Gói thầu: mua vật tư, phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354983-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | mua vật tư, phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 13:58:00 đến ngày 2020-04-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu thu ảnh nhiệt | 2 | Chiếc | Không làm lạnh, 640×512 Vox, Microbolometer; Kích thước điểm ảnh: 17µm; Dải bước sóng: 7.5-13.5 µm;Tín hiệu ra: 30/60Hz(NTSC),25Hz/60Hz (PAL); Điện áp nguồn nuôi: 4 – 6V; Dải nhiệt độ làm việc, độ С: -40 đến +60 | ||
| 2 | Màn hình Micro OLED và bo mạch đồng bộ tín hiệu điều khiển hiển thị SVGA060 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Độ phân giải: 800 x 600 (hoặc 1280× 1024); Kích thước màn hình: 0.4-0.9 inch; Tỷ lệ tương phản 10000:1; Độ sáng: 100cd/m2; Khối lượng: | ||
| 3 | Module CCD camera ngày | 2 | Chiếc | Vật kính có đường kính khẩu độ ≤ 90mm; Dạng CMOS; Độ phân giải: ≤ 1920 x 1080 pixel; Full HD | ||
| 4 | Mạch in 1 lớp | 1 | Mạch | Cách điện và chịu nhiệt cao | ||
| 5 | Trở | 4 | Con | 0805-0.2кОм±5% | ||
| 6 | Tụ | 3 | Cái | 0805-NPO-50В-100пФ±5% | ||
| 7 | Thủy tinh Germanium | 2,5 | Kg | Đường kính Φ ≤ 120mm, không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,323 g/cm3; Chiết suất tại bước sóng 5,2µm: 4,014 | ||
| 8 | Thủy tinh ZnSe | 2,5 | Kg | Đường kính Φ ≤ 130mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,27 g/cm3;Chiết suất tại bước sóng 10µm: 2,4028 | ||
| 9 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính Germanium | 2 | Kg | Đường kính Φ ≤ 120mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,323 g/cm3 ;Chiết suất tại bước sóng 5,2µm: 4,014 | ||
| 10 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính ZnSe | 2 | Kg | Đường kính Φ ≤ 130mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,27 g/cm3 ; Chiết suất tại bước sóng 10µm: 2,4028 | ||
| 11 | Vật liệu phủ màng ZnS | 0,25 | Kg | Kích thước hạt 0.02µm, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 12 | Vật liệu phủ màng Ge | 0,5 | Kg | Kích thước hạt 0.02µm, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 13 | Bột mài kim cương nhân tạo mài mịn và mài bóng | 0,4 | Kg | Màu trắng, kích thước hạt (0.2-0.5) mm, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 14 | Keo làm kín tiêu chuẩn vùng ảnh nhiệt | 0,2 | Kg | Màu trắng, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 15 | Thủy tinh làm dưỡng mẫu, dưỡng kiểm cho thị kính | 1 | Kg | Vật liệu thủy tinh BK-6 | ||
| 16 | Bột mài quang học CTK10. BK8 | 0,5 | Kg | Màu trắng, độ tinh khiết cao | ||
| 17 | Nhựa mài kính | 0,2 | Kg | Màu trắng, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 18 | Sáp khắc | 0,3 | Kg | Màu trắng, độ tinh khiết cao | ||
| 19 | Bột đánh bóng quang học CTK10. BK8 | 0,2 | Kg | Màu đỏ, độ tinh khiết cao | ||
| 20 | Vật liệu phủ màng thấu xạ | 0,15 | Kg | SiO2, màu trắng, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 21 | Vật liệu phủ màng thấu xạ | 0,15 | Kg | MgF2, màu nâu, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 22 | Bột rà mịn | 0,5 | Kg | Màu trắng, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 23 | Keo dán chi tiết quang học. | 0,4 | Kg | AK-070, mầu trắng, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 24 | Keo gắn kín quang học OCT | 0,35 | Kg | Mầu trắng, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 25 | Keo làm kín quang học ngày tiêu chuẩn 36327 | 0,7 | Kg | Mầu trắng, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 26 | Mỡ bẫy bụi quang học | 0,25 | Kg | Mầu trắng đục, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 27 | Mỡ chịu nhiệt | 0,2 | Kg | Mầu trắng đục, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 28 | Vòng cao su, Gioăng làm kín | 5 | Cái | Màu đen, Φ từ 1 đến 3mm | ||
| 29 | Axetol HP | 0,5 | Lít | Nồng độ 99% | ||
| 30 | Dung dịch Clo, Butanol | 0,4 | Lít | Nồng độ 99% | ||
| 31 | Hợp kim nhôm nguyên khối | 5 | Kg | DT16, đường kính Φ130 | ||
| 32 | Đồng nguyên chất (Cu99.9) | 1 | Kg | Đường kính Φ100 | ||
| 33 | Nhôm nguyên chất | 3 | Kg | Đường kính Φ120 | ||
| 34 | Sơn màu xanh | 1 | Kg | Độ bám dính cao | ||
| 35 | Hộp pelican hoặc hòm đựng | 2 | Hộp | Màu đen, khối lượng không lớn hơn 5kg | ||
| 36 | Bộ vặn vít M2,M3,M4,M5,M6 | 2 | Bộ | Thép tôi độ cứng cao | ||
| 37 | Hạt silicalgen | 1 | Kg | Màu trắng, kích thước hạt không nhỏ hơn 2mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi