Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, tự động phục vụ sản xuất kinh doanh quý III-IV năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, tự động phục vụ sản xuất kinh doanh quý III-IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 18:56:00 đến ngày 2021-09-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,900,000 VNĐ ((Hai mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0958E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 978.100.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, tự động phục vụ sản xuất kinh doanh quý III-IV năm 2021 Sản xuất kinh doanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Mẫu số 26 - Bảng đề xuất chi tiết ký mã hiệu, nhãn mác và thông số kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF); (2) Mẫu số 27 - Bảng đề xuất chi tiết tiến độ, bảo hành và chứng từ (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 10.2(c) | C/O, C/Q của các mục hàng hóa có yêu cầu tại Bảng số 01 - Yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: - C/O: Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp (bản gốc hoặc bản sao y hợp lệ) - Không áp dụng đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước. - C/Q: Chứng chỉ chất lượng hoặc tương tự do nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao y hợp lệ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa phải bao gồm chi phí vận chuyển đến Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền, Người mua, Bên mời thầu: Ông Văn Thiên Nhân, Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. * Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 37686611; địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Transducer công suất | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Transducer công suất | 1 | Cái | như trên | ||
| 3 | Transducer công suất | 1 | Cái | như trên | ||
| 4 | Transducer công suất | 1 | Cái | như trên | ||
| 5 | Transducer công suất | 1 | Cái | như trên | ||
| 6 | Cảm biến tiệm cận | 5 | Cái | như trên | ||
| 7 | Cảm biến tiệm cận | 5 | Cái | như trên | ||
| 8 | Máy in nhãn | 1 | Cái | như trên | ||
| 9 | Bộ đếm giờ | 4 | Cái | như trên | ||
| 10 | Contactor 22A | 2 | Cái | như trên | ||
| 11 | Bộ nguồn | 2 | Cái | như trên | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi RS-232/422/485 sang TCP/IP | 2 | Cái | như trên | ||
| 13 | Đầu dò nhiệt RTD | 8 | Cái | như trên | ||
| 14 | Bộ giữ điện cực | 10 | Cái | như trên | ||
| 15 | Bộ rơ le thời gian và trung gian | 5 | Bộ | như trên | ||
| 16 | MCB 2P-20A | 2 | Cái | như trên | ||
| 17 | MCB 3P-20A | 2 | Cái | như trên | ||
| 18 | Màn hình HIM 7" | 3 | Cái | như trên | ||
| 19 | Bộ chống sét lan truyền | 2 | Cái | như trên | ||
| 20 | Bộ nguồn 24VDC - 5A | 2 | Cái | như trên | ||
| 21 | Đèn pha LED 500 W | 2 | Cái | như trên | ||
| 22 | Bộ đèn led 1,2 mét | 24 | Cái | như trên | ||
| 23 | Đèn LED đường phố 98 W | 6 | Cái | như trên | ||
| 24 | Đế cầu chì Ø6,3x32 (mm) | 8 | Cái | như trên | ||
| 25 | Cầu dấu dây 6 mm2 | 100 | Cái | như trên | ||
| 26 | Cầu nối cầu đấu dây | 40 | Cái | như trên | ||
| 27 | Chặn khóa cầu đấu dây | 50 | Cái | như trên | ||
| 28 | Nắp ngăn cầu đấu dây 6 mm2 | 100 | Cái | như trên | ||
| 29 | Nhãn cầu đấu dây 6 mm2 | 30 | Cái | như trên | ||
| 30 | Nhãn in 6 mm | 10 | Cuộn | như trên | ||
| 31 | Nhãn in 9 mm | 10 | Cuộn | như trên | ||
| 32 | Nhãn in 12 mm | 10 | Cuộn | như trên | ||
| 33 | Nhãn in 24 mm | 2 | Cuộn | như trên | ||
| 34 | Nhãn in 36 mm | 2 | Cuộn | như trên | ||
| 35 | Mực in ống lồng đầu cốt | 5 | Hộp | như trên | ||
| 36 | Cáp tín hiệu | 2.100 | Mét | như trên | ||
| 37 | Khối nhận SIM | 3 | Cái | như trên | ||
| 38 | Âm li 250W | 3 | Cái | như trên | ||
| 39 | Loa phóng thanh | 8 | Cái | như trên | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang TCP/IP | 2 | Cái | như trên | ||
| 41 | Dây điện mềm 1x1 mm2 | 200 | Mét | như trên | ||
| 42 | Cáp điện 2x25 mm2 | 1.100 | Mét | như trên | ||
| 43 | Cáp điện 3x35 + 1x16 (mm2) | 300 | Mét | như trên | ||
| 44 | Dây điện 2x1,5 mm2 | 100 | Mét | như trên | ||
| 45 | Ổn áp 1 pha | 2 | Cái | như trên | ||
| 46 | Cáp điện thoại | 200 | Mét | như trên | ||
| 47 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 850 VA | 2 | Cái | như trên | ||
| 48 | Ắc quy 12V - 20Ah | 3 | Cái | như trên | ||
| 49 | Ắc quy 12V - 90Ah | 2 | Cái | như trên | ||
| 50 | Ắc quy 12V - 100Ah | 1 | Cái | như trên | ||
| 51 | Ắc quy 12V-200Ah | 2 | Cái | như trên | ||
| 52 | Board giảm áp DC | 4 | Cái | như trên | ||
| 53 | Bộ chuyển đổi USB sang RS-422/485 | 3 | Cái | như trên | ||
| 54 | Bộ lọc nguồn DC | 2 | Cái | như trên | ||
| 55 | Cáp audio | 3 | Sợi | như trên | ||
| 56 | Cáp audio | 4 | Sợi | như trên | ||
| 57 | Dây rút 400 mm | 10 | Bịch | như trên | ||
| 58 | Đầu cắm BNC-male | 30 | Cái | như trên | ||
| 59 | Đầu nối DB9 | 40 | Cái | như trên | ||
| 60 | IC MAX232 | 4 | Cái | như trên | ||
| 61 | Keo bọt trương nở | 60 | Bình | như trên | ||
| 62 | Máng cáp xương cá 25 x 40 (mm) | 10 | Mét | như trên | ||
| 63 | Mút xốp cách nhiệt | 25 | M2 | như trên | ||
| 64 | Ổ cắm 2 lỗ - 2 vị trí | 8 | Cái | như trên | ||
| 65 | Ống co nhiệt Ø4 mm | 1.600 | Mét | như trên | ||
| 66 | Phích cắm 10A | 10 | Cái | như trên | ||
| 67 | Quạt làm mát | 3 | Cái | như trên | ||
| 68 | Tấm lọc bụi | 10 | M2 | như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0958E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 978.100.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi