Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý khai thác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:28:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,600,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 542.000.000 đồng.Ghi chú: - Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh): + Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng đáp ứng đầy đủ điểm 2, mục 2 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt. + Trường hợp 2: Tổ hợp từ các hợp đồng riêng biệt được tính là 1 hợp đồng tương tự, nhưng trong tổ hợp phải có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị ≥ 542.000.000 đồng. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng. Năng lực kinh nghiệm của từng thành viên trong liên danh phải phù hợp với phần công việc đảm nhận của thành viên liên danh đó trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 542.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (tại Kiên Giang). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ quản lý khai thác Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn – Cái Bé giai đoạn 1 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy lọc nước, tủ lạnh, bộ đàm: 5 năm; Máy photocopy, Flycam: 8 năm. |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10;
+ Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ;
+ Số điện thoại: 0292 3834703.
+ Số fax: 0292 3830849 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ/kệ đựng hồ sơ (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Hòa Phát, mã sản phẩm TU09K3CK hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 13 | cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ trên 2 cánh cửa kính, dưới 2 cánh cửa sắt, kích thước R1000xS450xC1830mm. (Bao gồm vận chuyển, lắp ráp).Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 2 | Bàn để máy tính (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Hòa Phát, mã sản phẩm SD15L hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 14 | cái | Bàn máy tính có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và bàn phím. Kích thước : W1200 x D700 x H750 mm. Gỗ công nghiệp (MFC). (Bao gồm vận chuyển, lắp ráp).Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 3 | Ghế ngồi bàn vi tính (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Hòa Phát, mã sản phẩm SG550 hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 15 | cái | Ghế xoay, đệm ngồi bọc vải hoặc PVC, chân nhựa, có tay tựa, kích thước R560 x S540 x C1025 mm.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 4 | Máy tính để bàn văn phòng (máy bộ, mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng thương hiệu Dell hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 10 | Bộ | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I5-10400, RAM ≥ 4GB, ổ cứng SSD ≥ 256GB, Intel Graphics,Wlan ac+BT, Win 10 Home 64,1Y WTY_3L0J9PA , - Màn hình LCD ≥18,5 inch. Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. (Bao gồm lắp đặt và cài đặt Window home bản quyền và các phần mềm ứng dụng thông thường). - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 5 | Máy tính để bàn kỹ thuật (máy bộ, mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng thương hiệu Dell hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 4 | Bộ | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; ổ cứng HDD ≥ 1TB + 01 ổ cứng SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. (Bao gồm lắp đặt và cài đặt Window home bản quyền và các phần mềm ứng dụng thông thường). - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 6 | Máy tính xách tay (máy mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng thương hiệu ASUS hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 1 | cái | CPU: Intel® Core™ i3-1115G4 (upto 4.10GHz, 6MB)RAM: ≥8GB DDR4 2666MHz on boardỔ cứng: ≥256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSDVGA: Intel® UHD GraphicsMàn hình: ≥14.0 inch (16:9) Đèn LED nền FHD (1920x1080) 60Hz Chống lóa Tấm nền với 45% NTSCPin: 3 Cell, 42 WhTính năng: Bảo mật vân tay, WebcamOS: Windows 10 HomePhụ kiện đi kèm túi, chuột, Mousepad. (Bao gồm lắp đặt và cài đặt Window home bản quyền và các phần mềm ứng dụng thông thường). - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 7 | Máy in (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng thương hiệu Canon LBP 161DN Plus hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương. | 6 | cái | Máy in đen, trắng. In đảo mặt tự động, in mạng. Khổ giấy in: A4. Kết nối: 2.0/LAN. Tốc độ in: ≥ 28 trang/phút; Bộ nhớ ram: ≥ 256MB; độ phân giải: ≥ 600 x 600dpi. (Bao gồm lắp đặt và cài đặt).Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 8 | Máy photocopy (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng thương hiệu Canon 2006N hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 1 | cái | - Chức năng: Copy, In mạng, Scan màu, Duplex, DADF- Tốc độ in, copy: ≥20 trang/ phút (A4)- Khổ giấy: tối đa A3- Bộ nhớ: ≥512MB- Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ x 1 khay - Khay giấy tay: 80 tờ- Độ phân giải: ≥ 600 x 600 dpi. - Sao chụp liên tục 999 tờ.- Phóng to – thu nhỏ: 25% - 400% (tăng/giảm 1%)- Chuẩn kết nối: USB 2.0, Ethernet 10/100, wifi b/g/n- Sử dụng mực: NPG-59.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 9 | Máy lọc nước (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng thương hiệu Máy lọc nước RO tích hợp làm nóng lạnh cao cấp Fujie WPD5300C hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 9 | cái | - Làm lạnh bằng block. Công suất làm lạnh ~2lit/h, Nhiệt độ làm lạnh từ 5-10oC - Công suất làm nóng ≥ 5lit/h, nhiệt độ làm nóng: ~ 90 - 95℃- Công suất làm lạnh ≤ 85W- Công suất làm nóng ≤ 500W. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 10 | Bàn họp (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Cty CP nội thất Hòa Phát, mã sản phẩm SVH4016 hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 1 | cái | Bàn phòng họp hình Oval, gỗ công nghiệp, chất liệu gỗ melamine, kích thước R4000xS1600xC750mm. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 11 | Ghế phòng họp (mới 100%) | Việt Nam hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 20 | cái | Ghế đai đầu bò bằng gỗ tràm bông vàng đã xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối, mọt. Kích thước: 0,45 x 0,39 x 0,44 x 1,05 (m)* Mô tả:+ Chân trước: 0,03 x 0,05 x 0,45 (m)+ Chân sau: 0,03 x 0,05 x 1,05 (m)+ Đỡ mặt ghế: 0,02 x 0,04 x 0,40 (m)+ Kiềng chân ghế: 0,02 x 0,03 x 0,40(m)+ Mặt ghế dầy: 0,016 (m)+ Tựa ghế: 0,01 x 0,10 (m). + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 12 | Bàn làm việc (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Hòa Phát, mã sản phẩm OD1200E hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 3 | cái | + Bàn làm việc hình chữ nhật mặt bàn cạnh vuông và bo R mặt trên và dưới mặt bàn, gỗ công nghiệp bề mặt phủ sơn PU nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi; + Kích thước: 900x1800x760m (rộng x dài x cao)cm+ Màu sắc: Màu đỏ nâu.+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 13 | Ghế bàn làm việc (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Hòa Phát, mã sản phẩm SG350B hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 3 | cái | Kích Thước: W620 x D710 x H(1125-1180) mmKiểu Dáng - Ghế xoay lãnh đạo lưng cao - Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí ô vuông. - Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. - Mặt ngồi có lớp đệm mút. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 14 | Giường đơn (mới 100%) | Việt Nam hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 6 | cái | - Kích thước 1,2x2,0m, cao 40cm Chất liệu tràm bông vàng tự nhiên. Gỗ đã xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối, mọt.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 15 | Tủ quần áo, dụng cụ (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Hòa Phát, mã sản phẩm TA2B2N hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 1 | cái | Kích thước (DxRxC) 1070x550x2000mm - Chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp phủ PU, 02 cánh trên, hai ngăn kéo dưới Gỗ đã xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối, mọt.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 16 | Tủ đựng bát, chén (mới 100%) | Việt Nam hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 2 | cái | Bằng nhôm kính, kích thước (DxCxR) 100x130x100cm (khung nhôm và mặt bằng kính dày 5mm).Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 17 | Máy bộ đàm (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Bộ 08 máy bộ đàm Spender TC-400UNT hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 4 | Bộ | Công Suất Phát: ≥5WCự Ly Hoạt Động: 1 - 3 km Dải Tần Số: 400 - 470 MHz UHFDung Lượng Pin: ≥1200mAhPin Lưu Điện: CóSố Lượng Kênh: 16Thời Gian Sử Dụng: ≥18 - 24 Tiếng.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 18 | Fly cam (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của FLYCAM MAVIC DJI AIR 2S COMBO hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 1 | cái | Thời gian bay tối đa (Max flight time) (không có gió): ≥31 phútThời gian lơ lửng trên không (Max flight Hovering time) (không có gió): ≥30 minutesKhoảng cách bay xa nhất (Max flight distance) (không có gió): ≥18,5 kmẢnh tĩnh 20MP hoặc video Ultra HD ≥5,4KGimbal 3 trục với ống kính 22mm & CMOS 1Quay phim theo chủ đề tự động MasterShotsChế độ theo di đối tượng FocusTrackHiệu ứng trên không chế độ bay thông minh (QuickShot)Các chế độ tua nhanh (Hyperlapse) cho các Video TimelapseĐiều khiển từ xa 4 ăng-ten với phạm vi 7,5 dặm4 hướng tránh chướng ngại vậtD-Log 10-Bit màu & 12,6-Dừng RAW.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 19 | Phim cách nhiệt dán vách kiếng (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của phim 3M hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 60 | m2 | Phim cách nhiệt dán vách kiếng (Màu trung bình và màu tối tùy lựa chọn).Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. | |
| 20 | Rèm che cửa sổ (mới 100%) | China hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 40 | Bộ | Rèm vải cản nắng 100% (rèm lá)Kích thước: (1,5 x 2)mBao gồm khung nhôm hoàn chỉnh.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 21 | Tủ lạnh (mới 100%) | Tham khảo mẫu, kiểu dáng của Tủ lạnh Samsung Inverter 360 lít RT35K50822C/SV hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương | 1 | cái | Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trênSố cửa tủ: 2 cửaDung tích tủ lạnh: ≥ 360 lítDung tích ngăn đá: ≥86 lítDung tích ngăn lạnh: ≥ 274 lítChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng NhômLá tản nhiệt bằng NhômCông nghệ làm lạnh: Hệ thống làm lạnh kép (Twin cooling System Plus)Kháng khuẩn, khử mùi Ag+Công nghệ Inverter.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 542.000.000 đồng.Ghi chú: - Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh): + Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng đáp ứng đầy đủ điểm 2, mục 2 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt. + Trường hợp 2: Tổ hợp từ các hợp đồng riêng biệt được tính là 1 hợp đồng tương tự, nhưng trong tổ hợp phải có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị ≥ 542.000.000 đồng. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng. Năng lực kinh nghiệm của từng thành viên trong liên danh phải phù hợp với phần công việc đảm nhận của thành viên liên danh đó trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 542.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (tại Kiên Giang). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi