Gói thầu: Mua dụng cụ, chất chuẩn, vật tư hóa chất phục vụ công tác phân tích mẫu an toàn thực phẩm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, chất chuẩn, vật tư hóa chất phục vụ công tác phân tích mẫu an toàn thực phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 11:22:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,747,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển cho chiller | 1 | bộ | Chịu nhiệt tối đa 1700C, nhiệt độ ổn định ±0.04°C, kết nối RS-232 | Bộ | |
| 2 | Cột ái lực miễn dịch (Afla) | 2 | Hộp | Cột ái lực miễn dịch chứa kháng thể Aflatoxine B1,B2,G1,G2 với nồng độ B1 tối đa 100ng. Thu hồi công bố không nhỏ hơn 70% và không lớn hơn 110% . | 100 cái/Hộp | |
| 3 | Cột ái lực miễn dịch (Orch) | 1 | Hộp | Cột ái lực miễn dịch chứa kháng thể Ochratoxine A không dưới 100ng. Thu hồi công bố không nhỏ hơn 70%. | 100 cái/Hộp | |
| 4 | Cột ái lực miễn dịch (M1) | 1 | Hộp | Cột ái lực miễn dịch chứa kháng thể Aflatoxine M1 không dưới 100ng. Thu hồi công bố không nhỏ hơn 70%. | 50 cái/Hộp | |
| 5 | Đầu lọc PTFE (0.2 µm, d = 13mm) | 5 | Hộp | Màng lọc PTFE, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 43 mL/min | 1000 cái/Hộp | |
| 6 | Đầu típ 1000µl | 10 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/Túi | |
| 7 | Đầu típ handystep 1ml | 3 | Hộp | Dung tích 1ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf | 100 cái/Hộp | |
| 8 | Đầu típ 10µl | 2 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 10µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/Túi | |
| 9 | Đầu típ 250µl | 8 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 250µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/Túi | |
| 10 | Đầu típ 5000µl | 6 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 5ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/Túi | |
| 11 | Đầu lọc nylon (0.2 µm, d = 13mm) | 3 | Hộp | Màng lọc Nylon, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 18 mL/min | 1000 cái/Hộp | |
| 12 | Filter lọc cho chiller (33x36cm) | 1 | Cái | Sử dụng cho máy làm mát polyScience RS -232 và Agilent 6506T | Cái | |
| 13 | Găng tay nilon | 56 | Hộp | Chất liệu PE mỏng, màu trắng | 100 chiếc/ Hộp | |
| 14 | Găng tay rửa dụng cụ | 18 | Đôi | Chất liệu cao su dày | Đôi | |
| 15 | Găng tay latex | 71 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. | 100 chiếc/ Hộp | |
| 16 | Giấy cân | 1 | Túi | Mặt nhẵn, kích thước 76.2 × 76.2 mm | 1000 tờ/Túi | |
| 17 | Giấy lọc phi 15 | 2 | Hộp | Đường kính 15 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | 100 cái/Hộp | |
| 18 | Giấy lọc Ø 11 | 32 | Hộp | Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | 100 cái/Hộp | |
| 19 | Giấy thấm | 5 | Hộp | Giấy 2 lớp | 200 tờ/ Hộp | |
| 20 | Giấy đo pH | 2 | Hộp | Cuộn 4.8m với thang màu pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 | Hộp | |
| 21 | Giấy lọc Whatman phi 15 | 4 | Hộp | Lọc nhanh, ít tro (0.007%), đường kính Φ 15 cm, chất liệu cotton cao cấp, | 100 tờ/Hộp | |
| 22 | Giấy lọc thủy tinh | 4 | Hộp | Đường kính: 11cm; cỡ lỗ: 1.5µm; độ dầy: 435µm; Trọng lượng cơ bản: 64g/m2 | 100 tờ/Hộp | |
| 23 | Insert vial | 66 | Hộp | Vial insert, 250 µL, glass, conical | 100 cái/Hộp | |
| 24 | Khăn lau | 10 | Cái | Chất liệu vải bông mềm | Cái | |
| 25 | Khẩu trang than hoạt tính | 54 | Hộp | 4 lớp: 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn | 50 chiếc/ Hộp | |
| 26 | Kít thay thế cho máy sinh khí | 1 | Bộ | Dùng cho máy Peak NM32LA | Bộ | |
| 27 | Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) | 14 | Hộp | Kích thước lỗ 0.2µm ĐK 47mm, chất liệu Nylon, dùng để lọc nước và dung môi hữu cơ | 100 cái/Hộp | |
| 28 | Nắp vặn + septa | 40 | Túi | Nắp vặn nhựa xanh, septa silicon trắng cho lọ thủy tinh 2ml, đường kính nắp 12 mm, cao 6,2 mm | 100 cái/Túi | |
| 29 | Nước rửa dụng cụ | 32 | Chai | Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. | 1L/Chai | |
| 30 | Nước sát khuẩn tay | 7 | Chai | Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | 500ml/ Chai | |
| 31 | Ống effendorf 2 ml | 4 | Túi | Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml /ống | 1000 cái/Túi | |
| 32 | Ống nhựa ly tâm 15ml | 138 | Túi | Thể tích: 15ml RCF max là 12500 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | 50 cái/Túi | |
| 33 | Ống nhựa ly tâm 50ml | 154 | Túi | Thể tích: 50ml RCF max là 17000 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | 25 cái/Túi | |
| 34 | Ống teflon | 7 | Cái | Dùng cho lò vi sóng Marc 6 Dung tích 110 mL, vật liệu TFM | Cái | |
| 35 | Pipet pasteur nhựa | 1 | Túi | Chất liệu nhựa, màu trắng trong, thể tích 3ml | 250 cái/Túi | |
| 36 | Pipeete pasteur 230 mm | 4 | Túi | Loại cổ dài, chiều dài tổng 230mm | 250 cái/Túi | |
| 37 | QuEChERS Liquid Extraction | 21 | Hộp | Thành phần: ống 50ml chứa (EN 15662) 4 g MgSO4, 1 g NaCl, 0.5 g Na2HCitr•1.5H2O 1 g Na3Citrate•2H2O | 50 cái/Hộp | |
| 38 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit | 19 | Hộp | Chi tiết theo mục 39 và 40 | 50 cái/Hộp | |
| 39 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Highly Pigmented Matrices) | 11 | Hộp | Thành phần : ống 15ml chứa - PSA : 150mg (Pore diameter 55-65 Å) - GCB: 15 mg (Particle Size 90-150 mesh) - MgSO4 : 900 mg (Purity ≥ 99 %) | 50 cái/Hộp | |
| 40 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Fatty & Waxed Matrices) | 8 | Hộp | Thành phần: ống 15ml chứa - PSA: 150 mg (Pore diameter 55-65 Å) - C18EC: 150 mg (Pore diameter 55-65 Å) - MgSO4: 900 mg (Purity ≥ 99 %) | 50 cái/Hộp | |
| 41 | Túi đựng mẫu | 80 | Túi | Chất liệu nhựa có khóa zip cỡ 6, kích thước 0.04x170mmx120mm | 100 cái/Túi | |
| 42 | Túi đựng rác | 10 | Kg | Sức chứa 10kg/túi | Kg | |
| 43 | Túi lọc xơ Ankom | 1 | Hộp | loại F57 dùng cho máy ANKOM 2000I | 100 cái/Hộp | |
| 44 | Vial LC có nắp vặn | 39 | Hộp | Kích thước 12x32mm có septa và nắp vặn | 100 Cái/Hộp | |
| 45 | Xà phòng bột | 10 | Kg | Dạng bột chứa chất hoạt động bề mặt, chất tạo hương. | Kg | |
| 46 | Xy lanh tiêm 1ml | 80 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 1ml | 100 cái/Hộp | |
| 47 | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv | 58 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% Nhận dạng (IR) phù hợp Dư lượng bay hơi ≤ 4.0 mg / l Nước ≤ 0,05% Độ axit ≤ 0,0005 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | 2.5L/Chai | |
| 48 | Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 43 | Chai | Purity (GC) ≥ 99.9 % Evaporation residue ≤ 1.0 mg/l Water ≤ 0.01 % Acidity ≤ 0.0001 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g Suitable for LC-MS (tested with ion trap MS); Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI negative) ≤ 20 ppb Filtered by 0.2 µm filter | 2.5L/Chai | |
| 49 | Acid acetic băng | 1 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,8% Acetaldehyd ≤ 2 ppm Anhydrid axetic ≤ 100 ppm Cơ sở chuẩn độ ≤ 0,0004 meq / g Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppm Nước ≤ 0,2 Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu | 2.5L/Chai | |
| 50 | Amonium acetate | 1 | Hộp | Hàm lượng (axitimetric) ≥ 98,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 6,7 - 7,3 Đáp ứng với ACS, dược điển Châu Âu | 500g/Hộp | |
| 51 | Acetone | 1 | Chai | Assay (GC) ≥ 99.8 % Density (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793 Cyclohexane (residual solvent) (GC) ≤ 0.01 % Diacetone (GC) ≤ 0.02 % Ethanol (GC) ≤ 0.01 % Aldehydes (as formaldehyde) ≤ 0.001 % Water ≤ 0.05 % | 2.5L/Chai | |
| 52 | Acetanilide | 1 | Hộp | Màu (trực quan) trắng đến màu be đến nâu Hàm lượng (GC) ≥ 98,0% Phạm vi nóng chảy (giá trị thấp hơn) ≥ 112 ° C Phạm vi nóng chảy (giá trị trên) ≤ 115 ° C | 100g/Hộp | |
| 53 | L(+)-Ascorbic Acid | 1 | Lọ | Hàm lượng 99,0 - 100,5% pH (50 g/l nước không chứa CO₂) 2.1 - 2.6 Clorua (Cl) ≤ 50 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm Cu (đồng) ≤ 5 ppm Fe (Sắt) ≤ 2 ppm Tro sunfat (600 ° C) ≤ 0,05% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,1% | 100g/Lọ | |
| 54 | LaCl3.7H2O | 4 | Chai | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Chất không tan trong nước ≤ 0,1% | 250g/Lọ | |
| 55 | Axit tricloacetic | 1 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,01% Clorua (Cl) ≤ 10 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 20 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 5 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 200 ppm Tro sunfat (600 ° C) ≤ 300 ppm | 1Kg/Hộp | |
| 56 | AgNO3 | 2 | Hộp | Hàm lượng 99,8 - 100,5% Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% Cd (Cadmium) ≤ 0,0001% Cu (Đồng) ≤ 0,0002% Fe (Sắt) ≤ 0,0002% Mn (Mangan) ≤ 0,0005% Ni (Niken) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,001% Tl (Thallium) ≤ 0,001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 100g/Hộp | |
| 57 | C18 | 9 | Lọ | Hạt nhồi: C18 (23%) Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Kích thức hạt: 40-63 μm; Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/g) Đường kính lỗ hấp phụ :55 – 65 Å; Hàm lượng Carbon (C%) ≥ 20.7 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99.95 % | 100g/Lọ | |
| 58 | C6H7NNa2O6 | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99% Thể hiện (Màu) (Màu) Trắng Thể hiện (dạng) bột Natri (Na) 17,8 - 20,0% | 50g/Hộp | |
| 59 | Carbon hoạt tính | 6 | Hộp | Vật liệu: Cacbon hoạt tính Diện tích bề mặt: 200-650 (m2/g) Kích thước hạt: 35-60µm | 25g/Hộp | |
| 60 | Cồn công nghiệp | 2 | Phi | Dạng lỏng, nồng độ: 90% | 200L/Phi | |
| 61 | CuSO4.5H2O | 4 | Hộp | Hàm lượng (iốt) 99,0 - 100,5% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 250g/Hộp | |
| 62 | Cát vàng | 6 | Kg | Hạt cát nhỏ màu vàng | Kg | |
| 63 | CH3COOK | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,0 - 100,5% Giá trị pH (5%; nước) 7,5 - 8,5 Clorua (Cl) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Đáp ứng với dược điển châu âu, BP, JPE, E261 Tuân thủ các tiêu chí về độ tinh khiết đối với phụ gia thực phẩm theo Quy định của Ủy ban Châu Âu hiện hành | 1000g/Hộp | |
| 64 | (CH3COO)2Zn.2H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,5 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 6.0 - 7.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng ACS | 1000g/Hộp | |
| 65 | CH3COONa.3H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,0 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 7,5 - 9.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Phốt phát (PO₄) 0,0002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 1000g/Hộp | |
| 66 | CuCl2.2H2O | 1 | Chai | Hàm lượng (iốt) ≥ 99,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 3.8 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Fe (sắt) ≤ 0,003% Pb (Chì) ≤ 0,004% Đáp ứng với ACS, dược điển châu âu | 250g/Hộp | |
| 67 | Ethyl Acetate | 12 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,5% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0.901 - 0.904 Điểm sôi 76 - 78 ° C Ethanol (GC) ≤ 0,1% Metanol (GC) ≤ 0,1% Methyl acetate (GC) ≤ 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% | 2.5L/Chai | |
| 68 | Ethanol (cồn tuyệt đối) | 1 | Chai | Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1% | 1000ml/Chai | |
| 69 | H2O2 | 4 | Chai | Hàm lượng (w/v %) >= 30 % w/v Tổng clorua (Cl) | 1L/Chai | |
| 70 | H2SO4 98% | 25 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 98,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,00001% Nitrat (NO₃) ≤ 0,00002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,00005% Dư lượng khi đốt ≤ 0,0005% | 1L/Chai | |
| 71 | HCl 37% | 25 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) 37,0 - 38,0% Bromide (Br) 50 ppm Clo tự do (Cl) ≤ 0,4 ppm Phốt phát (PO₄) 0,5 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Sulfit (SO₃) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 1 ppm As (Asen) ≤ 0,010 ppm Hg (Thủy ngân) ≤ 0,010 ppm Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm Zn (Kẽm) ≤ 0,050 ppm | 1L/Chai | |
| 72 | HNO3 65% | 38 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) 0,2 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO | 2.5L/Chai | |
| 73 | H3BO3 khan | 3 | Lọ | Hàm lượng (kiềm hóa) 99,5 - 100,5% Giá trị pH (3,3%, nước) 3,8 - 4,8 Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/Lọ | |
| 74 | HCl 0.1N | 16 | Hộp | Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c(HCl) = 0,1 mol/l Mật độ 1,03 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH | 1 ống/Hộp | |
| 75 | H2SO4 0.1N | 21 | Hộp | Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c(H₂SO₄) = 0,05 mol/l Mật độ 1,06 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 1 (H₂O, 20 ° C) | 1 ống/Hộp | |
| 76 | Hydroxylammonium chloride | 2 | Lọ | Hàm lượng (manganometric) 99,0% Giá trị pH (5%; nước) 2,5 - 3,5 Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 250g/Lọ | |
| 77 | Iso propanol | 9 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Acetone (GC) ≤ 0,01% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Isopropylether (GC) ≤ 0,01% Metanol (GC) ≤ 0,01% 1-Propylal Alcohol (GC) 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Đáp ứng ACS, ISO, dược điển châu âu | 2.5L/Chai | |
| 78 | Iso - octan | 1 | Chai | Isooctane for gas chromatography ECD and FID Hàm lượng ≥ 99,8% Nước ≤ 0,01% | 2.5L/Chai | |
| 79 | K2Cr2O7 | 4 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Cl ≤ 0.001 %; SO₄ ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %; Phù hợp ACS,ISO, Dược điển Châu Âu | 500g/Lọ | |
| 80 | Khí Argon | 24 | Bình | Độ tinh khiết 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 Mpa ± 5% | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình | |
| 81 | Khí nitơ | 5 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình | |
| 82 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,5 - 103,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% K (Kali) 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,001% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/Hộp | |
| 83 | K2SO4 | 9 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 5,5 - 7,5 Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Mg (Magiê) ≤ 0,002% Na (Natri) ≤ 0,02% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/Hộp | |
| 84 | KCl | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước) 5,5 - 8,0 Bromide (Br) ≤ 0,05% Iốt (I) ≤ 0,002% Phốt phát (PO₄) 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Fe (Sắt) ≤ 0,0003% | 250g/Hộp | |
| 85 | Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) | 3 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa) 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 7,0 - 8,5 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/Hộp | |
| 86 | K4Fe(CN)6.3H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,002% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/Hộp | |
| 87 | KI | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99.5 % pH (5 % trong nước) 6 - 8 Cl và Br (theo Cl) ≤ 0.01 % Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % PO₄ ≤ 0.001 % | 500g/Hộp | |
| 88 | Potasium dihydrophosphate (KH2PO4) | 1 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa; chất khô) 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 4.2 - 4.5 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Fe (Sắt) ≤ 0,0010% Pb (Chì) ≤ 0,001% | 1Kg/Hộp | |
| 89 | Magie sulfat (MgSO4) khan | 38 | Hộp | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98,0% Tổng nitơ (N) ≤ 0,004% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Hao khi đốt (600 °C) ≤ 2% | 1Kg/Hộp | |
| 90 | Methanol for liquid chromatography LiChrosolv | 3 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dư lượng bay hơi ≤ 3.0 mg /l Nước ≤ 0,03% Màu ≤ 10 Hazen Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | 2.5L/Chai | |
| 91 | Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 48 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Phù hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); (Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI positiv)) ≤ 2 ppb Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) ≤ 20 ppb Được lọc bằng bộ lọc 0,2µm.. | 1L/Chai | |
| 92 | N-Hexan | 3 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | 2.5L/Chai | |
| 93 | NaCl (Sodium chloride) | 13 | Hộp | Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu | 1000g/Hộp | |
| 94 | Na2SO4 khan | 9 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan ≤ 0.01 %; pH (5 % trong nước 25 °C) 5.2 - 8.0 Cl ≤ 0.001 %; PO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0001 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.002 %; Mg ≤ 0.001 %; Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển Châu âu | 1Kg/Hộp | |
| 95 | Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv | 38 | Chai | Clorua (Cl) ≤ 10 ppb Nitrat (NO3) ≤ 10 ppb Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 10 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | 2.5L/Chai | |
| 96 | Na2B4O7.10H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng (axitimetric) 99,5 - 103,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (4%, nước) 9.0 - 9.6 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% NH₄ (Amoni) ≤ 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 1Kg/Hộp | |
| 97 | NaOH khan | 23 | Lọ | Hàm lượng (axitimetric, NaOH) ≥ 99,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% As (Asen) ≤ 0,0001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,001% | 1Kg/Lọ | |
| 98 | NaOH 0.1N | 13 | Hộp | Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c(NaOH) = 0,1 mol/l Mật độ 1,09 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 13,8 (H₂O, 20 ° C) | 1 ống/Hộp | |
| 99 | NH4Cl | 1 | Hộp | Hàm lượng (đo lường) ≥ 99,8% Hàm lượng (argentometric; tính trên chất khô) 99,0 - 100,5% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,5 - 5,5 Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0002% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 1,0% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/Hộp | |
| 100 | NaBH4 | 3 | Lọ | Hàm lượng ≥ 96,0% Sunfat (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% As (Asen) ≤ 0,001% Fe (sắt) ≤ 0,005% Hg (Thủy ngân) ≤ 0,00001% Sb (Antimon) ≤ 0,005% Se (Selen) ≤ 0,0002% | 100g/Lọ | |
| 101 | Natri Azomethin H (C17H12NNaO8S2) | 1 | Chai | Độ hấp thụ A 1%/1cm (236 nm; 0.05 %; 1 cm; buffer solution pH 5.1) ≥ 1200 | 10g/Hộp | |
| 102 | Nước làm mát cho Chiller-Poly clear MIX 30 | 1 | Chai | Dạng lỏng, đựng trong can dùng làm mát cho Chiler Polyscience | 2L/Chai | |
| 103 | PSA | 9 | Lọ | Kích thước hạt: 40-63 μm Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/g); Đường kính lỗ hấp phụ: 55 – 65 Å; Hàm lượng nitơ (N%) ≥ 3.57 Độ che phủ bề mặt (µmol/m2) ≥ 2.56 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99 % | 100g/Lọ | |
| 104 | Petroleum Ether | 23 | Chai | Độ axit 0,0003 meq / g Phạm vi sôi (40-60 ° C) ≥ 90% (v / v) Giá trị peroxide (bằng Wheeler) ≤ 0,8 Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,01% | 1L/Chai | |
| 105 | Pb(COO)2.3H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,5 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Nitrite và Nitrate (dưới dạng NO₃) ≤ 0,005% Fe (sắt) ≤ 0,001% Đáp ứng với ACS, dược điển châu âu | 1Kg/Hộp | |
| 106 | Saccarose | 1 | Hộp | Độ dẫn điện ≤ 35 µS/cm Sulfite (dưới dạng SO₂) ≤ 10 ppm Dung môi tồn dư (ICH Q3C) bị loại trừ bởi quá trình sản xuất Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,1% Nội độc tố | 250g/Hộp | |
| 107 | Tri-Sodium citrate dihydrate | 3 | Hộp | Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric) 99,0 - 101,0% Hàm lượng (chuẩn độ axit Perchloric, calci trên chất khan) 99,0 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 7.5 - 9.0 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,004% Nước 11,0 - 13,0% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 100g/Hộp | |
| 108 | Thymolphtalein | 1 | Lọ | Xuất hiện màu trắng đến gần như bột trắng, cuối cùng hơi vàng. Hấp thụ tối đa λmax. (đệm pH 10,5) 592 - 596nm Phạm vi chuyển đổi pH 9.0 - pH 10,5 không màu - xanh Mất khi sấy (110 ° C) 1% | 5g/Lọ | |
| 109 | Xanthydrol | 1 | Lọ | Hàm lượng (HPLC) ≥ 99,0% Điểm chảy 123 - 128 oC Nồng độ Carbon 78,77% Nồng độ Hydrogen 5,08% | 25g/lọ | |
| 110 | Buffer solution pH 4.01 | 1 | Chai | Thành phần:citric acid / sodium hydroxide / hydrogen chloride pH value 3.99 – 4.01 ± 0.02 (20°C) | 1000ml/ Chai | |
| 111 | Buffer solution pH 9.21 | 2 | Chai | pH-value (25 °C) 9.21 | 250ml/ Chai | |
| 112 | Buffer solution pH 7 | 1 | Chai | Thành phần: di-sodium hydrogen phosphate / potassium dihydrogen phophate pH value 6.99 – 7.01 ± 0.02 (20°C) | 1000ml/ Chai | |
| 113 | Chất chuẩn LC Multiresidue Pesticide Kit | 1 | Bộ | Phát hiện chính xác và định lượng thuốc trừ sâu an toàn thực phẩm toàn cầu trong một loạt các loại trái cây, rau quả và các mặt hàng khác bằng LC-MS/MS. Bộ đầy đủ chứa 204 hợp chất quan tâm, bao gồm nhiều loại thuốc trừ sâu được LC xác định được liệt kê bởi các cơ quan chính phủ; | (204 chất) (10 lọ/bộ) | |
| 114 | Chuẩn Cadimium standard solution 1000ppm | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn Cadmium có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Cd(NO₃) ₂ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Cd | 500ml/ Chai | |
| 115 | Chuẩn Lead standard solution1000ppm | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn chì có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Pb(NO₃) trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Pb | 500ml/ Chai | |
| 116 | Chất chuẩn Nitrate standard solution | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn nitrat có thể truy nguyên theo SRM từ NIST NaNO₃ trong H₂O 1000 mg/l NO₃ | 500 mL/Chai | |
| 117 | Chất chuẩn Nitrite standard solution | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn nitrite có thể truy nguyên theo SRM từ NIST NaNO₂ trong H₂O 1000 mg / l NO₂ | 500 mL/Chai | |
| 118 | Xy lanh tiêm 3ml | 1 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 3ml | 100 cái/Hộp | |
| 119 | Khí Acetylen | 1 | Bình | Độ tinh khiết tối thiểu từ 98.5 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình | |
| 120 | Parafin (Giấy nến) | 1 | Cuộn | Chất liệu màng nhiệt, chống ẩm, nhựa dẻo, 4 x 125 ich tự bít kín, giữ độ ẩm ở mức tối thiểu và bảo vệ cho các mẫu trong ống, bình, ống nuôi cấy, v.v. | 4 x 125 inch/ Cuộn | |
| 121 | Peptone from casein | 3 | Hộp | Xuất hiện màu vàng nhạt đến nâu nhạt mịn. Đặc trưng, không thối mùi. Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 6.0 Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 13,8 - 15,8% Nitơ amin (N) 4,7 - 6,7% Tro sunfat (800 ° C) ≤ 5,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,5% | 500g/hộp | |
| 122 | PCA (Plate count agar) | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 123 | TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 124 | VRB (Violet Red Bile Lactose) | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 125 | BGBL (Brilliant - green bile Lactose) broth | 2 | Hộp | Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Thành phần (g/l): Peptone from meet 10.0; Lactose 10.0; Ox bile dried 20.0; Brillant green 0.0133 | 500g/hộp | |
| 126 | BP (Baird - Parker) agar | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 127 | BHI (Brain heart broth) | 1 | Hộp | Thể hiện (màu) nâu Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 128 | Huyết tương thỏ | 20 | Hộp | Dạng đông khô; Dương tính với chủng Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 6 lọx3 ml/hộp | |
| 129 | Nước trứng quả (Egg yolk tellurite emulsion) | 2 | Hộp | Thể hiện nhũ màu vàng nhạt; Được vô trùng Thành phần trong 1000ml : lòng đỏ trứng tiệt trùng 200 ml, NaCl 4,25g, Potassium tellurite 2,1g hòa vào nước cất | 10lọx50 ml/hộp | |
| 130 | BPW (Buffered Peptone Water) | 6 | Hộp | Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. | 500g/hộp | |
| 131 | MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth) | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) đục với trầm tích Thể hiện (màu) xanh Giá trị pH (25 ° C) 7.8 - 8.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 132 | XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 133 | BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ sẫm Điểm hóa rắn 32 - 36 ° C Độ bền của gel (Xét nghiệm Gelomat) ≥ 50 g Giá trị pH (25 ° C) 6,7 - 7.1 | 500g/hộp | |
| 134 | TSA (Tryptic soy agar ) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.1 - 7.5 Thành phần (g/l): Pancreatic digest of casein 15.0; Papaic digest of soya bean 5.0; Sodium chloride 5.0; Agar-Agar 15.0 | 500g/hộp | |
| 135 | Kháng huyết thanh O | 11 | lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | 3ml/lọ | |
| 136 | Kháng huyết thanh H | 11 | lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | 3ml/lọ | |
| 137 | Kháng huyết thanh Vi | 11 | lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | 3ml/lọ | |
| 138 | TSI agar (Triple sugar iron agar) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 | 500g/hộp | |
| 139 | Thuốc thử Kovacs | 9 | Lọ | Dương tính với chủng Escherichia coli ATCC 25922 | 100ml/lọ | |
| 140 | TCBS (Thiosulfat citrat Bile and succarose agar) | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) xanh-lam Giá trị pH (25 ° C) 8.4 - 8.8 | 500g/hộp | |
| 141 | Glucose Salt Teepol Broth (GSTB) | 2 | Hộp | Part A: Peptic digest of animal tissue 10.0 g, Beef extract 3.0 g, Sodium chloride 30.0 g, Glucose 5.0 g, Methyl violet 0.002 g trong 1 lít Part B: Teepol 4.0 g trong 1 lít pH (tại 25°C) 8.8±0.2 | 500g/hộp | |
| 142 | TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Giá trị pH (25 ° C) 7.4 - 7.8 Thành phần tiêu biểu (g/lít): Tryptose 15.0; Peptone từ sữa đậu nành 5.0; Chiết xuất men 5.0; Natri dusilfit 1.0; Sắt amoni (III) citrat 1.0; Thạch-thạch 12.0. Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | 500g/hộp | |
| 143 | D-cycloserine | 2 | Hộp | Thể hiện (Màu) Trắng sang Trắng Thể hiện (dạng) Bột Carbon 34,6 - 36,0% Nitơ 26,4 - 27,9% Độ tinh khiết (TLC)> 98% | 5g/hộp | |
| 144 | Giấy kị khí | 17 | Hộp | Thuốc thử tạo môi trường yếm khí trong bình kỵ khí | 10 tờ/ hộp | |
| 145 | MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | 500g/hộp | |
| 146 | Nước trứng quả (Egg yolk emulsion sterile, for microbiology) | 1 | Hộp | Được tiệt trùng Thành phần: lòng đỏ trứng tiệt trùng 500 ml; NaCl 4.25 g; nước cất sau khi hòa tan là 1000 ml Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | 10 lọ x 50ml/hộp | |
| 147 | Polymycine B Selective supplement | 3 | Hộp | Cho phân lập chọn lọc của các vi sinh vật khác nhau. Thành phần (mỗi lọ, đủ cho 500 ml hoặc 1000 ml môi trường) Polymyxin B Sulphate 50'000 đơn vị | 5 lọ/hộp | |
| 148 | Thạch máu cừu | 50 | Đĩa | Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn | 10 đĩa/hộp | |
| 149 | VRBD (Violet Red Bile Dextrose) agar | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Thành phần (g/lít): Peptone from gelatine 7.0; Yeast extract 3.0; Sodium chloride 5.0; D(+)Glucose 10.0; Bile salt mixture 1.5; Neutralred 0.03; Crystal violet 0.002; Agar-agar 13.0 | 500g/hộp | |
| 150 | Glycerol | 1 | Chai | Hàm lượng ≥ 99 % | 1000ml/chai | |
| 151 | LT (lauryl sulface broth) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. | 500g/hộp | |
| 152 | Frase base | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến gần như rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 Hỗn hợp nuôi cấy Listeria, E.coli và E.faecalis Bổ sung độc canh của E.coli và E.faecalis Xác nhận về ALOA®-Medium resp. Tryptic soy agar | 500g/hộp | |
| 153 | Frase listeria selective supplement | 1 | Hộp | Giá trị pH 8.1 - 8.6 (H₂O, 20 ° C) Dung dịch nước Kiểm tra đà tăng trưởng theo ISO 11133 Hỗn hợp nuôi cấy Listeria, E.coli và E.faecalis Bổ sung độc canh của E.coli và E.faecalis Làm giàu trước trong Half Fraser Broth, sau đó làm giàu trong Fraser Broth Xác nhận về ALOA®-Medium resp. Tryptic soy agar | 10 lọ/hộp | |
| 154 | Palcam agar | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 155 | Palcam listeria selective suplement | 1 | Hộp | Bổ sung thử nghiệm trong PALCAM-Listeria-Selektive agar (Base) Kiểm tra đà tăng trưởng theo ISO 11133 | 10 lọ/hộp | |
| 156 | AL agar | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) hơi vàng Thể hiện (màu) hơi đục đến trắng đục Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 157 | ChromoCult Listeria agar selective - Suplement | 1 | Hộp | Giá trị pH 6,2 (H₂O, 20 ° C) Dung dịch nước Kiểm tra đà tăng trưởng theo ISO 11133 | 10 lọ/hộp | |
| 158 | ChromoCult Listeria agar enrichment - Suplement | 1 | Hộp | Giá trị pH 6.6 (H₂O, 20 °C) Kiểm tra đà tăng trưởng theo ISO 11133 | 10 lọ/hộp | |
| 159 | Hydro peroxit 3% (H2O2) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥30.0 %; Al ≤ 0.5 ppm As ≤ 0.01 ppm; Ba ≤ 0.05 ppm; Be ≤ 0.01 ppm; Bi ≤ 0.1 ppm; Ca ≤ 0.2 ppm; Cd ≤ 0.01 ppm; Co ≤ 0.01 ppm; Cr ≤ 0.02 ppm; Cu ≤ 0.01 ppm; Fe ≤ 0.05 ppm; Ge ≤ 0.05 ppm; K ≤ 0.1 ppm; Li ≤ 0.01 ppm; Mg ≤ 0.05 ppm; Mn ≤ 0.01 ppm; Mo ≤ 0.02 ppm; Na ≤ 0.1 ppm; Ni ≤ 0.02 ppm; Pb ≤ 0.01 ppm; Sr ≤ 0.01 ppm; Ti ≤ 0.1 ppm; Tl ≤ 0.05 ppm; V ≤ 0.01 ppm; Zn ≤ 0.05 ppm; Zr ≤ 0.1 ppm; | 250ml/lọ | |
| 160 | L-Ramnosa | 1 | Lọ | Thể hiện (màu sắc) Trắng Dạng Bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 99,0% Nước 9 - 11% Tro sulfat ≤ 0,1% CADMIUM (ICP) ≤ 5 mg / kg COBALT (ICP) ≤ 5 mg / kg ĐỒNG (ICP) ≤ 5 mg / kg SẮT (ICP) ≤ 5 mg / kg NICKEL (ICP) ≤ 5 mg / kg CHÌ (ICP) kg 5 mg / kg ZINC (ICP) ≤ 5 mg / kg TỔNG SULFUR NHƯ SO4 (ICP) ≤ 50 mg / kg CHLORIDE (CL) ≤ 50 mg / kg | 10g/lọ | |
| 161 | D(+)-Xylose | 1 | Hộp | Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,0% Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.001 % Hàm lượng ẩm: ≤ 0.5 % | 100g/hộp | |
| 162 | GC (GIOLITTI-CANTONI broth) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,7 - 7.1 Kiểm tra đà tăng trưởng theo ISO 11133 Hỗn hợp nuôi cấy S.aureus và E.coli. Bổ sung độc canh của E.coli. Xác nhận về Baird-Parker-Agar resp. Tryptic soy agar | 500g/hộp | |
| 163 | Tween 80 | 1 | Lọ | Điểm sôi> 100 ° C (1013 hPa) Điểm chớp cháy> 149 ° C Giá trị pH 5 - 7 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ (d 20 ° C / 4 ° C) 1.060 - 1.090 | 1000ml/lọ | |
| 164 | Túi ủ mẫu (20x30cm) | 14 | Kg | Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm | 200 chiếc/Kg | |
| 165 | Túi PE dập mẫu (20x30cm) | 4 | túi | Túi 400 ml không lọc chất liệu PE | 500 chiếc/túi | |
| 166 | Ống effendort | 3 | cái | Chịu được lực ly tâm cao, thay đổi nhiệt độ và hóa chất, 1,5 ml /ống | Túi 1000 cái | |
| 167 | RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) tối màu Giá trị pH (25 ° C) 5.0 - 5.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp | |
| 168 | Bào tử | 2 | Hộp | Số lượng bào tử khả thi trên mỗi ống 5.0E+05 - 1.0E+07 Sinh vật: Geobacillus stearothermophilus ATCC 7953 (tối ưu hóa bào tử) Ống 2 ml. | 15 ống/hộp | |
| 169 | Găng tay latex size S | 3 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. | 100 chiếc/ hộp | |
| 170 | Khẩu trang | 4 | Hộp | Thun đeo tai, 3 lớp, màu xanh | 50 chiếc/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi