Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919097-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210862071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 18:18:00 đến ngày 2021-09-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,898,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- ĐãlàmChỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn dáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70 bar
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hút bụi công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đánh bột tít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS Lê Quang Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường THCS Lê Quang Định, địa chỉ: Khu phố 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, T. Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: Số 118/1, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: Số 44, hẻm 166/86, tổ 22, KP4, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: F17, KP2, Phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường THCS Lê Quang Định, địa chỉ: Khu phố 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, T. Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Lê Quang Định, địa chỉ: Khu phố 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, T. Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên HòaĐịa chỉ: Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Lê Quang Định, địa chỉ: Khu phố 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, T. Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC4 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Phá dỡ nền bệ xí + nền máng tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,241m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,568m2
5Phá dỡ tường hộp gen để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
7Phá lớp vữa trát trần ( lớp vữa trát trần wc vị trí bung tróc 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,755m2
8Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,755m2
9Xây nền máng tiểu, hộp gen bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,107m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,563m2
12Lát nền gạch Granite chống trơn trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,563m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (cạo 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,785m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả trên diện tích đã cạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,785m2
15Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 100% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,57m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần (cạo toàn bộ diện tích của phần trần còn lại sau khi đục bỏ và trát mới )Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,755m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần (Bao gồm diện tích trát trần và diện tích trần cạo sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,51m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,51m2
19Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, 30wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Lắp đặt phễu thu đk60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
22Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa lanh + bộ xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Lắp đặt vòi rửa rửa lạnh xả máng tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
26Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
30Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm cho nhà vệ sinh tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,035m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,035m3
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
36Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, bệ xí + nền máng tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V51,52m3
37Tháo dỡ gạch ốp chân tường (tháo dỡ 250mm để xử lý chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,55m2
38Phá dỡ tường hộp gen để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
40Phá lớp vữa trát trần (phá dỡ 50% lớp vữa trát trần wc vị bung tróc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,51m2
41Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,51m2
42Xây nền máng tiểu, hộp gen bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,085m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát chân tường đã tháo dỡ gạch ốp để xử lý chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,55m2
45Cung cấp gạch ống nâng nền 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V30.754,167viên
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 (láng tạo dốc để xử lý chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,98m2
47Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính chống thấm wcMô tả kỹ thuật theo Chương V343,53m2
48Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất chống thấm wcMô tả kỹ thuật theo Chương V343,53m2
49Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc polyMô tả kỹ thuật theo Chương V343,53m2
50Lát nền gạch Granite chống trơn trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V223,98m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,1m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (cạo 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,69m2
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V287,35m2
54Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V568,04m2
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần (cạo toàn bộ diện tích của phần trần còn lại sau khi đục bỏ và trát mới )Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,51m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần (Bao gồm diện tích trát trần và diện tích trần cạo sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,02m2
57Sơn trần tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,02m2
58Tháo dỡ trần nhà vệ sinh lầu 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,96m2
59Thi công trần thả bằng tấm nhựa kt600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,96m2
60Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, 30wMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
61Lắp đặt phễu thu đk60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
63Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa lanh + bộ xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
64Lắp đặt vòi rửa rửa lạnh xả máng tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
67Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
71Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm cho nhà vệ sinh lầu 1, lầu 2, lầu 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V56,504m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V56,889m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
78Lắp đặt co nhựa PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
79Lắp đặt co PVC đk60Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
80Lắp đặt co PVC đk90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Lắp đặt tê PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Lắp đặt tê PVC đk60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Lắp đặt tê PVC đk90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
84Lắp đặt van ren, đk27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
85Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V120,278m2
86Cung cấp vách nhôm hệ 700, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,278m2
87Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V120,278m2
88Tháo dỡ trần dãy lớp học lầu 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,12m2
89Thi công trần thả bằng tấm nhựa kt600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V389,12m2
90Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, 30wMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
91Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (các vị trí nền hành lang bị sụt lún)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (nâng nền vị trí hành lang tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
93Lát nền gạch Ceramic300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
94Sửa chữa các đoạn lan can sắt bị rỉ sét, gãy rụngMô tả kỹ thuật theo Chương V18mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- ĐãlàmChỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
5 Công nhân lành nghề 10 - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít1
2 Khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,5 kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW1
5 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
6 Giàn dáo thi công Sử dụng tốt150
7 Máy phát điện Sử dụng tốt1
8 Máy phun nước áp lực cao Công suất: ≥ 70 bar1
9 Máy hút bụi công nghiệp Công suất: ≥ 1,3 kW1
10 Máy đục Công suất: ≥ 1,2 kW2
11 Máy đánh bột tít Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->