Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp phòng Hội thảo khoa học của Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp phòng Hội thảo khoa học của Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:11:00 đến ngày 2020-04-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,822,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị trung tâm: Nguồn điện: 230 V AC 50/60Hz; Công suất: 60 W; Công suất ngõ ra: 36 V DC, 650 mA x 2; Ngõ vào: MIC: -60 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc phone, AUX: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone; Ngõ ra ghi âm: Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc RCA, Tai nghe: giắc phone 3.5mm; Chế độ chỉnh âm sắc: Ngõ vào: 0 dB, 10 kΩ, giắc RCA, Ngõ ra: 0 dB, 10 kΩ, giắc RCA; Ngõ vào/ra cho bộ trung tâm mở rộng: Ngõ vào: 0 dB, 10 k , giắc RCA x 2, ngõ ra; Đường điều khiển: 10 kΩ hoặc hơn, điện áp ngõ ra, giắc RCA x 2 Ω : 0dB, 10 kΩ, giắc RCA x 2; Điều khiển: Tiếng chuông báo ưu tiên: Khi ấn nút ưu tiên (PRIORITY) của máy chủ tịch thì sẽ phát ra một tiếng chuông báo; Giới hạn máy đại biểu: Số máy đại biểu có thể phát biểu từ 0-4; Tự động tắt Mic: Tắt Micro sau 30s (có thể lựa chọn); Ghi âm: Hỗ trợ thẻ SD tới 32GB, ghi âm, phát lại, chuyển bài; Chống phản hồi âm (FSB): Thiết bị ngoài, Tắt, Tự động, Bằng tay (có thể lựa chọn); Số máy chủ tịch và đại biểu có thể kết nối: Tối đa 64 (32 máy trên 1 đường ra), Tối đa 192 (khi sử dụng 3 bộ trung tâm); Nhiệt độ hoạt động: 0°C tới 40°C; Vật liệu: Mặt trước: Nhôm, độ bóng 30%, sơn đen, Vỏ: Thép, độ bóng 30% , sơn đen, Kích thước: 420 (R) x 96.1 (C) x 226.2 (S) mm, Khối lượng: 3.0 kg | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Máy chủ tịch: Nguồn điện : 36V DC, dưới 30mA; Ngõ ra : Tai nghe/Ghi âm:32Ω(tai nghe), 10Ω,-20dB(ghi âm), không cân bằng, jắc cắm nhỏ(với Volume); Loa trong:130Ω, 200mW; Ngõ ra: 24V DC, cực đại 50mA(ngõ ra mở chân C); Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểuNút ưu tiên: mở-tắt mic, loa ,tắt các mic khác, kích hoạt nút chuông; Thành phẩm : Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loại; Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm; Trọng lượng : 800g | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Máy đại biểu: Nguồn điện : 36V DC, dưới 30mA; Ngõ ra : Tai nghe/Ghi âm:32Ω(tai nghe), 10Ω,-20dB(ghi âm), không cân bằng, jắc cắm nhỏ(với Volume); Loa trong:130Ω, 200mW; Ngõ ra: 24V DC, cực đại 50mA(ngõ ra mở chân C); Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu kích hoạt nút chuông; Thành phẩm : Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loại; Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm; Trọng lượng: 800g | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Micro: Loại ngưng tụ Electret micro; định hướng: Đa hướng; Xếp hạng Trở kháng 1,8 kΩ; Đánh giá độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa); LED chỉ số Speech Chỉ số (vòng loại); Đáp ứng tần số 100 - 13.000 Hz; Đầu ra nối kết hợp loại XLR-4-32; Kết thúc cổ ngỗng: thép không gỉ, đen; Khác: nhựa ABS, đen; Trọng lượng 105 g | 27 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m: Chiều dài dây cáp 2 m (6,56 ft); Kết nối 8 chân DIN socket (đi cơ sở của đơn vị); 8 chân cắm DIN | 27 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m: Chiều dài dây cáp 10 m (32.81 ft); Kết nối 8 chân DIN socket (đi cơ sở của đơn vị); 8 chân cắm DIN (đi dây) | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Bộ Micro cổ ngỗng: + Bộ dây micro nâu 10m, dây AV 4 đầu: 01 cái Polar Pattern cardioid; Trở kháng 120 Ω, cân bằng; Độ nhạy -35 dB (1kHz 0 dB = 1 V / Pa); Phantom điện 9 52 V DC; Đáp ứng tần số 60Hz 20 kHz; Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương; Nhiệt độ 0 ℃ đến 40℃ (32 ゜ F đến 104 ゜ F); Body kết thúc, trục: đồng hợp kim, đen bóng, bán, sơn; Kích thước φ12 × 420 mm (φ0.47 "x 16,54"); Trọng lượng 135 g (0,3 lb); Phụ kiện kiếng ... 1; Đầu vào kết nối XLR3-31 tương đương; Đầu ra kết nối XLR-3-32 tương đương; Thành phẩm: thúc Die-cast kẽm, màu đen, kết thúc thảm, sơn; Kích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mm (4,53 "x 1,57" x 4,88 "); Trọng lượng 715 g (£ 1,58) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Nẹp Inox | 6 | mét | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Nhân công lắp micro, amply | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Loa phân tán rộng: Vỏ loa Loa trầm phản xạ; Công suất chịu đựng 150W; Trở kháng 100V line: 330Ω(30W), 1kΩ(10W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W); 70V line: 170Ω(30W), 330Ω(15W), 1kΩ(5W), 3.3kΩ(1.5W), 10kΩ(0.5W); Công suất 30W; Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB; Đáp tuyến tần số 85 – 20,000Hz; Góc định tính; Chiều ngang:1000, chiều dọc: 1000; Tiêu chuẩn chống nước; Thành phẩm Vỏ :Nhựa HIPS. Lưới: thép mạ bề mặt; Màu sắc Đen/trắng; Kích thước 130(R) × 202(C)× 131 (S)mm; Trọng lượng 3.6kg | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Tăng âm truyền thanh liền mixer 240W: Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC; Công Suất ra 240W; Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz; Độ méo tiếng Dưới 1%; Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng; AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA; Ngõ ra Trở kháng cao 42Ω; Trở kháng thấp 4Ω (31V); Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA); Nguồn Phantom Mic1; Tỉ lệ S/N Hơn 60dB; Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble; Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen; Kích thước 420(R)x 100.9© 360.3(S) mm; Trọng lượng 13.2kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Dây loa chuyên dùng: Đường kính (mm)18: 1,02362; Tiết diện:(mm2): 0,823; Tống trở (Ohm/1km): 20,948 | 80 | Mét | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Thiết bị xử lý tín hiệu: 20-kênh Mixer; Ngõ vào 16 Mic / 20 Line (12 mono + 4 stereo); 4 nhóm bus + 1 Stereo Bus; 4 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24-bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB; Làm việc với iPad (2 hoặc sau thế hệ sau) thông qua Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning để adapter USB; Máy ảnh; Bao gồm Cubase AI DAW phần mềm tải về phiên bản; PAD chuyển đổi vào đầu vào mono; Nguồn Phantom: 48V; Kết quả đầu ra; XLR cân bằng; Độ méo tiếng: 0.03%; Đáp tuyến tần số: 20Hz~48Hz; Tỉ lệ S/N: -128dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn: AC 100~240V; Công suất tiêu thụ: 36W; Kích thước : 444 x 130 x 500 mm; Trọng lượng: 7.1kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Hệ thống dây rắc kết nối tín hiệu | 1 | HT | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Tủ đựng thiết bị 12U có mixer | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Nhân công lắp đặt loa, amply tại đơn vị sử dụng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Tivi 55 inch smart: Kích cỡ màn hình: 55"; Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD); Độ sáng: 360 cd/m²; Góc nhìn: 178º/178º; Độ bền màn hình : 30.000 giờ; Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG); Công suất âm thanh: 10W+10W; Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign; Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded GM (Group manager); Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial; Smart Home (Launcher Bar), Web Browser, Pre-loaded; App (YouTube); Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac), Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay; Cổng kết nối vật lý; Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot; Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out (Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose) (Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W (Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type) (Ext. SPK Volume Control Share); Loại chân đế : 2 chân; Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz; Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm; Trọng lượng: 14.5 kg | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Giá treo tivi | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Dây cáp HDMI 30M | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Thay thế cần micro TS-904 | 27 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Thay dây cáp tín hiệu 2m | 27 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 22 | Thay dây cáp tín hiệu kết nối micro và amply | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 23 | Amply trung tâm: Sửa chữa, thay thế IC điều khiển cấp nguồn ra cho các micro hội thảo | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 24 | Nhân công sửa chữa thay thế | 28 | NC | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 25 | Màn hình Led fullcolor P4 indoor tầng 2 (Hội trường giao ban ) Kích thước hiển thị: (3.84m x 2.08m ) | 7,98 | M2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 26 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 27 | Modul dự phòng | 6 | tấm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 28 | Ghế hội trường gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) đục hóa văn trang trí | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 29 | Thảm trài nền màu đỏ | 150 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 30 | Hoa trang trí tượng Bác Hoa giả trang trí tượng Bác theo bộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 31 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh Khung thép, nền nhựa đỏ, chữ meca vàng. KT: 14000x1000 | 10 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 32 | Rèm trang trí sân khấu hội trường Phông, cờ đỏ, riềm sóng bằng vải nhung màu xanh (hoặc bã trầu) | 90 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 33 | Rèm cửa sổ và cửa chính hội trường + rèm phòng làm việc | 204 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 34 | Khẩu hiệu hai bên cánh sân khấu Khung thép, nền nhựa đỏ, chữ meca vàng. KT: 5000x1500 mm gồm 2 bên | 15 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 35 | Khẩu hiệu cuối sân khấu Khung thép, nền nhựa đỏ, chữ meca vàng dài Kt: 10000x2000 | 8 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 36 | Khẩu hiệu hai bên dọc hội trường Khung thép, nền và chữ bằng bạt in gồm 2 băng dài 8m | 16 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 37 | Biểu tượng đảng cộng sản, cờ tổ quốc Chất liệu: Meca vàng. Kích thước: 1000 x 2000 mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 38 | Bục tượng Bác gỗ tự nhiên gỗ gụ đục hoa văn trang trí cao 1,25m | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 39 | Bục thuyết trình gỗ tự nhiên đục hoa văn trang trí cao 1,25m | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 40 | Tượng Bác Hồ Kích thước: 1,m Chất liệu: Bằng thạch cao | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 41 | Bình hoa để giữa bàn họp | 1 | Bình | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 42 | Bọc đệm ghế + sơn ghế; Bọc đệm nỉ đỏ, sơn phủ PU cao cấp | 65 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 43 | Ghế chủ tọa: Bọc đệm nỉ đỏ, sơn phủ PU cao cấp; Kích thước: 500x500x450:950mm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 44 | Sơn sửa bàn họp to sơn phủ PU cao cấp; Kích thước: 10.000x4000x750mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 45 | Bàn phụ nhỏ sơn sửa sơn PU cao cấp lại bàn, gia cố mộng ốc vít; Kích thước: 2000x400x750mm | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 46 | Kính bàn phụ nhỏ sửa sơn PU cao cấp lại bàn, gia cố mộng ốc vít; Kích thước: 2000x400mm kính 8 ly mài mỏ vịt | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 47 | Thay kính mặt bàn họp 8 ly mài mỏ vịt; Kích thước: 10000x4000mm | 28 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 48 | Thay gỗ mặt bàn gỗ Gụ dày 300mm | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 49 | Ốp gỗ chân tường (gỗ tự nhiên) cao 1m | 70 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 50 | Đèn chùm trang trí: Kích thước: Φ950; Thiết kế: Đèn Chùm châu âu, Kích thước: Ø950 x H785mm; Loại bóng sử dụng: Nến E14 x 15mm; Ứng dụng: Phòng khách, sảnh, nhà hàng, khách sạn, phòng hội nghị, biệt thự…; Đặc điểm:Thân đèn bằng hợp kim đồng điện mạ vàng công nghệ cao đảm bảo màu sắc và tuổi thọ sơn siêu bền, chao đèn bằng đá tự nhiên kết hợp pha lê K9 với những giác cắt tinh tế; Pha lê bảy màu tinh khiết; Thân đèn bằng hợp kim đồng điện mạ vàng công nghệ cao | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 51 | Hệ thống đèn led: Công suất: 72w; Quang thông: >80 lm/w; Input AC: 85 – 265v; Kích thước: 600 x 1200mm; Nhiệt độ màu: 3000k – 6500k; Môi trường hoạt động: -350C – 500C; Chất liệu: Hộp kim nhôm & Mika; Chỉ số hoàn màu (CRI): >80 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 52 | Quạt đứng Toshiba hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 53 | Đồng hồ treo tường: Loại đồng hồ: Đồng hồ điện tử; Vỏ & dây, Vỏ: Nhựa, đường kính: Ø28 x 3.9 cm, Độ dày: 3.9 cm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi