Gói thầu: Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:02:00 đến ngày 2020-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nước nguồn lên trạm xử lý | 1 | cái | - Công suất tiêu thụ ≤1,5kW; điện áp 220V - Lưu lượng 1,5-4 m3/giờ - Chiều cao cột áp 120 - 50m - Có khả năng chịu môi trường | ||
| 2 | Bơm nước trung gian 1 | 2 | cái | - Công suất tiêu thụ ≤0,55kW; điện áp 220V - Lưu lượng 3-5 m3/giờ - Chiều cao cột áp tối đa 22m - Có khả năng chịu môi trường | ||
| 3 | Bơm nước trung gian 2 | 1 | cái | - Công suất tiêu thụ ≤0,37kW; điện áp 220V - Lưu lượng 1,2-5,4 m3/giờ - Chiều cao cột áp tối đa 22m - Có khả năng chịu môi trường | ||
| 4 | Bơm lọc | 2 | cái | - Công suất tiêu thụ ≤0,75kW; điện áp 220V - Lưu lượng 1,2-5,7 m3/giờ - Chiều cao cột áp 34,5-25m - Có khả năng chịu môi trường | ||
| 5 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | cái | - Lưu lượng: 15,5lít/giờ - Áp suất: 3bar - Cột áp ≥ 6m - Khoảng điều chỉnh bơm: 4-100% - Chất liệu: màng bơm bằng nhựa EP phủ TELFLON, đầu bơm bằng nhựa PP chống chịu hóa chất - Điện áp 220V, công suất tiêu thụ ≤ 15W | ||
| 6 | Thiết bị lọc áp lực | 1 | cái | - Kích thước: Đường kính (D) x Chiều cao (H) = 600 mm x 1850 mm. - Vật liệu chế tạo Composite dày 6mm - Vật liệu lọc: cát thạch anh, kích thước hạt 1-3mm - Công suất lọc: 3-5m3/giờ, loại bỏ được 90-95% cặn lơ lửng | ||
| 7 | Thiết bị lọc hấp phụ | 1 | cái | - Kích thước: Đường kính (D) x Chiều cao (H) = 600 mm x 1850 mm. - Vật liệu chế tạo Composite dày 6mm - Vật liệu lọc: than hoạt tính, kích thước hạt 2-4 mesh - Công suất lọc: 3-5m3/giờ, hấp phụ 99% chất hữu cơ trong nước | ||
| 8 | Tủ điều khiển hệ thống điện 1 | 1 | hệ thống | - Kích thước 500x700x200mm - Vật liệu chế tạo thép CT3, sơn Epoxy, atomat, rơ le, khởi từ, vôn kế, ampe kế lắp đặt đồng bộ. - Tự động/bán tự động. Điều khiển 10 thiết bị. | ||
| 9 | Tủ điều khiển hệ thống điện 2 | 1 | cái | - Kích thước 400x600x200mm. - Vật liệu Inox 304. - Tự động/bán tự động, lắp đặt atomat, vol kế, ampe kế. Điều khiển 5 thiết bị. | ||
| 10 | Thiết bị trao đổi ion | 1 | cái | - Kích thước: Đường kính (D) x Chiều cao (H) = 250 mm x 1650 mm. - Vật liệu chế tạo Composite dày 6mm, có khả năng chịu môi trường - Lưu lượng: 0,6 -0,9 m3/giờ | ||
| 11 | Thiết bị lọc lõi công suất lớn | 2 | cái | - Vật liệu: nhựa PP - Lưu lượng: 0,8-1,5 m3/giờ - Đường kính: 130mm - Chiều cao: 570mm - Cốc lọc: 20 inch - Kích cỡ mắt lọc: 5 micromet - Áp lực làm việc: 10Mpa | ||
| 12 | Bơm lọc cao áp RO | 1 | cái | - Vật liệu Inox 304, - Bơm đa tầng cánh, công suất điện 1,1kW - Chiều cao cột áp tối đa H = 70 m; - Lưu lượng tối đa Q = 53 lít/phút. - Trọng lượng khô ≤ 20Kg | ||
| 13 | Tủ chứa và bảo vệ thiết bị | 1 | cái | - Kích thước dài x rộng x cao = 700 x 700 x 1600 mm - Vật liệu chế tạo inox 201, cửa mở 4 phía. | ||
| 14 | Thiết bị khử trùng | 2 | cái | - Đèn UV 3G, công suất 15W - Ống thạch anh và vỏ đèn bằng Inox 304 - Lưu lượng: 3GPM | ||
| 15 | Bộ teskit kiểm tra chất lượng nguồn nước | 20 | bộ | Thời gian phát hiện: 4-20 phút Ngưỡng phát hiện; 10 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, CT và Stx2): ≥ 90 Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥ 90 Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 Độ chính xác: ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố của vi khuẩn tả Vibrio cholerae Thời gian phát hiện: 3- 20 phút Ngưỡng phát hiện : 10 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2) : ≥ 90 % Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥ 90 % Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 % Độ chính xác: ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố Stx2 của vi khuẩn E. coli Thời gian phát hiện: 3-20 phút Ngưỡng phát hiện: 2 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2) : ≥ 90 % Độ đặc hiệu lâm sàng Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 % Độ chính xác: ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng | ||
| 16 | Bộ Kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nước | 20 | bộ | Bộ kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nướ cấp với các thông số kỹ thuật: - As ≤ 0,01 mg/l - Pb ≤ 0,01 mg/l - Hg≤ 0,01 mg/l -Ba ≤ 0,01 mg/l - DDT≤ 2 µ/l; 2,4D ≤ 2 µ/l;, Lindan ≤ 2 µ/l; có khả năng phát hiện chất độc quân sự HD - Thời gian phát hiện 5- 30 phút | ||
| 17 | Bồn chứa nước (điều hòa lưu lượng) | 2 | cái | - Vật liệu: inox 304, dạng ngang - Dung tích 5000 lít, chân giá đỡ đồng bộ. | ||
| 18 | Bồn pha hóa chất | 2 | cái | - Dung tích: 300 lít - Nhựa HDPE, chống chịu hóa chất - Đường kính: 650mm, chiều cao:970mm - Chân giá đỡ đồng bộ | ||
| 19 | Moto khuấy, cánh khuấy | 2 | bộ | - Công suất 0,2kW, điện áp 220V; - Tốc độ 70 vòng/phút. - Cánh khuấy inox 304. | ||
| 20 | Vỏ lõi lọc RO | 1 | cái | - Vật liệu : inox 304, có khả năng chịu áp lực cao - Đầu bị bằng nhựa ABS - Kích thước đường kính x chiều dài = 4 x 21 inch | ||
| 21 | Lõi lọc RO | 1 | cái | - Kích thước lõi lọc đường kính x chiều dài = 4 x 21 inch - Công suất tối đa 360 lít/giờ - Áp suất làm việc: 6-8 atm - Nhiệt độ làm việc tối đa: 450C | ||
| 22 | Bồn chứa nước sạch | 1 | cái | - Vật liệu: inox 304, dạng đứng - Dung tích 5000 lít, chân giá đỡ đồng bộ. | ||
| 23 | Ống thu nước trung tâm | 15 | m | - Đường kính: d48 - Vật liệu: nhựa PVC đặc chủng - Chiều dài 2m | ||
| 24 | Rọ thu nước phía dưới | 3 | bộ | - Vật liệu nhựa PVC - Đường kính d27, dài 20cm - Kích thước lỗ thoát 0,1mm. | ||
| 25 | Rọ chặn hạt phía trên 1 | 2 | bộ | - Vật liệu nhựa PVC - Đường kính d27-48, dài 10cm - Kích thước lỗ thoát 0,1mm. | ||
| 26 | Rọ chặn hạt phía trên 2 | 1 | bộ | - Vật liệu nhựa PVC - Đường kính d32-48, dài 12cm - Kích thước lỗ thoát 0,1mm. | ||
| 27 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | cái | - Lắp trên đường ống, kết nối bằng ren - Dải đo 0 - 10 kg/cm2, độ chia nhỏ nhất: 0,2 kg/cm2 | ||
| 28 | Van 03 chế độ hoàn nguyên | 2 | cái | - 3 chế độ: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi. - Lưu lượng: 3-5m3/giờ - Kết nối cột lọc 2,5 inch - Đường vào, đường ra, đường thải: 1 inch - Áp suất làm việc: 0,2-0,6Mpa - Đường kính ống: d48 | ||
| 29 | Tấm lắng Lamen | 6 | m3 | - Vật liệu: nhựa HDPE, - Độ dày: 0,3-0,35mm - Độ nghiêng: 60 độ, block 450x550x1000mm | ||
| 30 | Van phao điện | 7 | cái | - Vật liệu: Nhựa PP - Đóng/ ngắt hệ thống điện theo mực nước | ||
| 31 | Đường ống dẫn nước từ suối lên trạm xử lý nước | 1.500 | m | Ống HDPE d34-40, dày 2mm, kép nối đồng bộ | ||
| 32 | Dây điện cấp cho bơm nguồn từ suối lên trạm xử lý | 1.500 | m | Dây điện 2x2,5mm, vỏ bọc cao su chịu lực, chịu môi trường. Luồn trong ống nhựa bảo vệ. | ||
| 33 | Hệ thống dây điện, đường cáp nối nguồn cấp | 1 | hệ thống | Dây dẫn 2 lõi; ruột dẫ bằng đồng; tiết diện dây dẫn: 2 x 1 mm2; 2 x 2,5 mm2; cáp nguồn 3 pha, tiết diện 3 x 4 + 1 x 2,5 mm2; 3 x 10 + 1x 4mm2. Điện áp danh định 300/500V; vỏ dây dẫn bằng PVC. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-5:2000 | ||
| 34 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa, zac co, côn, cút đồng bộ. | 1 | hệ thống | Đường ống, vật tư phụ kiện đồng bộ bằng vật liệu nhựa PVC đạt tiêu chuẩn TCVN 6151-1:2002 (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Thùng chứa vật liệu hoàn nguyên | 1 | cái | - Vật liệu nhựa HDPE, dày 2mm - Dung tích 60 lít - Chiều dài: 330mm - Chiều rộng: 330mm - Chiều cao: 730mm - Có ống chống tràn | ||
| 36 | Van 5 chế độ hoàn nguyên | 1 | cái | - Màn hình LCD hiển thị chức năng - 5 chế độ: Lọc, rửa ngược, hút muối, hồi muối, rửa xuôi. - Lưu lượng: 4m3/giờ - Kết nối cột lọc 2,5 inch - Đường vào, đường ra, đường thải: 1 inch - Áp suất làm việc: 0,2-0,6Mpa - Điện áp: 12V - Đường kính ống: d48 | ||
| 37 | Rơ le chống cạn bảo vệ bơm RO | 1 | cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz - Áp lực tối đa: 10 bar - Lắp vào máy công suất tối đa 1,5Kw | ||
| 38 | Lưu lượng kế dạng lắp bảng | 2 | cái | - Lưu lượng kế có kèm van chiết lưu lượng - Dải lưu lượng: 0,5-5gpm - Hình dạng: vuông, lắp trực tiếp trên bảng điều khiển - Giới hạn đo: 250 lít/giờ - Vật liệu trục đỡ: inox 316 - Đường kính ống ra vào: D21 - Vật liệu: nhựa Acrylic | ||
| 39 | Đồng hồ đo áp suất lắp bảng | 2 | cái | - Dải đo 0 - 25 kg/cm2 - Đường kính mặt: 100mm - Vật liệu inox 304 - Chân ren 0,5 inch | ||
| 40 | Bút đo TDS | 1 | cái | - Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: TDS Factor (0,4 đến 1,0)/EN 27888/442/NaCl - Hiện thị: màn hình số LCD - Môi trường hoạt động: 5-40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ) - Nguồn: Pin CR2032x2 - Tuổi thọ pin: ≥400 giờ sử dụng liên tục - Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn. | ||
| 41 | Bút đo pH | 1 | cái | - Thang đo: 0-14 - Độ phân giải: ± 0,1 - Môi trường làm việc: 5-40oC - Tự động ổn định - Tự động giữ giá trị đo - Chống nước, chống bụi | ||
| 42 | Hệ thống đường ống dẫn nước, đường dây điện, các phụ kiện lắp đặt kèm theo | 1 | trọn gói | Đường ống, đường dây điện và vật tư phụ kiện bằng nhựa PPR và HDPE đạt TCVN 10097-2:2013 (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi