Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo công trình Petrolimex -Cửa hàng 14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo công trình Petrolimex -Cửa hàng 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 19:24:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,238,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8967E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.632.238.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.632.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.264.476.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 5,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kw-4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kw-4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo công trình Petrolimex -Cửa hàng 14 Sửa chữa, cải tạo Petrolimex -Cửa hàng 14 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ : 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 55 Nguyễn Nhạc, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0905 556092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép + đà trần thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tol 3.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m2 |
| 4 | Đóng nẹp nhựa viền trần tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3 | Md |
| 5 | Cửa đi nhôm kính XingFa hoặc tương đương. Nhập khẩu, phụ kiện King Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 6 | Cửa sổ và vách nhôm XingFa hoặc tương đương kính cường lực. Nhập khẩu, phụ kiện KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 7 | Cửa sắt kéo đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,363 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,543 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,603 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường. Tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,363 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường. Tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn nội thất+sơn dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,304 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,971 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,653 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Phá lớp VXM trát hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,819 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,745 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,603 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vệ sinh tường cũ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,137 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,647 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,647 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,294 | m3 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+ chân treo lửng P2443 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van nước lavabo B040C Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen S043C Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi rửa d27 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm. Phễu Inox 15x15cm ST1414 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi M937 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính Q7300V+ xà phòng Q7302V+ kệ ly Q7303V Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo ST857+ kệ góc ST849 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BS304CW Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC d34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm. Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, Ống PVC d27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 100mm. Tê nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC d60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm. Tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 5 | Bu lông neo đầu trụ U d24-1200 cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép và đà trần thép. Hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép và đà trần thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,425 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tol mái sóng vuông màu 4.5z. Mái trước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tol trần sóng vuông màu 3.5z mái trước+ thay tôn trần mái bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 15 | Máng tol thoát nước kt 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lưới mắt cáo chắn rác máng tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG MCCB VÀ NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. Cút TTK d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. LED Tube 1.2m - đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, LED Tube 1.2m- đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED gắn trần Bulb 10-12W đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED gắn tường 35-40W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED Panel 600x600 Rạng Đông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 21 | Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m2 |
| D | ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ VÀ THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm- La thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,551 | m2 |
| 6 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điểm |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc V63x6 dài 2.5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm. Ống công nghệ TTK d49x3.2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. Cút TTK d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột bơm vào vị trí mới (2Công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CB |
| 14 | Tháo dỡ cột bơm hiện trạng (1Công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CB |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót nền nhà đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,199 | m2 |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh, vách Compact HPL 12mm loại tốt. Đã bao gồm vách, phụ kiện và LĐ hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 15 | Cửa đi sắt kính. Sửa chữa, sơn lại, thay kính tính 40% giá cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,751 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vận dụng tính vệ sinh tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,617 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Xả tiểu nam cảm ứng Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo. Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Xả lavabo cảm ứng Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng. Hộp giấy vệ sinh lớn Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng. Hộp xà phòng rửa tay Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Thùng rác Inox chất lượng cao bằng Inox Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Vận chuyển TBVS từ TP Pleiku đến CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Đèn Led Bulb 40W và chóa trang trí treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,322 | m3 |
| 2 | Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,455 | m3 |
| 5 | Cắt khe ron sân đường bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,508 | 10m |
| 6 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,828 | m2 |
| 7 | Bao tải đay bảo dưỡng mặt sân bê tông sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,828 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3. Tính 41km tiếp theo, khối lượng nhân thêm 41. Vận dụng tính toán. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,407 | 100m3 |
| 9 | Ca máy lu 10-15T lu nền đất đổ sân đường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| G | TƯỜNG RÀO, HÀNG RÀO 5S | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường - Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,248 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,128 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trang trí 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,85 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường - Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,2 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,234 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,124 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,716 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 41 | Song sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 42 | Cổng sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 43 | Trụ rào thép hộp 150x150x3 gia công sẵn H=1.4-1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 44 | Chụp đầu trụ thép tấm và thép hộp 30x30x1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt- LĐ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- LĐ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,678 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,043 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống PVC d27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC d34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC d60x3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Ống PVC d90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút, tê PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút, tê PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút, tê PVC d42. Đầu nối gai đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút PVC d60, van d34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 17 | Hút sạch sẽ bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Vận dụng ĐM tính Nhân công vệ sinh bề mặt thép rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| J | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Mua và đắp đất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 12 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 13 | Trồng thảm cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| K | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T. 2KM tiếp theo khối lượng nhân 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,592 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần. Trần tôn cũ của mái trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. Tháo rào song sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,806 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,806 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,806 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,611 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,363 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,963 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,963 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,925 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 27 | Tập kết và sắp xếp gọn gàng TBVS và vách nhôm. Công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh mái tôn cũ. Công 3/7 N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 7,5%, (Gxd= (A+B+….K)), Chi phí dự phòng tính 7,5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8967E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.632.238.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.632.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.264.476.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ | 1 | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | Công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1,0kw | Công suất ≥ 1,0kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 5,5kw | Công suất ≥ 5,5kw | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kw | Công suất ≥ 2,7kw | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kw-4,5kw | Công suất ≥ 2,5kw-4,5kw | 2 |
| 10 | Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | Tải trọng ≥10 Tấn | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | Sức nâng ≥10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi