Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928877-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210856033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 18:39:00 đến ngày 2021-09-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,937,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Kè các dãy ao sen tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát , địa chỉ: Xóm Nam Thung, xã Vân Diên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Nam Đàn. Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát ( Địa chỉ: Khối Nam Thung, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát + Địa chỉ: Khối Nam Thung, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Đàn Địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát , địa chỉ: Xóm Nam Thung, xã Vân Diên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Nam Đàn. Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Toàn bộ phần xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/07/2021 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Nam Đàn. Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Phòng UBND xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Đàn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,23m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V770,3045m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V146,3579100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,6842100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,6842100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V84,1067100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V84,1067100m3/1km
8Mua đất mỏ hưng TâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23.263,0235m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.116,628810m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.116,628810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.209,674910m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.209,674910m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V157,6635100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2981100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,3918100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,18m3
17Lót bạt nilong chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.439,180.0
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V464,64m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9772100m2
20Đánh bóng mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.591,97m2
B LÁT GẠCH VỈA HÈ + CÂY XANH:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V136,1m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120,83m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.208,32m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42,75m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,6387100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,56m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.188cấu kiện
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,17m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,98m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V228,82m2
11Trồng cây sấu đường kính 11-12 cm cao 4.5-5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V113cây
12Trồng cây xoài đường kính 11-12 cm, cao 4.5-5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V114cây
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6100m
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0622tấn
C CỐNG TRÒN:
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1824100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0388tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,45m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4128100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0876tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,13m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3203100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0634tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,64m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0854tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,216m3
D GIA CỐ TALUY:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V84,8m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4803100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,159tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,0175tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81,68m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,7494100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V238,23m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8327tấn
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V428,819100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1768100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,6795tấn
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V208,45m3
15Lót bạt chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4.168,92m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V416,89m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6802100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V68,02m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2112100m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,816100m
21Bọc vải địa kỹ thuật đầu ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,04m2
22Bulong M16x150 inox304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.852bộ
23Qủa cầu inox đường kính 110+ hànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V713quả
24Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8172tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8172tấn
26Dây xích lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.551md
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,336100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,66m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng để chứng minh. Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt3
2 Máy lu 9T Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt2
4 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->