Gói thầu: Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917121-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử
Số hiệu KHLCNT 20210917011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:05:00 đến ngày 2021-09-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 541,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử
Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Quốc phòng A29 , địa chỉ: đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai SĐT: 0251.3837548
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy Quốc phòng A29 , địa chỉ: đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai SĐT: 0251.3837548


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Quốc phòng A29 , địa chỉ: đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai SĐT: 0251.3837548
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Quốc phòng A29, đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3837548
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Nhà máy Quốc phòng A29, đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0983952545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy Quốc phòng A29, đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3837548
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2T208B16Cái- Tranzistor PNPĐiện áp cực đại: VCBO = 20V VCEO = 20V VEBO = 20VDòng điện cực đại: IC = 300mA
2Bán dẫn A101135Cái- Tranzistor PNPĐiện áp cực đại: VCBO = 180V VCEO = 180V VEBO = 6VDòng điện cực đại: IC = 1,5A
3Bán dẫn C298733Cái- Tranzistor NPNĐiện áp cực đại: VCBO = 140V VCEO = 140V VEBO = 1,5VDòng điện cực đại: IC = 12A
4Bán dẫn C430034Cái- Tranzistor NPNĐiện áp cực đại: VCBO = 900V VCEO = 800V Dòng điện cực đại: IC = 5A
5Biến thế 9B817M.01.2002CáiĐiện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36VTần số: 50HzKích thước: 5,1 kgTrọng lượng: (232x103x165) mm
6Biến thế 9B843 1801CáiĐiện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36VTần số: 50HzKích thước: 5,1 kgTrọng lượng: (232x103x165) mm
7Biến trở ППЗ-43 10K9CáiHoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 10K.
8Biến trở ППЗ-43 2,2K8CáiHoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 2,2K.
9Biến trở ППЗ-43 20K9CáiHoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 20K.
10Biến trở ППЗ-43 6,8K11CáiHoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 6,8K.
11Bóng đèn tín hiệu 6,3V-5A10CáiBóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g.
12Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 10 lõi6mCáp 10 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;Kích thước: 0,75mm;Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;Loại bọc kim chống nhiễu.
13Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 24 lõi18mCáp 24 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;Kích thước: 0,75mm;Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;Loại bọc kim chống nhiễu.
14Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 32 lõi12mCáp 32 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;Kích thước: 0,75mm;Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;Loại bọc kim chống nhiễu.
15Card chuyển đổi PCI to COM7CáiChuyển đổi cổng PCI sang cổng COM
16Card thu thập và đo DAQ nối máy tính HAMEG7CáiChuyển đổi cổng kết nối giữa phương tiện đo sang máy tính
17Cầu chì 100 mA11Cái- Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 100 mA- Kích thước: (5 x 20) mm
18Cầu chì 160 mA12Cái- Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 160 mA- Kích thước: (5 x 20) mm
19Cầu chì 200 mA10Cái- Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 200 mA- Kích thước: (5 x 20) mm
20Cầu chì 300 mA14Cái- Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 300 mA- Kích thước: (5 x 20) mm
21Cầu chì 32 mA14Cái- Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 36 mA- Kích thước: (5 x 20) mm
22Cầu chì 63 mA11Cái- Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 63 mA- Kích thước: (5 x 20) mm
23Cầu chì 3A30CáiCầu chì ống, dòng chịu đựng 3A
24Cụm rơ le nhiệt cải tiến TK-591CáiDạng rơ le nhiệt, sử dụng đầu cảm biến nhiệt và các mạch điện tử để hoạt độngđiện áp đầu ra 1: 12,3V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V;Nhiệt độ 270 độ C đến 300 độ C điện áp đầu ra 1: 0V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V;
25Cụm rơ le nhiệt TK-591CáiDạng rơ le nhiệt, làm bằng thủy tinh và thủy ngânNhiệt độ 0 độ C đến 270 độ C điện áp đầu ra 1: 12,3V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V;Nhiệt độ 270 độ C đến 300 độ C điện áp đầu ra 1: 0V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V;
26Cuộn dây 9B817M 01.4302CáiĐiện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước:Đường kính: 3,2 đến 4,2 mmChiều dài: 12 đến 21,5 mm
27Cuộn dây 9B817M 01.4602CáiĐiện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước:Đường kính: 3,2 đến 4,2 mmChiều dài: 12 đến 21,5 mm
28Chuyển mạch 3 tầng ПГ3-6П3НВ2CáiĐiện trở cách điện > 100MΩTrở kháng tiếp xúc
29Chuyển mạch 4 tầng ПГ2 12П2H2B3CáiĐiện trở cách điện > 100MΩTrở kháng tiếp xúc
30Chuyển mạch 4 tầng ПГ3-11П4HB3CáiĐiện trở cách điện > 100MΩTrở kháng tiếp xúc
31DIODE 100V 200MA DO35 1N414822Cái- Đi ốt chỉnh lưu- Điện áp đánh thủng: 100V- Dòng điện tiêu thụ: 300 mA- Kiểu chân: DO35
32Diode Zener 5.6V 500MW DO35 BZX55C5V622Cái- Đi ốt Zener- Điện áp ổn định: 5,6VKV- Công suất tiêu thụ: 500 mW- Kiểu chân: DO35
33Đầu BNC Đực Nối Dây Thẳng Hàng BNC-RG5849Cái- Kiểu đầu: BNC đực- Chất liệu: Teflon
34Đầu sa (đực + cái) 23 chân2BộTrở kháng phối hợp: 150Ω, 10 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz.
35Đầu sa (đực + cái) 24 chân6BộTrở kháng phối hợp: 150Ω, 24 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz.
36Đầu sa (đực + cái) 32 chân4BộTrở kháng phối hợp: 150Ω, 32 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz.
37Đi ốt AN400714Cái- Đi ốt chỉnh lưu- Điện áp đánh thủng: 1KV- Dòng điện tiêu thụ: 1A- Kiểu chân: DO41
38Đi ốt Д1042CáiĐiện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW
39Đi ốt Д214A27CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 120V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA
40Đi ốt Д21516CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA
41Đi ốt Д217A8CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 30V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 200mA
42Đi ốt Д22339CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA
43Đi ốt Д223Б8CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA
44Đi ốt Д229A2CáiĐiện áp ngược cực đại: 400 VĐiện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 10 ADòng điện thuận cực đại: 10 ADòng điện ngược cực đại: 3 mA khi Ung = 400 VTần số làm việc: 1,1 kHz
45Đi ốt Д237A10CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA
46Đi ốt Д273A4CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA
47Đi ốt Д814A20CáiĐiện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W
48Đi ốt Д814Г2CáiĐiện áp ổn định từ 10-12 V. Dòng ổn định tối đa 29 mA. Công suất 0,34W
49Đi ốt Д814Д12CáiĐiện áp ổn định từ 11,5-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W
50Đi ốt Д818Г20CáiĐiện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW
51Đi ốt Д818Д16CáiĐiện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW
52Điện trở công suất 10W10CáiĐiện trở sứ công suất tối đa 10W, trở kháng 10 ohm
53Điện trở OMЛT-1 100kΩ±10%6CáiGiá trị điện trở 100kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
54Điện trở OMЛT-1 100Ω ±10%6CáiGiá trị điện trở 100Ω. Công suất 1W. Sai số ±10%
55Điện trở OMЛT-1 3,3kΩ±10%5CáiGiá trị điện trở 3,3kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
56Điện trở OMЛT-2 100kΩ ±10%5CáiGiá trị điện trở 100kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10%
57Điện trở OMЛT-2 10kΩ ±10%6CáiGiá trị điện trở 10kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10%
58Điện trở OMЛT-2 4,7kΩ±10%6CáiGiá trị điện trở 4,7kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10%
59Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5kΩ ±10%4CáiGiá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
60Điện trở ОМЛТ-0,125-1,8kΩ ±10%4CáiGiá trị điện trở 1,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
61Điện trở ОМЛТ-0,125-2,2kΩ ±10%4CáiGiá trị điện trở 2,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
62IC 74HC13221Cái- IC tính toán logic- Kiểu chân: DIP-14- Điện áp nguồn: +5V- Mức hoạt động: TTL
63IC 74HC57326Cái- IC chốt dữ liệu- Kiểu chân: DIP-20- Điện áp nguồn: +5V- Số Kênh: 8 Kênh - Số lượng đầu ra: 1 Line
64IC 74LS13823Cái- IC giải mã 3 sang 8- Kiểu chân: DIP-16- Điện áp nguồn: +5V- Độ trễ thấp
65IC 74LS13920Cái- IC chốt dữ liệu- Kiểu chân: DIP-16- Điện áp nguồn: +5V- Điện áp đầu vào mức cao: 2V- Điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V- Điện áp đầu ra mức thấp: 0,25V ~ 0,35V- Điện áp đầu ra mức cao: 3,5V
66IC 74LS24432Cái- IC logic- Kiểu chân: SO-14, 14 chân- Điện áp hoạt động: 4V đến 5,5V- Điện áp đầu ra mức cao: 2,7V đến 3,4V- Điện áp đầu ra mức thấp: 0,36V đến 0,5V- Tốc độ hoạt động: 600-800 (Mhz)
67IC 74LS24527Cái- IC dữ liệu- Kiểu chân: SO-14, 14 chân- Điện áp hoạt động: 4V đến 5,5V- Thời gian trễ tín hiệu 8ns- Dòng mức thấp ngõ ra 24 mA - Dòng mức cao ngõ ra 14 mA
68IC 74LS3228Cái- IC logic- Cổng logic OR- Điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25V- IC tích hợp 4 cổng OR 2 đầu vào 1 đầu ra.- Dòng điện : 8mA.- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 - 70 độ C
69IC 74LS74 AN29Cái- IC Flip Flop- Kiểu chân: SO-14, 14 chân- Điện áp hoạt động: 2V đến 15V- Điện áp đầu vào mức cao: 2V- Điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V- Dòng điện đầu ra mức cao: 8mA
70IC 74LS86 AN28Cái'- IC logic- Cổng logic XOR.- Điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25V- IC tích hợp 4 cổng OR 2 đầu vào 1 đầu ra.- Dòng điện : 8mA.- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 - 70 độ C
71IC 780519CáiĐiện áp đầu vào: 10VDC(Max)Điện áp đầu ra: 5VDCDòng điện cực đại: 1.5A(Max)Dải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C
72IC 781222CáiĐiện áp đầu vào: 19VDC(Max)Điện áp đầu ra: 12VDCDòng điện cực đại: 1.5A(Max)Dải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C
73IC 791222CáiĐiện áp đầu vào: -18VDC(Max)Điện áp đầu ra: -12VDCDòng điện cực đại: 1.5ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C
74IC Op Amps JFET Input Low Noise TL08234Cái- IC khuếch đại thuật toán dải rộng - Điện áp nguồn: ± 18V- Kiểu chân: DIP-8
75IC OPAMP POWER PA858Cái- IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ± 225V- Dòng tiêu thụ: 200 mA
76IC OPAMP POWER PA948Cái- IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ± 450V- Dòng tiêu thụ: 100 mA
77IC TL 08124Cái- Điện áp nguồn: ±15V- Kiểu chân: DIP-8 (chân cắm)- Dải điện áp ra 75 đến 264 VDC
78IC TL 08224Cái- IC khuếch đại thuật toán đầu vào JPET- Kiểu khuếch đại: JFET INPUT- Điện áp hoạt động: 6V – 36V- Kiểu chân: DIP-8
79IC ULN280330Cái- Tranzistor Dalington điện áp cao- Điện áp nguồn: 50V- Kiểu chân: DIP-18 - Mức hoạt động: TTL
80Núm mỏ quạ8CáiChất liệu nhựa cách điện; Kích thước 10mmx2mm; Trọng lượng 1g.
81Nút ấn tròn KH-П4CáiHoạt động trong các mạch AC và DCI min 0,05A; I max 1,5A. U cực tiểu 10V, U cực đại 50V. Trọng lượng: 45g
82Rơ le coto 7301-05-101011Cái- Nguồn cấp 5V-500mA- Điện trở cuộn dây 175Ω- Dòng điện tiêu thụ 28,6mA
83Rơ le coto 7302-12-100017Cái- Nguồn cấp 12V-500mA- Điện trở cuộn dây 640Ω- Dòng điện tiêu thụ 18,8mA
84Rơ le PЭC.10-PC4 524303 (R=120Ω±0,3Ω)4CáiĐiện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω. Dòng làm việc 50mA
85Rơ le PЭC.10-PC4 524305 (R=1,6kΩ±2Ω)9CáiĐiện trở cuộn dây 1,6kΩ±2Ω. Dòng làm việc 1,3mA
86Rơ le РЭС22 РФ4.523.023-08.018CáiĐiện trở cuộn dây 700Ω±105Ω. Dòng làm việc 21mA
87Rơle OMRON LY2N-J 28VDC43Cái- Rơ le DC 28- Điện áp cuộn dây: 28V- Dòng tiếp điểm cực đại: 10A- Số chân: 8
88Tụ 220 μF/ 400V16CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 400V. Điện dung của tụ điện 220μF. Sai số ±10%
89Tụ 2200 μF/ 10V16CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 10V. Điện dung của tụ điện 2200μF. Sai số ±10%
90Tụ 330 μF/ 200V15CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 200V. Điện dung của tụ điện 330μF. Sai số ±10%
91Tụ 3900 μF/ 10V18CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 10V. Điện dung của tụ điện 3900μF. Sai số ±10%
92Tụ điện K40У 0,01 MKΦ ± 10%1CáiTụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0.01MFSai số: ±5%Điện áp danh định: 500 V
93Tụ điện K42Y-2B 0,1MKΦ ± 10% 160B8CáiTụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,1MFSai số: ±5%Điện áp danh định: 160 V
94Tụ điện K50-20 160B 50MKΦ4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160 V. Điện dung của tụ điện 50 MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5;
95Tụ điện K50-20 25B 10MKΦ8CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 25 V. Điện dung của tụ điện 10 MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5;
96Tụ điện K50-20 50B 10MKΦ2CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 50 V. Điện dung của tụ điện 10 MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5
97Tụ điện K50-3Б 1000MKΦ 25B1CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 1000MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
98Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 100B24CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 100MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
99Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 12B4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 12V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
100Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 160B6CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
101Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 25B6CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
102Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 12B1CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 12V. Điện dung của tụ điện 20MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
103Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 50B1CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 50V. Điện dung của tụ điện 20MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
104Tụ điện K50-3Б 500MKΦ 25B4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
105Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 100B10CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 50MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
106Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 6B4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 100MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40
107Tụ điện K53-1 68μF ± 20%2CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10%
108Tụ điện K73-3 0,05μF ± 10%2CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10%
109Tụ điện K73-3 1μF ± 10% 160B2CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1μF. Sai số ±10%
110Tụ điện K73П-3 0,1 MKΦ ± 10% 160B16CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1MF. Sai số ±10%Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15;
111Tụ điện K73П-3 0,5 MKΦ ± 10% 160B8CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5MF. Sai số ±10%Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15;
112Tụ điện K73П-3 1 MKΦ ± 10% 160B6CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ±10%Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15;
113Tụ điện MПГO 250B 0,25μF8CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 500V. Điện dung của tụ điện 2MF. Sai số ± 10%Trọng lượng 25gHình dạng, kích thước: 35x66x104 mm
114Tụ điện MПГO 600B 0,1μF10CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 600V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ± 10%Hình dạng, kích thước: 75x66x104 mm
115Tụ điện MПГO-2 160B 2MKΦ ± 10%12CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 500V. Điện dung của tụ điện 2MF. Sai số ± 10%Trọng lượng 25gHình dạng, kích thước: 45x11x25 mm
116Tụ điện MПГO-2 300B 1MKΦ ± 10%8CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 300V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ± 10%Trọng lượng 30gHình dạng, kích thước: 45x16x25 mm
117Tranzitor 1T308B8CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90.
118Tranzitor 1T403Г10CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 4WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếchđại >30
119Tranzitor 2T201Б1CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 15mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250
120Tranzitor 2Y101И1CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 0,15WĐiện áp ngược không đổi 150 VĐiện áp không đổi khi đóng 150 V
121Tranzitor MП1013CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50
122Tranzitor MП1062CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 15 đến 100
123Tranzitor MП10Б2CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50
124Tranzitor MП16Б20CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 200mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VHệ số khuếch đại 45 đến 100
125Tranzitor MП21A31CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 35 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150
126Tranzitor MП26Б24CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150
127Tranzitor MП36Б4CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150
128Tranzitor П210A2CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 22WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40
129Tranzitor П214A12CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 225mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 100
130Tranzitor П21521CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 10WĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 80 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 150
131Tranzitor П217A8CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 24WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 60
132Vi xử lý Atmega 1284Cái- Loại mạch tích hợp: Vi điều khiển AVR- Xung nhịp lớn nhất: 20Mhz- Bộ nhớ chương trình (FLASH): 32KB- Bộ nhớ EEPROM: 1KB- Bộ nhớ RAM: 2KB- Điện áp hoạt động rộng: 1.8V – 5.5V- Số timer: 3 timer gồm 2 timer 8-bit và 1 timer 16-bit- Số kênh xung PWM: 6 kênh (1timer 2 kênh)- Điện áp hoạt động: 2,7 ... 5,5V
133Vi xử lý Atmega 1692Cái- Loại chip: 8bit- Đóng gói: DIP40- I/O Pin: 32- Tốc độ: 16 MHz- Bộ nhớ chương trình: 16 kB- RAM: 1 kB (SRAM)- ROM: 512B (EEPROM)- Điện áp hoạt động: 4.5 V-5.5 V- Giao tiếp: I2C,JTAG,SPI,USART- Timer: 3- ADC: 8 kênh (10bit)- PWM: 4 kênh- Nhiệt độ: -40 C ~ +85 C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->