Gói thầu: Gói thầu 02 SX2021 TTĐĐL: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ lắp đặt thiết bị định vị sự cố.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SX2021 TTĐĐL: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ lắp đặt thiết bị định vị sự cố. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:09:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,104,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 SX2021 TTĐĐL: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ lắp đặt thiết bị định vị sự cố. Chi phí sản xuất năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Converter E1/FE mã hiệu 3Onedata 7211 hoặc tương đương, có thông số kỹ thuật:- Giao diện E1: > 01 cổng; 2Mbps/ITU-T G.703 kiểu RJ45 trở kháng 120 Ohm và kiểu BNC trở kháng 75 Ohm- Khoảng cách truyền: ≥ 2km- Mã hóa: HDB3.- Trở kháng: 120 Ohm.- Giao diện FE: > 01 cổng; 10/100BaseT, full/half duplex; ITU-T 802.3.- Nguồn cung cấp: 48VDC.- Có Led chỉ thị trạng thái làm việc- Điều kiện làm việc: + Dải nhiệt độ cho phép: -25 đến 70 °C+ Dải độ ẩm cho phép: 5% đến 95% - Lắp đặt được trên rack 19”. | 7 | Bộ | Thiết bị Converter E1/FE mã hiệu 3Onedata 7211 hoặc tương đương, có thông số kỹ thuật:- Giao diện E1: > 01 cổng; 2Mbps/ITU-T G.703 kiểu RJ45 trở kháng 120 Ohm và kiểu BNC trở kháng 75 Ohm- Khoảng cách truyền: ≥ 2km- Mã hóa: HDB3.- Trở kháng: 120 Ohm.- Giao diện FE: > 01 cổng; 10/100BaseT, full/half duplex; ITU-T 802.3.- Nguồn cung cấp: 48VDC.- Có Led chỉ thị trạng thái làm việc- Điều kiện làm việc: + Dải nhiệt độ cho phép: -25 đến 70 °C+ Dải độ ẩm cho phép: 5% đến 95% - Lắp đặt được trên rack 19”. | ||
| 2 | Thiết bị Firewall mã hiệu ASA 5506+K9 hoặc tương đương:- Tính năng chung và giao diện vật lý:+ Giao diện cổng: 08 cổng FE 10/100/1000 Base+T JR45+ Thông lượng tối đa qua Firewall : 750Mbps+ Lưu lượng qua tính năng NGFW (Next Gen Firewall): 125Mbps+ Nguồn AC 220V 50Hz qua Adapter ngoài.+ Số phiên Session tối đa quản lý là 20.000 phiên+ Số phiên kết nối phát sinh mới đồng thời: 3.000 phiên+ Thông lượng tối đa qua IPSEC VNP: 100 Mbps+ Quản lý thiết bị tại chổ qua cổng Console, MGMT Ethernet+ Quản lý thiết bị từ xa qua Telnet, SSH, SNMP+ Hỗ trợ AVC nhận biết phân tích hơn 4000 ứng dụng+ Hỗ trợ lọc URL theo Category hơn 80 nhóm+ Số lượng lọc URL hơn 280 tỷ URL+ Hỗ trợ HA dự phòng kiểu Active/Stanby+ Hỗ trợ cấu hình Console: 01 cổng RS232 RJ45 và Mini USB+ 01 cổng USB type A để copy file nâng cấp version+ Nhiệt độ làm việc 0 to 40 °C+ Lưu lượng qua bộ lọc IPS NGIPS: 125Mbps- Hỗ trợ giao thức:+ Định tuyến: Static route, OSPF V2; SSH V1 và V2, telnet, SNMP V2 và V3, NTP .+ NAT: Source NAT, Destination NAT, Static NAT, PAT; Monitor, logging+ Brigde, VLAN, MAC learning; Hỗ trợ SLA, Track cho Static router | 1 | Bộ | Thiết bị Firewall mã hiệu ASA 5506+K9 hoặc tương đương:- Tính năng chung và giao diện vật lý:+ Giao diện cổng: 08 cổng FE 10/100/1000 Base+T JR45+ Thông lượng tối đa qua Firewall : 750Mbps+ Lưu lượng qua tính năng NGFW (Next Gen Firewall): 125Mbps+ Nguồn AC 220V 50Hz qua Adapter ngoài.+ Số phiên Session tối đa quản lý là 20.000 phiên+ Số phiên kết nối phát sinh mới đồng thời: 3.000 phiên+ Thông lượng tối đa qua IPSEC VNP: 100 Mbps+ Quản lý thiết bị tại chổ qua cổng Console, MGMT Ethernet+ Quản lý thiết bị từ xa qua Telnet, SSH, SNMP+ Hỗ trợ AVC nhận biết phân tích hơn 4000 ứng dụng+ Hỗ trợ lọc URL theo Category hơn 80 nhóm+ Số lượng lọc URL hơn 280 tỷ URL+ Hỗ trợ HA dự phòng kiểu Active/Stanby+ Hỗ trợ cấu hình Console: 01 cổng RS232 RJ45 và Mini USB+ 01 cổng USB type A để copy file nâng cấp version+ Nhiệt độ làm việc 0 to 40 °C+ Lưu lượng qua bộ lọc IPS NGIPS: 125Mbps- Hỗ trợ giao thức:+ Định tuyến: Static route, OSPF V2; SSH V1 và V2, telnet, SNMP V2 và V3, NTP .+ NAT: Source NAT, Destination NAT, Static NAT, PAT; Monitor, logging+ Brigde, VLAN, MAC learning; Hỗ trợ SLA, Track cho Static router | ||
| 3 | Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VDC-48VDC; Có thông số kỹ thuật: - Điện áp đầu vào: 185÷270 VDC;- Điện áp đầu ra: 40÷60 VDC;- Dòng điện đầu ra: 30A. | 3 | Bộ | Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VDC-48VDC; Có thông số kỹ thuật: - Điện áp đầu vào: 185÷270 VDC;- Điện áp đầu ra: 40÷60 VDC;- Dòng điện đầu ra: 30A. | ||
| 4 | Thiết bị chia cổng đồng bộ thời gian loại Rơ le SEL-3400 hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Nguồn cung cấp: 40÷300VDC;- Màn hình LED hiển thị thời gian;- 02 cổng đầu vào IRIG-B cung cấp khả năng dự phòng và xác minh nguồn thời gian;- Cổng đầu ra: ≥ 08 cổng IRIG-B;- Môi trường làm việc: theo tiêu chuẩn rơ le bảo vệ IEEE C37.90 và IEC 60255;- Khoảng cách cho cổng IRIG-B từ đồng hồ thời gian đến thiết bị: ≥ 100m.- Dải nhiệt độ cho phép: -25 đến 700C;- Lắp đặt được trên rack 19”. | 1 | Bộ | Thiết bị chia cổng đồng bộ thời gian loại Rơ le SEL-3400 hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Nguồn cung cấp: 40÷300VDC;- Màn hình LED hiển thị thời gian;- 02 cổng đầu vào IRIG-B cung cấp khả năng dự phòng và xác minh nguồn thời gian;- Cổng đầu ra: ≥ 08 cổng IRIG-B;- Môi trường làm việc: theo tiêu chuẩn rơ le bảo vệ IEEE C37.90 và IEC 60255;- Khoảng cách cho cổng IRIG-B từ đồng hồ thời gian đến thiết bị: ≥ 100m.- Dải nhiệt độ cho phép: -25 đến 700C;- Lắp đặt được trên rack 19”. | ||
| 5 | Thiết bị đồng bộ thời gian SEL 2407-0A13B có thông số kỹ thuật sau: - Có màn hình LED lớn hiển thị thời gian;- Làm việc trong môi trường: -40÷800C;- Loại Alarm contact: Form C, 6A;- Nguồn cung cấp: 40÷300VDC;- Sử dụng nguồn thời gian: GPS;- Cổng đầu ra: 07 cổng IRIG-B;- Cổng đầu ra có độ chính xác thời gian trung bình: ± 100 ns (đỉnh ± 500 ns);- Các tiêu chuẩn thiết kế: IEEE C37.90 và IEC 60255. | 2 | Bộ | Thiết bị đồng bộ thời gian SEL 2407-0A13B có thông số kỹ thuật sau: - Có màn hình LED lớn hiển thị thời gian;- Làm việc trong môi trường: -40÷800C;- Loại Alarm contact: Form C, 6A;- Nguồn cung cấp: 40÷300VDC;- Sử dụng nguồn thời gian: GPS;- Cổng đầu ra: 07 cổng IRIG-B;- Cổng đầu ra có độ chính xác thời gian trung bình: ± 100 ns (đỉnh ± 500 ns);- Các tiêu chuẩn thiết kế: IEEE C37.90 và IEC 60255. | ||
| 6 | Rơ le trung gian (gồm cả đế) 220VDC-04 CO loại RF-4R (Arteche/Spain) hoặc loại tương đương gồm cả đế có thông số kỹ thuật: - Thời gian tác động: | 3 | Bộ | Rơ le trung gian (gồm cả đế) 220VDC-04 CO loại RF-4R (Arteche/Spain) hoặc loại tương đương gồm cả đế có thông số kỹ thuật: - Thời gian tác động: | ||
| 7 | Aptomat 2 cực 48VDC loại Schneider hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Điện áp định mức: 48VDC;- Dòng điện định mức: 6A;- Đường cong loại C;- Có cờ báo màu xanh- Số cực: 2P;- Dòng cắt ngắn mạch: 20kA;- Cấp bảo vệ: IP20- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 60898-1, EN 60947-2, IEC 60898-1, IEC 60947-2. | 9 | Cái | Aptomat 2 cực 48VDC loại Schneider hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Điện áp định mức: 48VDC;- Dòng điện định mức: 6A;- Đường cong loại C;- Có cờ báo màu xanh- Số cực: 2P;- Dòng cắt ngắn mạch: 20kA;- Cấp bảo vệ: IP20- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 60898-1, EN 60947-2, IEC 60898-1, IEC 60947-2. | ||
| 8 | Aptomat 2 cực 220VDC loại Schneider hoặc loại tương đương có các thông số kỹ thuật:- Điện áp định mức: 220VDC;- Dòng điện định mức: 6A;- Đường cong loại C;- Có cờ báo màu xanh- Số cực: 2P;- Dòng cắt ngắn mạch: 20kA;- Cấp bảo vệ: IP20- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 60898-1, EN 60947-2, IEC 60898-1, IEC 60947-2. | 14 | Cái | Aptomat 2 cực 220VDC loại Schneider hoặc loại tương đương có các thông số kỹ thuật:- Điện áp định mức: 220VDC;- Dòng điện định mức: 6A;- Đường cong loại C;- Có cờ báo màu xanh- Số cực: 2P;- Dòng cắt ngắn mạch: 20kA;- Cấp bảo vệ: IP20- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 60898-1, EN 60947-2, IEC 60898-1, IEC 60947-2. | ||
| 9 | Cáp đồng 4x4 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | 84 | m | Cáp đồng 4x4 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | ||
| 10 | Cáp đồng 4x2.5 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | 70 | m | Cáp đồng 4x2.5 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | ||
| 11 | Cáp đồng 2x2,5 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | 140 | m | Cáp đồng 2x2,5 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | ||
| 12 | Cáp đồng 7x1,5 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | 1.130 | m | Cáp đồng 7x1,5 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống côn trùng, lớp chống nhiễu | ||
| 13 | Cáp mạng CAT6 có chống nhiễu | 670 | m | Cáp mạng CAT6 có chống nhiễu | ||
| 14 | Cáp đồng trục dùng cho đầu IRIG-B đã bấm sẵn đầu giắc 02 đầu, sợi dài 3m. | 1 | sợi | Cáp đồng trục dùng cho đầu IRIG-B đã bấm sẵn đầu giắc 02 đầu, sợi dài 3m. | ||
| 15 | Cáp đồng trục dùng cho đầu IRIG-B đã bấm sẵn đầu giắc 02 đầu, sợi dài 15m. | 1 | sợi | Cáp đồng trục dùng cho đầu IRIG-B đã bấm sẵn đầu giắc 02 đầu, sợi dài 15m. | ||
| 16 | Cáp đồng trục dùng cho đầu IRIG-B đã bấm sẵn đầu giắc 02 đầu, sợi dài 20m. | 3 | sợi | Cáp đồng trục dùng cho đầu IRIG-B đã bấm sẵn đầu giắc 02 đầu, sợi dài 20m. | ||
| 17 | Ống ruột gà nhựa D20 | 650 | m | Ống ruột gà nhựa D20 | ||
| 18 | Hàng kẹp mạch dòng loại 6/8.STA (Entrelec/ABB) hoặc URTK/S (Phoenix contact) hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Loại cầu đấu: Cầu có cách ly loại bắt dây kiểu vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây;- Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5;- Dòng danh định: ≥ 30A;- Dòng điện chịu đựng lớn nhất: 57A đối với dây đấu 6mm2;- Điện áp danh định: 400V;- Sử dụng cho dây tiết diện 2,5÷6 mm2. | 44 | Cái | Hàng kẹp mạch dòng loại 6/8.STA (Entrelec/ABB) hoặc URTK/S (Phoenix contact) hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Loại cầu đấu: Cầu có cách ly loại bắt dây kiểu vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây;- Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5;- Dòng danh định: ≥ 30A;- Dòng điện chịu đựng lớn nhất: 57A đối với dây đấu 6mm2;- Điện áp danh định: 400V;- Sử dụng cho dây tiết diện 2,5÷6 mm2. | ||
| 19 | Hàng kẹp mạch áp loại UK 6N (Phoenix contact) hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Loại cầu đấu: Cầu đấu dây loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây;- Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5;- Dòng danh định: ≥ 30A;- Điện áp danh định: 600V;- Sử dụng cho dây tiết diện 0,2÷10 mm2. | 170 | Cái | Hàng kẹp mạch áp loại UK 6N (Phoenix contact) hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật:- Loại cầu đấu: Cầu đấu dây loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây;- Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5;- Dòng danh định: ≥ 30A;- Điện áp danh định: 600V;- Sử dụng cho dây tiết diện 0,2÷10 mm2. | ||
| 20 | Dây điện đơn 1x4 mm2 CU/PVC | 180 | m | Dây điện đơn 1x4 mm2 CU/PVC | ||
| 21 | Dây điện đơn 1x2,5 mm2 CU/PVC | 160 | m | Dây điện đơn 1x2,5 mm2 CU/PVC | ||
| 22 | Dây điện đơn 1x1,5 mm2 CU/PVC | 500 | m | Dây điện đơn 1x1,5 mm2 CU/PVC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi