Gói thầu: Mua hóa chất,dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất,dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:36:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Etanol | 3 | lọ ( 500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 3 | lọ ( 500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 3 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 3 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 4 | Kaliphatalat | 3 | lọ ( 500g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 5 | Dung môi HPLC Acetonitrile | 3 | lọ ( 1 lít) | Tinh khiết loại HPLC | ||
| 6 | PA Methanol | 3 | lọ ( 1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 7 | n - Hexane | 3 | lọ ( 1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 8 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 3 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 9 | Na2S2O5 | 3 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 10 | NaCl | 3 | lọ ( 250g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 11 | HCl | 3 | lọ ( 500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 12 | Monocloramin B | 3 | lọ (500g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 13 | Pyridin | 3 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 14 | Babituric axit | 3 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 15 | H2SO4 | 3 | lọ( 500ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 16 | Trilon B 0,1N | 3 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 17 | KMnO4 | 3 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 18 | Ag2SO4 | 3 | lọ ( 100g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 19 | K(SbO)C4H4O6 | 3 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 20 | Na2SO3 | 3 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 21 | KCrO4 | 3 | lọ ( 0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 22 | Amonium heptamolybate tetrahydrate | 3 | lọ ( 1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 23 | Acid oxalic | 3 | lọ ( 1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 24 | Acid oleic | 3 | lọ ( 1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 25 | AgNO3 | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 26 | CaCl2 | 3 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 27 | FeSO4.7H20 | 3 | lọ (250g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 28 | K2Cr2O7 | 3 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 29 | HgSO4 | 3 | lọ (250g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 30 | Canh thang lactose LT | 3 | lọ (0,5kg) | - Dạng canh dinh dưỡng - Gelatin: 10g/l - Pepton: 6g/l -Lactoso: 10g/l - pH chuẩn: 7 | ||
| 31 | Canh thang BGBL | 3 | lọ (0,5kg) | - Mật độ 560 kg/m3 - Độ hòa tan: 40g/l - pH chuẩn: 7,2 | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn As | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 33 | Dung dịch chuẩn Hg | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn Fe | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn Pb | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn Cu | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn Zn | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn CN | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn NO2 | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn NO3 | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn NH4 | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn PO4 | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn Cd | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn Ni | 2 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn Mn | 2 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 46 | Khí Nito | 4 | bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | Khí Heli | 4 | bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 48 | Khí Angon | 4 | bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 49 | Dung dịch phức đa điện tích nội phân tử | 35 | lít | - Độ nhớt dung dịch ở nồng độ sử dụng: 2,8 Mpa.s - pH = 6,5 -7,0 - Khối lượng riêng ở nồng độ sử dụng: 1,05g/ml - Dung lượng trao đổi với ion phóng xạ: 2 ĐLg | ||
| 50 | Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc | 35 | bộ | - Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L - Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2µ/L | ||
| 51 | PAC | 300 | kg | Tinh khiết loại P | ||
| 52 | Hóa chất hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion | 75 | kg | - Thành phần NaCl ≥ 99% - Độ ẩm ≤ 0,1% | ||
| 53 | Hóa chất khử trùng | 100 | kg | - Ca(ClO)2 nồng độ 70%; - Dạng hạt trắng đục; | ||
| 54 | KMnO4 | 20 | kg | Tinh khiết loại P | ||
| 55 | Hóa chất làm mềm nước | 50 | kg | + Dung lượng trao đổi ion thấp nhất là: 2 eq/l. + ion trao đổi: Na+. + Nhóm chức: R- SO3- + Tỷ trọng: 850 g/l. + Độ thay đổi thể tích: 4% | ||
| 56 | Chai đựng mẫu | 500 | Chai 0,5 lít | -Thủy tinh chuyên dụng - Thể tích: 500ml | ||
| 57 | Thùng lưu mẫu | 100 | thùng | - Kết cấu dạng hộp nhựa PP - Dung tích: 45lít | ||
| 58 | Hóa chất ổn định | 235 | Chai 1 lít | Tinh khiết loại P | ||
| 59 | Găng tay cao su | 60 | hộp | - Loại 4 lớp, có lớp giấy lọc than hoạt tính | ||
| 60 | Khẩu trang y tế | 60 | hộp | - Loại 4 lớp, có lớp giấy lọc than hoạt tính | ||
| 61 | Gói hút ẩm | 300 | gói | - Vật liệu: Silicagel - Khối lượng: 50g/gói | ||
| 62 | Túi nilon vuốt | 600 | cái | - Làm bằng nhựa PE, dày dặn, bền - Có khả năng đàn hồi, có thể uốn cong, mà không bị hỏng và kín khí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi