Gói thầu: Nguyên liệu, hóa chất, vật tư và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu, hóa chất, vật tư và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 11:57:00 đến ngày 2020-04-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CaCl2 | 12 | Chai 1kg | Dạng bột, khan, ³ 94,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 2 | CoCl2.6H2O | 4 | Chai 25g | Dạng bột, ³ 97,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 3 | CuSO4.5H2O | 6 | Chai 500 g | Dạng bột, ³ 98,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 4 | H3BO3 | 8 | Chai 500 g | Bột trắng, ³ 99,5%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 5 | KH2PO4 | 18 | Chai 1kg | Dạng bột, ³ 99,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 6 | KNO3 | 20 | Chai 1 kg | Dạng bột, ³ 99,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 7 | KI | 2 | Chai 100 g | Dạng bột, ³ 99,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 8 | MgSO4 | 14 | Chai 1 kg | Dạng bột, ³ 99,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 9 | MnSO4.H2O | 4 | Chai 250 g | Dạng bột, ³ 98,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 10 | NH4NO3 | 18 | Chai 1 kg | Dạng bột, khan, ³ 98,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 11 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Chai 25 g | Dạng bột, ³ 99,5%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 12 | ZnSO4.7H2O | 2 | Chai 500 g | Dạng tinh thể, ³ 98,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 13 | FeNaEDTA | 10 | Chai 100 g | Dạng tinh thể, ³ 99,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 14 | Nicotinic acid | 4 | Chai 100 g | Dạng bột, ³ 98,0% | ||
| 15 | Calcium pantothenate | 4 | Chai 25 g | Dạng bột trắng, ³ 98,0% | ||
| 16 | myo-Inositol | 10 | Chai 100 g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 17 | Pyridoxine hydrochloride | 4 | Chai 50 g | Tinh thể màu trắng, ³ 99,0% | ||
| 18 | Thiamine hydrochloride | 4 | Chai 25 g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 19 | Adenin hemisunfat | 2 | chai 25 g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 20 | L-tyroxin | 2 | chai 100 g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 21 | Glycine | 2 | chai 1kg | Dạng bột, ³ 98,5% | ||
| 22 | Biotin | 2 | Chai 100 mg | Tinh thể màu trắng, ³ 97,5% | ||
| 23 | Hypoclorua natri | 5 | lit | Dạng lỏng, ³ 10,0% | ||
| 24 | BA (Benzylaminopurine) | 5 | Chai 1g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 25 | IAA | 2 | Chai 5g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 26 | 2,4-D | 10 | 100 mg | Dạng bột, ³ 96,0% | ||
| 27 | NAA | 2 | chai 25g | Dạng bột, ³ 98,0% | ||
| 28 | Cột Hydro-RP C18(4.6×250 mm, 4 µm) | 1 | cột | Kích thước 250×4,6 mm, 4 µm | ||
| 29 | Saccharose | 65 | kg | Dạng bột, ³ 99,7% | ||
| 30 | Salicylic acid | 2 | 100g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 31 | Chitosan | 2 | 250g | Dạng bột, nguyên chất, ³ 99,0% | ||
| 32 | Jamonic acid | 2 | 250g | Dạng bột, ³ 95,0% | ||
| 33 | Phenylalanine | 1 | 100g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 34 | Tyrosine | 1 | 500g | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 35 | Than hoạt tính | 2 | kg | Dạng bột mịn, màu đen | ||
| 36 | Agar | 60 | kg | Dạng bột mịn, màu kem | ||
| 37 | HNO3 | 1 | Chai 1kg | Dạng lỏng, 68% | ||
| 38 | Folin-Ciocalteu | 1 | Chai 1g | Dạng lỏng, màu vàng, 1,9 – 2,1N | ||
| 39 | Na2CO3 | 2 | Chai 1 kg | Dạng bột, khan, ³ 99,5% | ||
| 40 | Phloroglucinol | 2 | chai 25 g | HPLC, ³ 99,0% | ||
| 41 | Acetic acid | 4 | chai 1 lit | Dạng lỏng, ³ 99,8%, HPLC | ||
| 42 | Curculigoside | 1 | 10 mg | Dạng bột, ³ 98,0%, HPLC | ||
| 43 | silica gel | 2 | kg | Dạng hạt, đồng nhất, màu trắng, kích thước 0,063 – 0,200 mm | ||
| 44 | Alltima C18-column (4.6×250 mm, 5 µm) | 1 | cột | Kích thước 250×4,6 mm, 5 µm | ||
| 45 | Ethanol | 10 | Chai 1 lit | HPLC, ³ 99,5% | ||
| 46 | Methanol | 10 | Chai 1 lit | HPLC, ³ 99,9% | ||
| 47 | n – hexan | 5 | chai 1 lit | HPLC, ³ 97,0% | ||
| 48 | Cloroform | 3 | chai 2 lit | HPLC, ³ 99,8% | ||
| 49 | Ethyl acetat | 3 | chai 2 lit | HPLC, ³ 99,8% | ||
| 50 | n-butanol | 2 | chai 2,5 lit | HPLC, ³ 99,8% | ||
| 51 | Acetonitril | 5 | chai 2 lit | HPLC, ³ 99,9% | ||
| 52 | Silica gel F254 | 2 | hộp | Hộp 25 miếng nhôm được tráng silica gel, kích thước 20×20 cm | ||
| 53 | Sephadex LH-20 | 2 | 100 g | Dạng hạt, đồng nhất, kích thước hạt 25-100 μm | ||
| 54 | Diclorometan | 3 | chai 1 lit | Dạng lỏng, 13-22 % (v/v) | ||
| 55 | Trifluoroacetic acid | 1 | chai 5 lit | HPLC, ³ 99,0% | ||
| 56 | Giấy lọc 0,45µm | 4 | Hộp | Hộp 100 tờ, chất liệu: cenluloz acetate, đường kính: 47mm, lỗ lọc: 0,45µm, độ dày: 115 µm | ||
| 57 | cồn 960 | 500 | lit | Dạng lỏng, không màu, 96 % (v/v) | ||
| 58 | DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) | 1 | Chai 100 g | Dạng bột, 95% | ||
| 59 | Buffer phosphate | 1 | 10 ml | 10X, vô trùng, không nhiễm endotoxin, không phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 60 | Riboflavin | 1 | 100g | Dạng bột, ³ 97,0% | ||
| 61 | Phenazine methosulphate | 1 | 5 g | Dạng bột, ³ 90,0% | ||
| 62 | Nitro blue tetrazolium | 1 | 100 mg | Dạng bột, > 99,0% | ||
| 63 | ascorbic acid | 1 | 100 mg | Dạng bột, màu trắng, 99,0% | ||
| 64 | 2-deoxyribose | 1 | 5 g | Dạng bột, 97,0% | ||
| 65 | Ferric chloride | 1 | 100 g | Dạng bột, khan, ³ 99,99% | ||
| 66 | EDTA (tetra acetic acid) | 2 | Chai 100 mg | Dạng tinh thể, khan, ³ 98,5% | ||
| 67 | H2O2 | 1 | 25 ml | Dạng lỏng, 35 wt. % trong H2O | ||
| 68 | Penicillin | 5 | Chai 100 ml | Dạng bột, 96,0 – 102,0% | ||
| 69 | Streptomycin | 4 | Chai 50 g | Dạng bột, màu trắng hoặc không màu | ||
| 70 | Ascorbate | 1 | 100 g | Dạng bột, ³ 98,0% | ||
| 71 | Trichloroacetic acid | 1 | 100mg | Dạng bột, ³ 99,0% | ||
| 72 | Thiobarbituric acid | 1 | 100 g | Dạng bột, ³ 98,0% | ||
| 73 | Sodium phosphate | 1 | 500 g | Dạng bột, ³ 96,0% | ||
| 74 | Ammonium molybdate | 1 | 100 g | Tinh thể màu trắng, ³ 81% | ||
| 75 | Ether | 1 | 100 mg | Chất lỏng, không màu trong suốt | ||
| 76 | Sodium pyrophosphate buffer (pH 7,5) | 2 | Chai 100 g | Dạng lỏng, pH 7,5 | ||
| 77 | Sulfanilamid | 1 | 500 g | Dạng rắn, ³ 99,0% | ||
| 78 | Sulphuric acid | 3 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, không màu, đậm đặc | ||
| 79 | Naphthylethylenediamine dihycrochloride | 1 | 25 g | Dạng bột, ³ 98,0% | ||
| 80 | Zinc sulfat | 1 | 100 g | Dạng bột, ³ 99,0%. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật | ||
| 81 | Sodium nitrite | 2 | Chai 5 g | Dạng bột, màu trắng, ³ 97,0% | ||
| 82 | Môi trường DMEM/F12 | 5 | Chai 500 ml | Vô trùng, không nhiễm endotoxin, có/không có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 83 | FBS | 3 | chai 500 ml | Vô trùng, không nhiễm endotoxin, đã bất hoạt nhiệt, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 84 | Papanicohaou | 1 | 500 ml | Dạng lỏng, thích hợp cho nhuộm tế bào | ||
| 85 | Trypsin-EDTA | 2 | chai 100 ml | 0,25%, dạng dung dịch, vô trùng, không nhiễm endotoxin, có phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 86 | Tris | 1 | 500 g | Dạng bột, chuẩn đến ³ 99,9% | ||
| 87 | Chuột bạch | 150 | con | Chủng Swiss Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 20 ± 2 g | ||
| 88 | Thức ăn chuột | 1 | bao 25kg | Dành riêng cho chủng Swiss Albino, theo tiêu chuẩn của Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh | ||
| 89 | Phenol | 5 | lit | Tinh khiết, không màu, ³ 99,0% | ||
| 90 | Đĩa 96 giếng | 5 | hộp | Nhựa PS, đáy phẳng, kích thước ngoài 85,40 x 127,60 mm | ||
| 91 | Găng tay Malaysia | 10 | Hộp | Găng tay y tế, 100 cái/hộp | ||
| 92 | Màng lọc | 4 | hộp | Màng lọc Nylon, lỗ lọc 0,22 μm, đường kính 25 mm, hộp 100 cái | ||
| 93 | Bình định mức 100 ml | 4 | Bình | Thủy tinh, trong suốt, 100ml | ||
| 94 | Bình tam giác | 500 | bình | Thủy tinh, trong suốt, 250ml | ||
| 95 | Đĩa petri (ᴓ15cm) | 50 | đĩa | Thủy tinh, trong suốt, ᴓ15cm | ||
| 96 | Ống tiêm | 2 | hộp | Tiệt trùng, dung tích 1 ml | ||
| 97 | Hộp nuôi chuột | 45 | cái | Hộp nhựa chữ nhật, có nắp đậy, dung tích 15 lít | ||
| 98 | Củ Sâm cau | 100 | kg | Củ tươi, có màu sắc và hình dáng đặc trưng của Sâm cau | ||
| 99 | Millipore 0,45µm | 2 | hộp | Vô trùng, kích thước lọc 0,45µm, sử dụng cho xi-lanh | ||
| 100 | Millipore 0,22 µm | 2 | hộp | Vô trùng, kích thước lọc 0,22µm, sử dụng cho xi-lanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi