Gói thầu: Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:05:00 đến ngày 2021-09-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử Cung cấp 133 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa trang thiết bị, giá thử 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Quốc phòng A29 , địa chỉ: đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai SĐT: 0251.3837548 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Quốc phòng A29, đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3837548 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Nhà máy Quốc phòng A29, đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0983952545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Quốc phòng A29, đường Trần Quốc Toản, Kp4, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3837548 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T208B | 16 | Cái | - Tranzistor PNPĐiện áp cực đại: VCBO = 20V VCEO = 20V VEBO = 20VDòng điện cực đại: IC = 300mA | ||
| 2 | Bán dẫn A1011 | 35 | Cái | - Tranzistor PNPĐiện áp cực đại: VCBO = 180V VCEO = 180V VEBO = 6VDòng điện cực đại: IC = 1,5A | ||
| 3 | Bán dẫn C2987 | 33 | Cái | - Tranzistor NPNĐiện áp cực đại: VCBO = 140V VCEO = 140V VEBO = 1,5VDòng điện cực đại: IC = 12A | ||
| 4 | Bán dẫn C4300 | 34 | Cái | - Tranzistor NPNĐiện áp cực đại: VCBO = 900V VCEO = 800V Dòng điện cực đại: IC = 5A | ||
| 5 | Biến thế 9B817M.01.200 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36VTần số: 50HzKích thước: 5,1 kgTrọng lượng: (232x103x165) mm | ||
| 6 | Biến thế 9B843 180 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36VTần số: 50HzKích thước: 5,1 kgTrọng lượng: (232x103x165) mm | ||
| 7 | Biến trở ППЗ-43 10K | 9 | Cái | Hoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 10K. | ||
| 8 | Biến trở ППЗ-43 2,2K | 8 | Cái | Hoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 2,2K. | ||
| 9 | Biến trở ППЗ-43 20K | 9 | Cái | Hoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 20K. | ||
| 10 | Biến trở ППЗ-43 6,8K | 11 | Cái | Hoạt động trong các mạch AC và DCTrọng lượng 13,5gĐiện trở: 6,8K. | ||
| 11 | Bóng đèn tín hiệu 6,3V-5A | 10 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. | ||
| 12 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 10 lõi | 6 | m | Cáp 10 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;Kích thước: 0,75mm;Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;Loại bọc kim chống nhiễu. | ||
| 13 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 24 lõi | 18 | m | Cáp 24 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;Kích thước: 0,75mm;Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;Loại bọc kim chống nhiễu. | ||
| 14 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 32 lõi | 12 | m | Cáp 32 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;Kích thước: 0,75mm;Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;Loại bọc kim chống nhiễu. | ||
| 15 | Card chuyển đổi PCI to COM | 7 | Cái | Chuyển đổi cổng PCI sang cổng COM | ||
| 16 | Card thu thập và đo DAQ nối máy tính HAMEG | 7 | Cái | Chuyển đổi cổng kết nối giữa phương tiện đo sang máy tính | ||
| 17 | Cầu chì 100 mA | 11 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 100 mA- Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 18 | Cầu chì 160 mA | 12 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 160 mA- Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 19 | Cầu chì 200 mA | 10 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 200 mA- Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 20 | Cầu chì 300 mA | 14 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 300 mA- Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 21 | Cầu chì 32 mA | 14 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 36 mA- Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 22 | Cầu chì 63 mA | 11 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V- Dòng định mức: 63 mA- Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 23 | Cầu chì 3A | 30 | Cái | Cầu chì ống, dòng chịu đựng 3A | ||
| 24 | Cụm rơ le nhiệt cải tiến TK-59 | 1 | Cái | Dạng rơ le nhiệt, sử dụng đầu cảm biến nhiệt và các mạch điện tử để hoạt độngđiện áp đầu ra 1: 12,3V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V;Nhiệt độ 270 độ C đến 300 độ C điện áp đầu ra 1: 0V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V; | ||
| 25 | Cụm rơ le nhiệt TK-59 | 1 | Cái | Dạng rơ le nhiệt, làm bằng thủy tinh và thủy ngânNhiệt độ 0 độ C đến 270 độ C điện áp đầu ra 1: 12,3V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V;Nhiệt độ 270 độ C đến 300 độ C điện áp đầu ra 1: 0V; điện áp đầu ra 2: 12,4V; điện áp đầu ra 3: 12,3V; | ||
| 26 | Cuộn dây 9B817M 01.430 | 2 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước:Đường kính: 3,2 đến 4,2 mmChiều dài: 12 đến 21,5 mm | ||
| 27 | Cuộn dây 9B817M 01.460 | 2 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μHDòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 ATần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước:Đường kính: 3,2 đến 4,2 mmChiều dài: 12 đến 21,5 mm | ||
| 28 | Chuyển mạch 3 tầng ПГ3-6П3НВ | 2 | Cái | Điện trở cách điện > 100MΩTrở kháng tiếp xúc | ||
| 29 | Chuyển mạch 4 tầng ПГ2 12П2H2B | 3 | Cái | Điện trở cách điện > 100MΩTrở kháng tiếp xúc | ||
| 30 | Chuyển mạch 4 tầng ПГ3-11П4HB | 3 | Cái | Điện trở cách điện > 100MΩTrở kháng tiếp xúc | ||
| 31 | DIODE 100V 200MA DO35 1N4148 | 22 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu- Điện áp đánh thủng: 100V- Dòng điện tiêu thụ: 300 mA- Kiểu chân: DO35 | ||
| 32 | Diode Zener 5.6V 500MW DO35 BZX55C5V6 | 22 | Cái | - Đi ốt Zener- Điện áp ổn định: 5,6VKV- Công suất tiêu thụ: 500 mW- Kiểu chân: DO35 | ||
| 33 | Đầu BNC Đực Nối Dây Thẳng Hàng BNC-RG58 | 49 | Cái | - Kiểu đầu: BNC đực- Chất liệu: Teflon | ||
| 34 | Đầu sa (đực + cái) 23 chân | 2 | Bộ | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 10 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | ||
| 35 | Đầu sa (đực + cái) 24 chân | 6 | Bộ | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 24 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | ||
| 36 | Đầu sa (đực + cái) 32 chân | 4 | Bộ | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 32 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | ||
| 37 | Đi ốt AN4007 | 14 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu- Điện áp đánh thủng: 1KV- Dòng điện tiêu thụ: 1A- Kiểu chân: DO41 | ||
| 38 | Đi ốt Д104 | 2 | Cái | Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW | ||
| 39 | Đi ốt Д214A | 27 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 120V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | ||
| 40 | Đi ốt Д215 | 16 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | ||
| 41 | Đi ốt Д217A | 8 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 30V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 200mA | ||
| 42 | Đi ốt Д223 | 39 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | ||
| 43 | Đi ốt Д223Б | 8 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | ||
| 44 | Đi ốt Д229A | 2 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 400 VĐiện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 10 ADòng điện thuận cực đại: 10 ADòng điện ngược cực đại: 3 mA khi Ung = 400 VTần số làm việc: 1,1 kHz | ||
| 45 | Đi ốt Д237A | 10 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA | ||
| 46 | Đi ốt Д273A | 4 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | ||
| 47 | Đi ốt Д814A | 20 | Cái | Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W | ||
| 48 | Đi ốt Д814Г | 2 | Cái | Điện áp ổn định từ 10-12 V. Dòng ổn định tối đa 29 mA. Công suất 0,34W | ||
| 49 | Đi ốt Д814Д | 12 | Cái | Điện áp ổn định từ 11,5-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W | ||
| 50 | Đi ốt Д818Г | 20 | Cái | Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW | ||
| 51 | Đi ốt Д818Д | 16 | Cái | Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW | ||
| 52 | Điện trở công suất 10W | 10 | Cái | Điện trở sứ công suất tối đa 10W, trở kháng 10 ohm | ||
| 53 | Điện trở OMЛT-1 100kΩ±10% | 6 | Cái | Giá trị điện trở 100kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10% | ||
| 54 | Điện trở OMЛT-1 100Ω ±10% | 6 | Cái | Giá trị điện trở 100Ω. Công suất 1W. Sai số ±10% | ||
| 55 | Điện trở OMЛT-1 3,3kΩ±10% | 5 | Cái | Giá trị điện trở 3,3kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10% | ||
| 56 | Điện trở OMЛT-2 100kΩ ±10% | 5 | Cái | Giá trị điện trở 100kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10% | ||
| 57 | Điện trở OMЛT-2 10kΩ ±10% | 6 | Cái | Giá trị điện trở 10kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10% | ||
| 58 | Điện trở OMЛT-2 4,7kΩ±10% | 6 | Cái | Giá trị điện trở 4,7kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10% | ||
| 59 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5kΩ ±10% | 4 | Cái | Giá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | ||
| 60 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,8kΩ ±10% | 4 | Cái | Giá trị điện trở 1,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | ||
| 61 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2,2kΩ ±10% | 4 | Cái | Giá trị điện trở 2,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | ||
| 62 | IC 74HC132 | 21 | Cái | - IC tính toán logic- Kiểu chân: DIP-14- Điện áp nguồn: +5V- Mức hoạt động: TTL | ||
| 63 | IC 74HC573 | 26 | Cái | - IC chốt dữ liệu- Kiểu chân: DIP-20- Điện áp nguồn: +5V- Số Kênh: 8 Kênh - Số lượng đầu ra: 1 Line | ||
| 64 | IC 74LS138 | 23 | Cái | - IC giải mã 3 sang 8- Kiểu chân: DIP-16- Điện áp nguồn: +5V- Độ trễ thấp | ||
| 65 | IC 74LS139 | 20 | Cái | - IC chốt dữ liệu- Kiểu chân: DIP-16- Điện áp nguồn: +5V- Điện áp đầu vào mức cao: 2V- Điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V- Điện áp đầu ra mức thấp: 0,25V ~ 0,35V- Điện áp đầu ra mức cao: 3,5V | ||
| 66 | IC 74LS244 | 32 | Cái | - IC logic- Kiểu chân: SO-14, 14 chân- Điện áp hoạt động: 4V đến 5,5V- Điện áp đầu ra mức cao: 2,7V đến 3,4V- Điện áp đầu ra mức thấp: 0,36V đến 0,5V- Tốc độ hoạt động: 600-800 (Mhz) | ||
| 67 | IC 74LS245 | 27 | Cái | - IC dữ liệu- Kiểu chân: SO-14, 14 chân- Điện áp hoạt động: 4V đến 5,5V- Thời gian trễ tín hiệu 8ns- Dòng mức thấp ngõ ra 24 mA - Dòng mức cao ngõ ra 14 mA | ||
| 68 | IC 74LS32 | 28 | Cái | - IC logic- Cổng logic OR- Điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25V- IC tích hợp 4 cổng OR 2 đầu vào 1 đầu ra.- Dòng điện : 8mA.- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 - 70 độ C | ||
| 69 | IC 74LS74 AN | 29 | Cái | - IC Flip Flop- Kiểu chân: SO-14, 14 chân- Điện áp hoạt động: 2V đến 15V- Điện áp đầu vào mức cao: 2V- Điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V- Dòng điện đầu ra mức cao: 8mA | ||
| 70 | IC 74LS86 AN | 28 | Cái | '- IC logic- Cổng logic XOR.- Điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25V- IC tích hợp 4 cổng OR 2 đầu vào 1 đầu ra.- Dòng điện : 8mA.- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 - 70 độ C | ||
| 71 | IC 7805 | 19 | Cái | Điện áp đầu vào: 10VDC(Max)Điện áp đầu ra: 5VDCDòng điện cực đại: 1.5A(Max)Dải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C | ||
| 72 | IC 7812 | 22 | Cái | Điện áp đầu vào: 19VDC(Max)Điện áp đầu ra: 12VDCDòng điện cực đại: 1.5A(Max)Dải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C | ||
| 73 | IC 7912 | 22 | Cái | Điện áp đầu vào: -18VDC(Max)Điện áp đầu ra: -12VDCDòng điện cực đại: 1.5ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C | ||
| 74 | IC Op Amps JFET Input Low Noise TL082 | 34 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán dải rộng - Điện áp nguồn: ± 18V- Kiểu chân: DIP-8 | ||
| 75 | IC OPAMP POWER PA85 | 8 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ± 225V- Dòng tiêu thụ: 200 mA | ||
| 76 | IC OPAMP POWER PA94 | 8 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ± 450V- Dòng tiêu thụ: 100 mA | ||
| 77 | IC TL 081 | 24 | Cái | - Điện áp nguồn: ±15V- Kiểu chân: DIP-8 (chân cắm)- Dải điện áp ra 75 đến 264 VDC | ||
| 78 | IC TL 082 | 24 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán đầu vào JPET- Kiểu khuếch đại: JFET INPUT- Điện áp hoạt động: 6V – 36V- Kiểu chân: DIP-8 | ||
| 79 | IC ULN2803 | 30 | Cái | - Tranzistor Dalington điện áp cao- Điện áp nguồn: 50V- Kiểu chân: DIP-18 - Mức hoạt động: TTL | ||
| 80 | Núm mỏ quạ | 8 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện; Kích thước 10mmx2mm; Trọng lượng 1g. | ||
| 81 | Nút ấn tròn KH-П | 4 | Cái | Hoạt động trong các mạch AC và DCI min 0,05A; I max 1,5A. U cực tiểu 10V, U cực đại 50V. Trọng lượng: 45g | ||
| 82 | Rơ le coto 7301-05-1010 | 11 | Cái | - Nguồn cấp 5V-500mA- Điện trở cuộn dây 175Ω- Dòng điện tiêu thụ 28,6mA | ||
| 83 | Rơ le coto 7302-12-1000 | 17 | Cái | - Nguồn cấp 12V-500mA- Điện trở cuộn dây 640Ω- Dòng điện tiêu thụ 18,8mA | ||
| 84 | Rơ le PЭC.10-PC4 524303 (R=120Ω±0,3Ω) | 4 | Cái | Điện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω. Dòng làm việc 50mA | ||
| 85 | Rơ le PЭC.10-PC4 524305 (R=1,6kΩ±2Ω) | 9 | Cái | Điện trở cuộn dây 1,6kΩ±2Ω. Dòng làm việc 1,3mA | ||
| 86 | Rơ le РЭС22 РФ4.523.023-08.01 | 8 | Cái | Điện trở cuộn dây 700Ω±105Ω. Dòng làm việc 21mA | ||
| 87 | Rơle OMRON LY2N-J 28VDC | 43 | Cái | - Rơ le DC 28- Điện áp cuộn dây: 28V- Dòng tiếp điểm cực đại: 10A- Số chân: 8 | ||
| 88 | Tụ 220 μF/ 400V | 16 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 400V. Điện dung của tụ điện 220μF. Sai số ±10% | ||
| 89 | Tụ 2200 μF/ 10V | 16 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 10V. Điện dung của tụ điện 2200μF. Sai số ±10% | ||
| 90 | Tụ 330 μF/ 200V | 15 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 200V. Điện dung của tụ điện 330μF. Sai số ±10% | ||
| 91 | Tụ 3900 μF/ 10V | 18 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 10V. Điện dung của tụ điện 3900μF. Sai số ±10% | ||
| 92 | Tụ điện K40У 0,01 MKΦ ± 10% | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0.01MFSai số: ±5%Điện áp danh định: 500 V | ||
| 93 | Tụ điện K42Y-2B 0,1MKΦ ± 10% 160B | 8 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,1MFSai số: ±5%Điện áp danh định: 160 V | ||
| 94 | Tụ điện K50-20 160B 50MKΦ | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160 V. Điện dung của tụ điện 50 MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5; | ||
| 95 | Tụ điện K50-20 25B 10MKΦ | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 25 V. Điện dung của tụ điện 10 MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5; | ||
| 96 | Tụ điện K50-20 50B 10MKΦ | 2 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 50 V. Điện dung của tụ điện 10 MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5 | ||
| 97 | Tụ điện K50-3Б 1000MKΦ 25B | 1 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 1000MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 98 | Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 100B | 24 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 100MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 99 | Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 12B | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 12V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 100 | Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 160B | 6 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 101 | Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 25B | 6 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 102 | Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 12B | 1 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 12V. Điện dung của tụ điện 20MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 103 | Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 50B | 1 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 50V. Điện dung của tụ điện 20MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 104 | Tụ điện K50-3Б 500MKΦ 25B | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 105 | Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 100B | 10 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 50MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 106 | Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 6B | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 100MF. Sai số ± 20%Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 | ||
| 107 | Tụ điện K53-1 68μF ± 20% | 2 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% | ||
| 108 | Tụ điện K73-3 0,05μF ± 10% | 2 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10% | ||
