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 25 | Phin lọc bụi gắn tại dàn lạnh. | 6 | Bộ | Theo thiết kế | ||
| 26 | Vât tư phụ | 1 | Lô | Ty treo, giá dỡ, nẹp C, TDC, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, Joăng dán mặt bích dày 4mm,băng keo bạc … | ||
| 27 | Tủ điện | 1 | Tủ | Theo thiết kế | ||
| 28 | Cáp điện điều khiển. | 240 | m | CU/PVC (5x1Cx2,5mm2+E1,5mm2) | ||
| 29 | Cáp điện tín hiệu. | 150 | m | CU/PVC(5x1Cx1,5mm2) | ||
| 30 | Cáp điện, dây cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện ĐHKK | 3 | m | CXV 3x1C35mm2 +CVx1C10mm E10mm2 | ||
| 31 | Cáp điện, dây cấp nguồn từ tủ điện ĐHKK đến dàn nóng. | 190 | m | CXV 4x10mm2 + E6mm2 | ||
| 32 | Ống điện D25mm | 350 | m | Chất lượng tương đương Sino | ||
| 33 | Vật tư phụ: | 1 | Lô | Bulong+Ecu+Đại ốc, ty treo, giá đỡ, nở đóng, kẹp ống, nối ống, băng keo điện, đầu cốt… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi