Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo công trình Petrolimex -Cửa hàng 14

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928653-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo công trình Petrolimex -Cửa hàng 14
Số hiệu KHLCNT 20210878550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 19:24:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,238,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8967E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.632.238.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.632.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.264.476.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 5,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kw-4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kw-4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo công trình Petrolimex -Cửa hàng 14
Sửa chữa, cải tạo Petrolimex -Cửa hàng 14
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ : 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1.Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh. 2.Thẩm định hồ sơ thiết kế + dự toán: Phòng KTXDCB Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên. 3.Lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ E- HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai 4.Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ : 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ : 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 55 Nguyễn Nhạc, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0905 556092
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
1Gia công xà gồ thép + đà trần thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tol 3.5zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m2
4Đóng nẹp nhựa viền trần tol.Mô tả kỹ thuật theo chương V135,3Md
5Cửa đi nhôm kính XingFa hoặc tương đương. Nhập khẩu, phụ kiện King LongMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
6Cửa sổ và vách nhôm XingFa hoặc tương đương kính cường lực. Nhập khẩu, phụ kiện KLMô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
7Cửa sắt kéo đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,363m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,543m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. SIKAMô tả kỹ thuật theo chương V33,6031m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V129,36m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,205m2
19Bả bằng bột bả vào tường. Tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,363m2
20Bả bằng bột bả vào tường. Tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn nội thất+sơn dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,304m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V205,971m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132,653m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Phá lớp VXM trát hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V22,819m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,745m2
28Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,603m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vệ sinh tường cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V478,137m2
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,647m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,647m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V15,294m3
33Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+ chân treo lửng P2443 Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van nước lavabo B040C Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen S043C Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi rửa d27 Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm. Phễu Inox 15x15cm ST1414Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt gương soi M937 Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt kệ kính Q7300V+ xà phòng Q7302V+ kệ ly Q7303V Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt giá treo ST857+ kệ góc ST849 Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BS304CW Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC d34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
44Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm. Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, Ống PVC d27x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC d114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
49Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 100mm. Tê nhựa d114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC d60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm. Tê nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B MÁI CHE CỘT BƠM
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
5Bu lông neo đầu trụ U d24-1200 cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
7Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
8Gia công xà gồ thép và đà trần thép. Hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
11Lắp dựng xà gồ thép và đà trần thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,425m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tol mái sóng vuông màu 4.5z. Mái trước.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tol trần sóng vuông màu 3.5z mái trước+ thay tôn trần mái bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m2
15Máng tol thoát nước kt 20x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lưới mắt cáo chắn rác máng tol.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
27Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG MCCB VÀ NHÀ BÁN HÀNG
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. Cút TTK d34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. LED Tube 1.2m - đơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, LED Tube 1.2m- đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED gắn trần Bulb 10-12W đuôi vặnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED gắn tường 35-40W.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V162,1m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V102,7m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9m
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED Panel 600x600 Rạng Đông.Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
21Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panelMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m2
D ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ VÀ THU LÔI
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V73m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm- La thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,551m2
6Đo kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Điểm
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
8Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc V63x6 dài 2.5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm. Ống công nghệ TTK d49x3.2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. Cút TTK d49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cột bơm vào vị trí mới (2Công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2CB
14Tháo dỡ cột bơm hiện trạng (1Công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2CB
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
E NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
6Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
7Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
8Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót nền nhà đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,482m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,199m2
14Vách ngăn vệ sinh, vách Compact HPL 12mm loại tốt. Đã bao gồm vách, phụ kiện và LĐ hoàn chỉnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
15Cửa đi sắt kính. Sửa chữa, sơn lại, thay kính tính 40% giá cửa mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,751m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,87m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vận dụng tính vệ sinh tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,617m2
23Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Xả tiểu nam cảm ứng Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt giá treo. Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt chậu xí bệt Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Xả lavabo cảm ứng Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt gương soi Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt hộp đựng. Hộp giấy vệ sinh lớn Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp đựng. Hộp xà phòng rửa tay Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt giá treo Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Thùng rác Inox chất lượng cao bằng Inox Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Vận chuyển TBVS từ TP Pleiku đến CTMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Đèn Led Bulb 40W và chóa trang trí treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
F SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,322m3
2Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,69100m2
3Ván khuôn gỗ nền sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V142,455m3
5Cắt khe ron sân đường bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,50810m
6Lăn ru lô tạo nhám mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V604,828m2
7Bao tải đay bảo dưỡng mặt sân bê tông sau khi đổMô tả kỹ thuật theo chương V604,828m2
8Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3. Tính 41km tiếp theo, khối lượng nhân thêm 41. Vận dụng tính toán.Mô tả kỹ thuật theo chương V58,407100m3
9Ca máy lu 10-15T lu nền đất đổ sân đường.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
G TƯỜNG RÀO, HÀNG RÀO 5S
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
7Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,344m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường - Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V35,248m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,128m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trang trí 5SMô tả kỹ thuật theo chương V166,85m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường - Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ.Mô tả kỹ thuật theo chương V222,2m
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,234m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V225,124m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V147,716m2
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
34Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
35Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
37Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
38Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
41Song sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
42Cổng sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
43Trụ rào thép hộp 150x150x3 gia công sẵn H=1.4-1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
44Chụp đầu trụ thép tấm và thép hộp 30x30x1.Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
45Lắp dựng lan can sắt- LĐ song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- LĐ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,33m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,678m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,45m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V10,043m2
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống PVC d27x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Ống PVC d34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Ống PVC d60x3.Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Ống PVC d90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
5Ống PVC d114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Cút, tê PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút, tê PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cút, tê PVC d42. Đầu nối gai đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Cút PVC d60, van d34.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Tê PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Tê PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cút PVC d114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Tê PVC d114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
17Hút sạch sẽ bể tự hoại cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Vận dụng ĐM tính Nhân công vệ sinh bề mặt thép rỉMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
J BỒN HOA, CÂY XANH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
2Cắt sân bê tông để phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,7610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V18,68m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Mua và đắp đất.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
12Trồng cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
13Trồng thảm cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V14,42m2
K THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,796m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,796m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,796m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2KM tiếp theo khối lượng nhân 2.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,592m3
5Tháo dỡ trần. Trần tôn cũ của mái trongMô tả kỹ thuật theo chương V198m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công. Tháo rào song sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V23,03m2
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V73,806m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73,806m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V73,806m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V147,611m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,363m3
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,963m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,963m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,925m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
27Tập kết và sắp xếp gọn gàng TBVS và vách nhôm. Công 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
29Vệ sinh mái tôn cũ. Công 3/7 N1Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd) x 7,5%, (Gxd= (A+B+….K)), Chi phí dự phòng tính 7,5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8967E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.632.238.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.632.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.264.476.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD 1 Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ 1 Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kw Công suất ≥ 1,7 kw1
3 Máy cắt uốn thép 5 kw Công suất ≥ 5 kw1
4 Đầm bàn 1,0kw Công suất ≥ 1,0kw1
5 Đầm dùi 1,5kw Công suất ≥ 1,5kw1
6 Máy hàn 23kw Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đầm cóc 5,5kw Công suất ≥ 5,5kw1
8 Máy mài 2,7kw Công suất ≥ 2,7kw1
9 Máy khoan 2,5kw-4,5kw Công suất ≥ 2,5kw-4,5kw2
10 Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn Tải trọng ≥10 Tấn1
11 Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T Sức nâng ≥10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->