Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:42:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PAC | 1.200 | kg | Tinh khiết loại P | ||
| 2 | KMnO4 | 200 | kg | Tinh khiết loại P | ||
| 3 | Chai đựng mẫu | 1.000 | chai (0,5 lít) | - Thủy tinh chuyên dụng - Thể tích: 500ml | ||
| 4 | Thùng lưu mẫu | 100 | thùng | - Kết cấu dạng hộp nhựa PP - Dung tích: 45 lít | ||
| 5 | Hóa chất ổn định | 80 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại P | ||
| 6 | Etanol ( Merck) | 1 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn pH 7 ( Merck) | 1 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn pH 4 ( Merck) | 1 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 9 | Kaliphatalat (Merck) | 1 | lọ (500g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 10 | Dung môi HPLC Acetonitrile ( Merck) | 1 | lọ(1 lít) | Tinh khiết loại HPLC | ||
| 11 | PA Methanol ( Merck) | 1 | lọ(1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 12 | n- Hexane ( VWR Prolabo) | 1 | lọ(1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 13 | Ống chuẩn NaOH 0,1N ( Merck) | 1 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 14 | Na2S2O5 ( Merck) | 2 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 15 | NaCl ( Merck) | 2 | lọ( 250g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 16 | HCl ( Merck) | 2 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 17 | Monocloramin B ( Merck) | 2 | lọ (500g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 18 | Pyridin ( Merck) | 1 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 19 | Babituric axit ( Merck) | 2 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 20 | H2SO4 ( Merck) | 2 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 21 | Trilon B 0,1N ( Merck) | 2 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 22 | KMnO4 ( Merck) | 2 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 23 | Ag2SO4 ( Merck) | 2 | lọ (100g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 24 | K(SbO)C4H4O6 ( Merck) | 2 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 25 | Na2SO3 ( Merck) | 1 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 26 | KCrO4 | 1 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 27 | Amonium heptamolybate tetrahydrate (VWR) | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 28 | Acid oxalic | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 29 | Acid oleic | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 30 | AgNO3 ( Merck) | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 31 | CaCl2 ( Merck) | 2 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 32 | FeSO4.7H20 | 1 | lọ (250g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 33 | K2Cr2O7 | 1 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 34 | HgSO4 ( Merck) | 2 | lọ (250g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 35 | Canh thang lactose LT | 1 | lọ (0,5kg) | - Dạng canh dinh dưỡng - Gelatin: 10g/l - Pepton: 6g/l - Lactoso: 10g/l - pH chuẩn ; 7 | ||
| 36 | Canh thang BGBL | 1 | lọ (0,5kg) | - Mật độ 560 kg/m3 - Độ hòa tan: 40g/l - pH chuẩn: 7,2 | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn As ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn Hg ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn Fe ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn Pb ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn Cu ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn Zn ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn CN ( Merck Đức) | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn NO2 ( Merck Đức) | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn NO3 ( Merck Đức) | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn NH4 ( Merck Đức) | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn PO4 ( Merck Đức) | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn Cd ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn Ni ( Merck Đức) | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn Mn ( Merck Đức) | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 51 | Khí Nitơ (Việt Nam) | 2 | bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 52 | Khí Heli ( Việt Nam) | 2 | bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 53 | Khí Angon ( Việt Nam) | 2 | bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 54 | Dung dịch phức đa điện tích nội phân tử ( Merck) | 20 | lít | - Độ nhớt dung dịch ở nồng độ sử dụng: 2,8 Mpa.s - pH = 6,5 - 7,0 - Khối lượng riêng ở nồng độ sử dụng: 1,05g/ml - Dung lượng trao đổi với ion phóng xạ:2 ĐLg | ||
| 55 | Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc ( CH Séc) | 15 | bộ | - Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L - Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2 µ/L | ||
| 56 | Vật liệu trao đổi ion | 200 | lít | - Hạt nhựa Cation acid mạnh - Kích thước hạt: 0,3-1,2mm - Vật liệu: Polystyrene divinylbenzen - Khoảng pH lầm việc: 0-14 | ||
| 57 | Hạt brim | 125 | kg | - Dạng hạt màu đen, cứng, khô rời - Hệ số đồng nhất: 2,7 - Kích thước hạt: 0,4-2mm - Khoảng pH: 6,8-9 | ||
| 58 | Hạt ODM | 125 | kg | - Kích thước hạt: 0,8-2mm - Tỷ trọng: 650kg/m3 - Diện tích bề mặt: 120-180m2/g - Độ xốp: 70% - Dung lượng hấp thụ; 1,3g/g | ||
| 59 | Hạt LS | 125 | kg | - Thành phần CaCO3 ≥ 90% - Dạng hạt màu trắng sữa, cứng, khô rời, góc cạnh - Kích thước hạt: 1,5-2,5mm - Tỷ trọng: 1400kg/m3 | ||
| 60 | Hóa chất hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion | 300 | kg | - Thành phần NaCl ≥ 99% - Độ ầm ≤ 0,1% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi