Gói thầu: Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360226-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200347999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:52:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,345,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm nước 2 cái - Dải lưu lượng: 0-2,7m3/giờ, cột áp: 20-28m - Điện áp: 220V, công suất tiêu thụ ≤ 370W - Có khả năng chịu môi trường
2 Bơm lọc 1 1 cái - Dải lưu lượng:0-6,6m3/giờ, cột áp: 33-40,5m - Điện áp: 220V, công suất tiêu thụ ≤ 1,1 kW - Có khả năng chịu môi trường
3 Máy bơm nước nguồn 1 cái - Kiểu máy làm mát bằng gió, 4 thì, 1 xi lanh, dung tích xi lanh: 97,7cc - Công suất cực đại: 2,5 HP - Dung tích bình nhiên liệu 1,5 lít, Trọng lượng ≤ 15kg; nhiên liệu xăng
4 Máy bơm định lượng hóa chất 1 cái - Lưu lượng; 11,5 lít/giờ - Cột áp ≥ 6m - Khoảng điều chỉnh bơm: 4-100% - Chất liệu: màng bơm bằng nhựa EP phủ TELFLON, đầu bơm bằng nhựa PP chống chịu hóa chất - Điện áp 220V, công suất tiêu thụ ≤ 15W
5 Máy phát điện 1 cái - Công suất định mức 5KVA - Điện áp 220V - Loại động cơ: làm mát bằng gió cưỡng bức - Nhiên liệu: xăng - Dung tích bình nhiên liệu: 25 lít - Hệ thống khởi động: để nổ và mâm giật - Tiêu hao nhiên liệu: 2,7-3,1 lit/ giờ - Trọng lượng ≤ 89kg
6 Túi lọc 50 µm 16 cái - Kích thước lỗ lọc 50 µm - Dạng túi: trụ tròn, miệng vòng nhựa PP, đường kính 180mm, dài 820mm
7 Thiết bị lọc lõi 5 µm, 7 lõi 30'' 2 cái - Vật liệu: Inox 316, có khả năng chịu môi trường, dày 1-1,5mm - Lưu lượng: 10m3/ giờ - Đường kính: 230mm - Chiều cao: 950mm - Số lượng lõi: 7 - Ống nước vào - ra: 2 inch - Áp lực làm việc: 0,8Mpa
8 Lọc lõi 5 µm, dxh= 2''x30'' 155 cái - Kiích thước lỗ lọc: 5 µm - Vật liệu: lõi nén PP - Áp lực làm việc: 0,3Mpa - Đường kính: 2 inch - Chiều cao: 30 inch
9 Thiết bị lọc lõi 5 µm, 1 lõi 20'' 1 cái - Vật liệu: nhựa PP - Cốc lọc: 20 inch - Áp lực làm việc: 0,3 Mpa
10 Lọc lõi 5 µm, dxh= 2''x20'' 50 cái - Kích thước lỗ lọc : 5 µm - Vật liệu: lõi nén PP - Áp lực làm việc: 0,3 Mpa - Đường kính: 2 inch - Chiều cao: 20 inch
11 Thiết bị lọc lõi 1 µm 1 cái - Vật liệu: nhựa PP - Cốc lọc: 20 inch - Áp lực làm việc: 10 Mpa
12 Lõi lọc 1 µm 40 cái - Kích thước lỗ lọc: 1 µm - Vật liệu: lõi nén PP - Áp lực làm việc: 0,3 Mpa - Đường kính: 5 inch - Chiều cao: 20 inch
13 Thiết bị lọc hấp phụ, 40 lõi 1 cái - Vật liệu: Inox 316, có khả năng chịu môi trường, dày 1-1,5mm - Lưu lượng: 50m3/ giờ - Đường kính: 500mm - Chiều cao: 1120 mm - Số lượng lõi: 40 - Ống nước vào - ra: 2,5 inch mặt bích - Áp lực làm việc: 0,9 Mpa
14 Lõi lọc hấp phụ ( than hoạt tính) 5µm, dxh=2''x40'' 100 cái - Kích thước lỗ lọc: 5 µm - Vật liệu: than hoạt tính - Áp lực làm việc: 0,5 Mpa - Đường kính : 2 inch - Chiều cao: 40 inch
15 Lưu lượng kế thủy tinh 2 cái - Dải đo: 5-30 GPM - Vật liệu: Acrylic, trục inox 316 - Chiều dài: 265mm - Đường kính: 2,5 inch - Áp suất làm việc: 0,4-0,9 Mpa
16 Thiết bị trộn hóa chất ( inox) 1 cái - Vật liệu: inox 316, có khả năng chịu môi trường - Chiều dài: 550mm - Đường kính: 100mm
17 Rulo dây diện 5 cái - Vật liệu : inox 304 - Đường kính: 80mm - Khả năng cuộn dây điện: 5m
18 Thùng pha hóa chất 4 cái - Dung tích: 18 lít - Nhựa PP trắng, chống chịu hóa chất - Đường kính: 260 mm - Chiều cao: 420mm
19 Đồng hồ đo áp suất 5 cái - Dải đo: 0-0,6 Mpa - Đường kính mặt: 100mm - Vật liệu inox 304 - Chân ren 0,5 inch
20 Thiết bị trao đổi ion 1 cái - Lưu lượng ≤ 1,3m3/giờ - Đường kính; 250mm - Chiều cao: 1100mm - Vật liệu: Composite, có khả năng chịu môi trường
21 Thùng chứa hóa chất hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion 1 cái - Vật liệu: HDPE, có khả năng chịu môi trường - Dung tích: 60 lít - Chiều dài: 340mm -Chiều rộng: 340mm - Chiều cao: 810mm - Có ống chống tràn
22 Van hoàn nguyên 5 chế độ 1 cái - Màn hình LCD hiển thị chức năng -5 chế độ: Lọc, rửa ngược, hút muối, hồi muối, rửa xuôi. - Lưu lượng: 4m3/ giờ - Kết nối cột lọc 2,5 inch - Đường vào, đường ra, đường thải: 1 inch - Áp suất làm việc: 0,2-0,6 Mpa - Điện áp: 12V
23 Thiết bị lọc RO 1 cái - Vật liệu: inox 304, có khả năng chịu môi trường - Số màng chứa: 1 - Công suất tối đa 360 lít/ giờ - Áp suất ≤ 300psi - Đường kính: 112mm - Chiều cao: 1130mm
24 Màng lọc RO 2 cái - Công suất tối đa 360 lít/ giờ - Đường kính: 4 inch - Chiều cao: 40 inch -Áp suất: 125psi
25 Bơm lọc RO 1 cái - Đa tầng cánh - Dải lưu lượng: 0-3,5m3/giờ - Dải áp suất: 42-79m - Điện áp: 220V - Công suất: 1,1Kw - Trọng lượng khô ≤ 20Kg
26 Thiết bị khử trùng 1 1 cái - Sử dụng đèn UV - Vỏ ngoài: inox 316 -Công suất: 300 lít/ giờ - Công suất bóng đèn: 15W - Lưu lượng: 6GPM - Đường kính: 60mm - Chiều cao: 700mm
27 Thiết bị khử trùng 2 2 cái - Sử dụng đèn UV - Vỏ ngoài: inox 316 -Công suất: 300 lít/ giờ - Công suất bóng đèn: 40W - Lưu lượng: 12GPM - Đường kính:80mm - Chiều cao: 930mm
28 Lưu lượng kế thủy tinh 3 cái - Dải lưu lượng: 0-30 lít/phút - Hình dạng: vuông, lắp trực tiếp trên bảng điều khiển - Vật liệu trục đỡ: inox 316 - Đường kính ống ra vào: D21 - Vật liệu: nhựa Acrylic
29 Tủ điều khiển hệ thống 1 bộ - Vật liệu: inox 304, có khả năng chịu môi trường - Chiều rộng: 300mm - Chiều cao: 600mm - Chiều sâu: 200m - Có 2 chế độ điều khiến: tự động và thủ công - Hệ thống đèo báo, các công tắc điều khiển, von kế ( ampe kế) lắp bằng
30 Cân định lượng 1 cái - Phạm vi cân: 50-1000g - Cấp chính xác III - Vật liệu: vỏ nhựa
31 Hộp chứa phụ kiện 1 cái - Dung tích 8,5 lít -Vật liệu: nhựa tritan chịu lực chống bể khi rơi - Chiều dài: 270mm - Chiều rộng: 210mm - Chiều cao 175mm
32 Hộp chứa hóa chất 5 cái - Dung tích 10 lít - Vật liệu: nhựa tritan chịu lực chống bể khi rơi - Chiều dài: 285mm - Chiều rộng: 210mm - Chiều cao: 205mm
33 Phụ tùng ( cle, mỏ lết, kìm, tua vít,…) 1 bộ - Bộ dụng cụ đa năng 12 món - Vật liệu: Thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa dẻo
34 Bế chứa nước sạch 3m3 2 cái - Vật liệu: Cao su - Dung tích: 3m3
35 Máy thổi khí 1 cái - Lưu lượng: 40- 80 lít/hút - Áp suất đẩy ≥ 12kPA
36 Bộ thiết bị vá bể 4 bộ - Gồm tuýp keo vá và băng dính chuyên dụng
37 Thiết bị đo nhanh pH ( Nhật) 1 cái - Thang đo: 0-14 - Độ phân giải: ± 0,1 -Môi trường làm việc: 5-40oC - Tự động ổn định - Tự động giữ giá trị đo -Chống nước, chống bụi
38 Thiết bị đo nhanh TDS ( Nhật) 1 cái - Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: TDS Factor ( 0.4 đến 1.0)/EN27888/442/NaCl - Hiển thị: màn hình số LCD - Môi trường hoạt động: 5-40oC, độ ẩm 85% ( không ngưng tụ) - Nguồn: Pin CR2032x2 -Tuổi thọ pin: ≥ 400 giờ sử dụng liên tục - Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn
39 Role cao áp, thấp áp 4 cái - Nguồn điện: 220V/50Hz - Áp lực tối đa: 10 bar - Lắp vào máy công suất tối đa 2,2Kw
40 Role bảo vệ bơm RO 2 cái - Nguồn điện: 220V/50Hz - Áp lực tối đa: 10 bar - Lắp vào máy công suất tối đa 1,5Kw
41 Van phao 3 cái - Vật liệu : Nhựa PP - Đóng/ ngắt hệ thống điện theo mực nước
42 Van từ inox 304 4 cái - Vật liệu: Inox 304 - Đường kính van: D34 - Điện áp: 24V
43 Biển tên các thiết bị (Inox ăn mòn, kích thước 6x10cm) 45 cái - Vật liệu: Inox chống ăn mòn - Chiều rộng: 60mm - Chiều dài: 100mm
44 Bộ teskit kiểm tra chất lượng nguồn nước 10 bộ Kiểm tra độc tố SEA của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus; - Độc tố của vi khuẩn tả Vibrio cholerae; Độc tố STX2 của vi khuẩn E. coli. Mỗi bộ gồm 01 ống chứa dung dịch đệm, 01 túi đựng protein; 01 pipet; 02 lọ thủy tinh; 02 que thử x 4 loại với các thông số như sau: - Que thử phát hiện độc tố SEA của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus: Thời gian phát hiện: 3-20 phút Ngưỡng phát hiện: 10 ng/ml Độ đặc hiệu ( đối với 03 loại độc tố SEB, CT và Stx2) ≥ 90% Độ đặc hiệu lâm sàng ≥ 90% Độ chính xác ≥ 90% Hạn sử dụng: 12 tháng Que thử phát hiện độc tố SEB của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus Thời gian phát hiện: 4-20 phút Ngưỡng phát hiện: 10ng/ml Độ đặc hiệu ( đối với 03 loại độc tố SEA, CT và STx2); ≥ 90 Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥90% Độ chính xác: ≥ 90% Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố của vi khuẩn tả Vibrio cholerae Thời gian phát hiện: 3-20 phút Ngưỡng phát hiện: 10ng/ml Độ đặc hiệu ( đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2): ≥ 90% Độ đặc hiệu lâm sàng; ≥ 90% Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90% Độ chính xác: ≥ 90% Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố Stx2 của vi khuẩn E. coli Thời gian phát hiện: 3-20 phút Ngưỡng phát hiện: 2ng/ml Độ đặc hiệu ( đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2): ≥ 90% Độ đặc hiệu lâm sàng; ≥ 90% Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90% Độ chính xác: ≥ 90% Hạn sử dụng: 12 tháng
45 Bộ kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nước cấp 10 bộ Bộ kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nước cấp với các thông số kỹ thuật: - As ≤ 0,01 mg/l - Pb ≤ 0,01 mg/l - Hg ≤ 0,01 mg/l - Ba ≤ 0,01 mg/l - DDT ≤ 2 µ/l; 2,4D ≤ 2 µ/l; Lindan ≤ 2 µ/l; có khả năng phát hiện chất độc quân sự HD - Thời gian phát hiện 5-30 phút
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->