Gói thầu: Mua sắm thiết bị thủy, thiết bị chuyên dụng phục vụ quản lý khai thác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927257-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị thủy, thiết bị chuyên dụng phục vụ quản lý khai thác
Số hiệu KHLCNT 20210903938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:16:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 796.000.000 đồng. Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục cung cấp Cano vỏ Composite.Ghi chú: - Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh): + Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng đáp ứng đầy đủ điểm 2, mục 2 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt. + Trường hợp 2: Tổ hợp từ các hợp đồng riêng biệt được tính là 1 hợp đồng tương tự, nhưng trong tổ hợp phải có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị ≥ 796.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp Cano vỏ composite. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng. Năng lực kinh nghiệm của từng thành viên trong liên danh phải phù hợp với phần công việc đảm nhận của thành viên liên danh đó trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 796.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (địa điểm sửa chữa, khắc phục tại Kiên Giang).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị thủy, thiết bị chuyên dụng phục vụ quản lý khai thác
Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn – Cái Bé giai đoạn 1
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ + Số điện thoại: 0292 3834703 + Số fax: 0292 3830849
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Viện Thủy Công, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II, Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; Công ty TNHH Tư vấn - Trường Đại học Thủy lợi; địa chỉ Số 191 Tô Hiến Thành, Phường 13, Quận 10, TP.HCM: Thẩm tra dự toán cơ khí, thiết bị cống Cái Lớn, Cái Bé, TK BVTC cống Cái Lớn (phần thủy công); Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ số B23, đường D1, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh; Thẩm tra TKKT, thiết kế BVTC cống Cái Bé và Đê nối cống, cống Xẻo Rô; Viện Kỹ thuật công trình; địa chỉ Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội; Thẩm tra TKKT, thiết kế BVTC cơ khí, thiết bị cống Cái Lớn, Cái Bé.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ + Số điện thoại: 0292 3834703 + Số fax: 0292 3830849


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Ca nô, xuồng máy, thiết bị lặn, Bơm cao áp, loa nén, máy cắt cỏ, máy đo mặn, máy toàn đạc, máy đo độ sâu, máy thủy bình, máy hàn que: 10 năm.
E-CDNT 15.2
giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ + Số điện thoại: 0292 3834703 + Số fax: 0292 3830849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ca nô vỏ composite (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Yamaha hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương,Vỏ Việt Nam hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương1chiếcMáy:+ Công suất: ≥ 40hp+ Thùng chứa nhiên liệu 80 lítVỏ composite:+ Chiều dài: ≥ 4,4m+ Chiều rộng: ≥ 1,85m+ Chiều cao mạn: ≥ 0,65m+ Số chỗ ngồi 05 người bao gồm thuyền viên+ Kính chắn gió bằng mica có khung bằng innox+ Mui bạt xếp, khung innox+ Lan can innox trước sau+ 04 sừng trâu cột tàu+ Roong cao su chống va+ 06 phao cá nhân+ 02 bình chữa cháy CO2 loại 1 kg+ 01 dây neo Ø12 dài 30m; 02 dây cột tàu Ø12 dài 15m/sợi+ 01 bình ắc quy ≥ 100Ah+ 01 bộ đèn hành trình+ 01 đèn pha cầm tay, còi hụ 01 1 tiếng+ 01 cặp đèn mạn màu xanh đỏ+ 01 bơm hút khô tự động.+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
2Xuồng máy điều tiết (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Honda mã sản phẩm GX200T2 QC hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương4Cái+ Công suất: ≥ 6,5HP + Cầu Innox 304 bao gồm chân vịt trọn bộ. + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
3Vỏ xuồng máy (võ lãi) dài 7,2mViệt Nam hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương4cáiVỏ lãi dài 7,2m x rộng 1.0m x sâu 0,40 tải trọng ≥ 1000kg, vật liệu chế tạo vỏ bằng Composite. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
4Thiết bị lặn (máy nén khí, mặt nạ, đồ lặn chuyên dùng..) (mới 100%)2bộ1.Bộ quần áo lặn dày 5mm, dài tay (hai mảnh, dính liền mũ)2. Bình khí CATALINA 11L vỏ nhôm3.Mồm thở MARES ROVER R2 S 4.Đồng hồ đo áp suất khí trong bình OD Gauge5.Hệ thống dây dẫn khí6. Kính bơi, ống thở, chân nhái Size: tương ứng với cỡ chân 41 - 457.Đèn pin lặn :Công suất: 60W, pin lithium ion ≥ 4800mAh, Tầm chiếu xa ≥ 500m, bán kính chiếu sáng ≥ 2m.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
5Bơm cao áp phụt rửa cửa van (máy bộ, mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Máy phun rửa áp lực cao Lutian 20M22-3T4 hoặc tương đương5cáiMô tơ từ (Cảm ứng)Công suất: ≥ 3.000WÁp lực phun ≥ 150 barLưu lượng nước ≥ 14 lít/phútKhả năng tự hút nước: CóChiều dài dây phun áp lực: ≥ 40 mChiều dài dây dẫn nước: ≥ 60mLõi mô tơ Dây đồngBánh xe di chuyển 2 bánhTự động điều chỉnh áp lực phun Nguồn điện áp 220V.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
6Loa nén cầm tay (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Loa đeo vai APlus A-M25B hoặc tương đương12cái- Công suất tối đa: 25 W- Phạm vi hoạt động: + Giọng nói: Khoảng 500 m; + Còi báo động: Khoảng 700 m- Kích thước: 230*350 mm- Tích hợp cổng kết nối USB- Chất liệu nhựa - Thời gian hoạt động của Pin ≥ 10h - Micro cầm tay- Màu sắc: Trắng – Đỏ.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
7Máy cắt cỏ (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Honda mã sản phẩm UMK435T U2ST hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương6cái+ Động cơ: 4 thì chạy xăng + Dung tích xi lanh: ≥ 35.8 cc+ Đường kính lưỡi cắt: ≥ 305mm+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
8Máy đo mặn cầm tay (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Hanna HI931100 hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương6bộ- Thang đo: + Độ mặn ( NaCl): 0.150 ~ 1.500; 1.50 ~ 15.00; 15.0 ~ 150.0; 150 ~ 300 ppt (g/L); Nhiệt độ: 0.0 ~ 80.0°C;+ Độ phân giải: 0.001; 0.01; 0.1; 1 (g/L), 0.1°C;+ Độ chính xác: (ở 20°C/68°F): ±5% của giá trị đo (g/L), ±0.5°C; Độ lệch EMC điển hình: ± 2% FS NaCl (g / L), ± 0,5 ° C;+ Hiệu chuẩn: tự động tại 2 điểm 3.00 g/L và 0.30 g/L hoặc 30.0 g/L;+ Sự Bù nhiệt độ: cố định tại 25°C (77°F);+ Điện cực đo độ mặn: có cáp dài 1m kiểu kết nối BNC (Option).+ Đầu đo nhiệt độ: có cáp dài 1m (Option);- Pin 4 x 1.5V AA/ dùng 200 giờ liên tục;+ Môi trường hoạt động: 0 ~ 50°C (32 ~ 122°F); RH 100%+ Phụ kiện theo máy: hộp đựng hướng dẫn sử dụng, điện cực đo độ mặn và điện cực đo nhiệt độ. + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
9Máy toàn đạc điện tử (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Máy toàn đạc điện tử TOPCON GM-55 hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương1bộĐo góc: ĐCX: 5”: Số đọc nhỏ nhất: 1”/5”; Sensơ bù độ nghiêng kép, dải bù ±6’Đo khoảng cách: - Không gương: 0.3 - 500m; ĐCX : ±(3 + 2ppm x D)mm- Gương đơn: 1.3 - 4000m; Gương mini : 1.3 - 2500m; ĐCX : ±(2 + 2ppm x D)mm- Hiển thị 1 màn hình LCD & bàn phím có 25 phím.- Bộ nhớ trong 5.000 điểm đo & kết nối USBNguồn điện: Pin BDC46C, yêu cầu thời gian sử dụng ≥ 14h - Thấu kính với độ phóng đại ≥ 30x và độ rõ nét ≥ 2.5”- Dọi tâm quang học có độ phóng đại 3x- Khả năng chống nước và bụi đạt tiêu chuẩn IP66 (IEC 60529:2001). Nhiệt độ làm việc: -20oC - +60oC; - Phụ kiện: 01 máy chính hãng; 01 hộp đựng chính hãng; 01 sạc bin; 01 pin máy chính hãng; 01 cáp truyền số; 01 đĩa CD; 01 túi che; 01 bộ tăm chỉnh; 01 khăn lau ống kính; 01 sách hướng dẫn; 01 bộ chân hợp kim nhôm; 02 sào gương; 02 gương chính; 01 kẹp sào; 02 bộ đàm.+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
10Máy đo sâu hồi âm cầm tay (mới 100%Tham khảo mẫu kiểu dáng của Máy đo sâu hồi âm cầm tay HONDEX PS-7 LH hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương3bộMàn hình LCD đèn 7 đoạn- Tần số: 200kHz, góc mở 240- Thang đo sâu: 0,6-80 mét- Điện áp: dùng pin 9V- Chống nước ≥ 50 mét.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
11Máy thủy bình (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Máy thủy bình Topcon AT B4A hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương3bộỐng kính: Chiều dài ống kính: 193mm; Đường kính vật kính: 30mm; Độ phóng đại: 24X.- Ảnh: thuận; Độ phân giải: 4,0”; Trường nhìn: 1025'; Tiêu cự nhỏ nhất: 0,3m.Độ chính xác:- Sai số chuẩn trên 1km đo đi đo về: 2mm.- Bộ bù: Kiểu: con lắc từ tính; Phạm vi bù: ±15'- Độ nhạy: ±0,5''.- Bàn độ ngang: Đường kính: 117mm; Khoảng chia bàn độ ngang: 10; Bột thủy tròn: 10’/2mm.- Tiêu chuẩn chống nước: IPX6- Hằng số đo khoảng cách: Hằng số nhân: 100; Hằng số cộng: 0- Phụ kiện: 01 thân máy chính hãng; 01 hộp máy chính hãng; 01 chân hợp kim nhôm; 01 mia hợp kim nhôm 5m; 01 bộ tăm chỉnh chính hãng Topcon; 01 quả rọi chính hãng; 01 túi che máy; 01 khăn lau ống kính.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
12Thước dây 50m (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng sản phẩm của Nhật Bản (Thước dây 50m sợi thủy tinh EGK1250 KDS) hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương3cáiDây thước cuốn sợi thủy tinh.- Bản thước : 12mm; dài 50m.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
13Thang nhôm rút đôi (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của Thang nhôm rút đôi Nikawa NK-50AI-Pri hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương4cáiChiều cao chữ A ≥ 2,4mChiều cao chữ I ≥ 5mKhi rút gọn ≤ 0.96mĐộ dày 1,2mm - 1,5mmSố bậc 2 x 8 bậcTải trọng ≥ 150kg.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
14Dây đai toàn thân 2 móc (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng của sản phẩm xuất xứ Hàn Quốc hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương10cáiTiêu chuẩn: ANSI Z87.1- Chất liệu: Sợi bạt, móc nhôm không rỉ- Màu sắc: Vàng, xanh- Cấu tạo: Bộ khóa được cấu tạo với 4 khóa điều chỉnh độ dài của dây, trong đó có: 2 điều chỉnh chiều dài dây theo cơ thể ở 2 dây dọc cơ thể; 1 điều chỉnh chiều ngang theo độ rông lưng, ngực; 1 điều chỉnh chiều ngang theo độ rộng vòng eo.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
15Bộ dụng cụ đa năng (88 chi tiết) (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng sản phẩm của Nhật bản (mã sản phẩm Hakawa HK-850) hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương6bộBộ sản phẩm 88 chi tiết bao gồm: 01 kìm mũi nhọn 6 inch; 01 kìm mũi bằng 6 inch; 01 mỏ lết 8 inch; 01 búa 8OZ; 01 dao; 01 tua vít đầu dẹp ngắn: 6 x 38mm; 01 tua vít đầu chữ thập ngắn: 6 x 38mm; 01 tua vít đầu dẹp dài: 6 x 100mm; 01 tay cầm tua vít: 2 x 100m; 01 bộ đầu khẩu bắt vít: 6 x 100mm; 01 thước dây: 3 mét x 12.5mm; 01 băng keo giấy; 01 đèn pin; 01 kìm mỏ quạ 10 inch; 10 bộ đầu vít 10 chi tiết: 50mm; 09 bộ cờ lê nối dài 9 chi tiết; 06 bộ đầu tua vít; 01 kìm cắt điện tử đa năng; 01 bộ ngũ kim ốc vít; 04 mũi khoan gỗ: 4 x 75mm, 5 x 85mm, 6 x 92mm, 8 x 115mm; 04 mũi khoan bê tông: 4 x 75mm, 5 x 85mm, 6 x 100mm, 8 x 120mm; 04 mũi khoan kim loại: 4 x 75mm, 5 x 86mm, 6 x 93mm, 8 x 117mm; 01 máy khoan HK 850: công suất 850W; tốc độ dập 0 - 40.000 text; 05 bộ khoan lỗ 5 chi tiết; 09 bộ khóa lục giác; 01 bút thử điện Nguyên liệu: Thép không gỉ .Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
16Xẻng xúc đất (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng sản phẩm của Việt Nam (oem) hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương20cái- Sản phẩm : xẻng làm vườn. - Chất liệu : lưới thép, cán gỗ, chuôi nhựa. - Kích thước : 67cm X 15cm. - Trọng lượng : 600g. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
17Cuốc (kết hợp cào) xúc đất (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng sản phẩm của Việt Nam (oem) hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương20cáiDụng cụ làm vườn 2 trong 1 gồm Cào, Cuốc cầm tay, cán sắt, chuôi nhựa, lưỡi sắt sơn đỏ, chiều dài 31cmKích thước: 7x20x32 lưỡi bằng thép, cán bằng thép, chuôi nhựa.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
18Dụng cụ bơm dầu mỡ bằng tay (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng sản phẩm của Ba Lan (Dụng cụ bơm mỡ bằng tay Yato YT-0704) hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương6cáiÁp suất bơm mỡ Max (70 Mpa) Min (42 Mpa)Kích thước 40cm x 8cm x 14mPhụ kiện kèm theo: vòi và van xả khí.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
19Máy hàn que (mới 100%)Tham khảo mẫu kiểu dáng sản phẩm của China (JASIC ZX7-250) hoặc các sản phẩm khác có thông số kỹ thuật tương đương3bộĐiện thế vào: 220 V ± 15%Điện thế ra định mức: 76 VTần số: 50/60 HzCông suất: ≥ 7 KVADòng ra định mức: 32 APhạm vi chỉnh dòng: 10 - 200 AChu kỳ làm việc: ≥ 60 %Hiệu suất: ≥ 85 %Đường kính que hàn: 2.0 - 4.0 mmPhụ kiện kèm theo: 2 đầu nối nhanh.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 796.000.000 đồng. Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục cung cấp Cano vỏ Composite.Ghi chú: - Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh): + Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng đáp ứng đầy đủ điểm 2, mục 2 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt. + Trường hợp 2: Tổ hợp từ các hợp đồng riêng biệt được tính là 1 hợp đồng tương tự, nhưng trong tổ hợp phải có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị ≥ 796.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp Cano vỏ composite. Mỗi thành viên trong liên danh được cộng không quá một hợp đồng. Năng lực kinh nghiệm của từng thành viên trong liên danh phải phù hợp với phần công việc đảm nhận của thành viên liên danh đó trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 796.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (địa điểm sửa chữa, khắc phục tại Kiên Giang).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->