| 109 | Tụ điện K73-3 1μF ± 10% 160B | 2 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1μF. Sai số ±10% | ||
| 110 | Tụ điện K73П-3 0,1 MKΦ ± 10% 160B | 16 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1MF. Sai số ±10%Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15; | ||
| 111 | Tụ điện K73П-3 0,5 MKΦ ± 10% 160B | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5MF. Sai số ±10%Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15; | ||
| 112 | Tụ điện K73П-3 1 MKΦ ± 10% 160B | 6 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ±10%Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15; | ||
| 113 | Tụ điện MПГO 250B 0,25μF | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 500V. Điện dung của tụ điện 2MF. Sai số ± 10%Trọng lượng 25gHình dạng, kích thước: 35x66x104 mm | ||
| 114 | Tụ điện MПГO 600B 0,1μF | 10 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 600V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ± 10%Hình dạng, kích thước: 75x66x104 mm | ||
| 115 | Tụ điện MПГO-2 160B 2MKΦ ± 10% | 12 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 500V. Điện dung của tụ điện 2MF. Sai số ± 10%Trọng lượng 25gHình dạng, kích thước: 45x11x25 mm | ||
| 116 | Tụ điện MПГO-2 300B 1MKΦ ± 10% | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 300V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ± 10%Trọng lượng 30gHình dạng, kích thước: 45x16x25 mm | ||
| 117 | Tranzitor 1T308B | 8 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90. | ||
| 118 | Tranzitor 1T403Г | 10 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 4WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếchđại >30 | ||
| 119 | Tranzitor 2T201Б | 1 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 15mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 | ||
| 120 | Tranzitor 2Y101И | 1 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 0,15WĐiện áp ngược không đổi 150 VĐiện áp không đổi khi đóng 150 V | ||
| 121 | Tranzitor MП101 | 3 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50 | ||
| 122 | Tranzitor MП106 | 2 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 15 đến 100 | ||
| 123 | Tranzitor MП10Б | 2 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50 | ||
| 124 | Tranzitor MП16Б | 20 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 200mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VHệ số khuếch đại 45 đến 100 | ||
| 125 | Tranzitor MП21A | 31 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 35 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | ||
| 126 | Tranzitor MП26Б | 24 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | ||
| 127 | Tranzitor MП36Б | 4 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | ||
| 128 | Tranzitor П210A | 2 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 22WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40 | ||
| 129 | Tranzitor П214A | 12 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 225mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 100 | ||
| 130 | Tranzitor П215 | 21 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 10WĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 80 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 150 | ||
| 131 | Tranzitor П217A | 8 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 24WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 60 | ||
| 132 | Vi xử lý Atmega 128 | 4 | Cái | - Loại mạch tích hợp: Vi điều khiển AVR- Xung nhịp lớn nhất: 20Mhz- Bộ nhớ chương trình (FLASH): 32KB- Bộ nhớ EEPROM: 1KB- Bộ nhớ RAM: 2KB- Điện áp hoạt động rộng: 1.8V – 5.5V- Số timer: 3 timer gồm 2 timer 8-bit và 1 timer 16-bit- Số kênh xung PWM: 6 kênh (1timer 2 kênh)- Điện áp hoạt động: 2,7 ... 5,5V | ||
| 133 | Vi xử lý Atmega 169 | 2 | Cái | - Loại chip: 8bit- Đóng gói: DIP40- I/O Pin: 32- Tốc độ: 16 MHz- Bộ nhớ chương trình: 16 kB- RAM: 1 kB (SRAM)- ROM: 512B (EEPROM)- Điện áp hoạt động: 4.5 V-5.5 V- Giao tiếp: I2C,JTAG,SPI,USART- Timer: 3- ADC: 8 kênh (10bit)- PWM: 4 kênh- Nhiệt độ: -40 C ~ +85 C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi