Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4kV (gồm phần xây dựng và phần thiết bị công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4kV (gồm phần xây dựng và phần thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:34:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,890,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852835798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng ký với Bên giao thầu/Nhà thầu chính cần phải có thêm Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế/Xác nhận của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, xác minh, đối chiếu giữa bản gốc với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.323.372 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng/lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần điện 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần an toàn-vệ sinh lao động 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250 ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ nguồn AC - DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn AC - DC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hộp bộ thí nghiệm Rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ thí nghiệm Rơle |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4kV (gồm phần xây dựng và phần thiết bị công trình) Trạm biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III, Chương IV Hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính- kế hoạch đầu tư thuộc Cục Đăng Kiểm Việt Nam, điện thoại: 02437684715 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV-630A-20kA/s (2CD+1CC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 500V- 400A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 440V-100kVAR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Model thu nhập giữ liệ GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn báo pha sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Điện trở sấy ngăn tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Cầu chì hạt nổ 35kV - 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 500V-400A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ tụ bù 440V-100kVAR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Modem thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo sự cố đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt điện trở sấy ngăn tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm aptomat tổng 500V -400A của tủ hạ thế tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat tổng tủ tụ bù, 500V-180A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat nhánh tủ tụ bù, 500V - 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị),Model thu nhập giữ liệ GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện TI tại tủ điện tổng hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đèn báo sự cố tại tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp Tplug 35kV cho cáp M3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp Tplug cho cáp M3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M50 tiếp địa cổ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVD/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 15 | Cát đen san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | kg |
| 17 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Tấm |
| 18 | Cắt rãnh cáp ngầm đi trên đường bê tông dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | 100m3 |
| 22 | Hoàn trả mặt rãnh cáp bằng bê tông M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 23 | Lắp đặt biển báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 24 | Biển báo hiệu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ đỡ hợp bộ MBA 250kVA- 35(22)/0,4kV kiểu 1 cột kiêm tủ hạ thế 400A, có khoang lắp tủ RMU và tủ hạ thế kèm chụp cực MBA, máng cáp cao - hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 2 | Trụ đỡ hợp bộ MBA 250kVA- 35(22)/0,4kV kiểu 1 cột kiêm tủ hạ thế 400A, có khoang lắp tủ RMU và tủ hạ thế kèm chụp cực MBA, máng cáp cao - hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1m |
| 5 | Làm đầu cáp khô cho cáp hạ thế có tiết diện 240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu |
| 6 | Đầu cáp hạ thế cho cáp tiết diện 240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC1x120mm2 từ tủ tổng hạ thế sang tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 từ tủ tổng hạ thế sang tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1m |
| 9 | Làm đầu cáp khô cho cáp hạ thế có tiết diện 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 10 | Đầu cáp hạ thế cho cáp tiết diện 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 từ tủ RMU vào máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 12 | Cáp trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug cho cáp 35kV - M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu cáp Tplug cho cáp 35kV - M1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Lắp đặt dây đồng M50 tiếp địa cổ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 20 | Biển báo hiệu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 21 | Khóa ngăn tủ trung thế, khóa ngăn tủ hạ thế và khóa tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | 1m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 26 | Cọc tiếp địa dài 2,5m được mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1 | kg |
| 27 | Lắp đặt hệ thống dây tiếp địa đường trục, dây tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2646 | 100kg |
| 28 | Tiếp địa đường trục, thép dẹt 40x4mm được mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 30 | Cát san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt rãnh cáp bằng bê tông M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 35 | Đào đất móng trạm không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng trạm biến áp, bê tông mác M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 39 | Bulong néo cho móng trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 43 | Đào đất móng tủ tụ bù không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ tụ bù, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch thẻ móng tủ tụ bù, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 46 | Bu lông M14x200 bắt đế tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế trong ống nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế không đi trong ống nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (4 pha) |
| 7 | Đầu cáp hạ thế cho cáp tiết diện 240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (4 pha) |
| 8 | Lắp đặt dây đồng M50 tiếp địa cổ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | md |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 1000v |
| 15 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | viên |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp ngầm hạ thế, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh cáp ngầm hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 21 | Cát san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 22 | Hoàn trả bê tông mặt rãnh cáp ngầm hạ thế, bê tông mác M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852835798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng ký với Bên giao thầu/Nhà thầu chính cần phải có thêm Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế/Xác nhận của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, xác minh, đối chiếu giữa bản gốc với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.323.372 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng/lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần điện 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần an toàn - vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần an toàn-vệ sinh lao động 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 5 Tấn | Cẩu 5 Tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng 2 Tấn | Xe nâng 2 Tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải 5 Tấn | Ô tô tải 5 Tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn 250 ml | Máy trộn 250 ml | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông 1,5 kW | Máy cắt bê tông 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 7 | Bộ nguồn AC - DC | Bộ nguồn AC - DC | 1 |
| 8 | Hộp bộ đo lường | Hộp bộ đo lường | 1 |
| 9 | Hộp bộ thí nghiệm Rơle | Hộp bộ thí nghiệm Rơle | 1 |
| 10 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở một chiều | Máy đo điện trở một chiều | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 13 | Máy đo tỷ số biến | Máy đo tỷ số biến | 1 |
| 14 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1 |
| 18 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị tạo dòng | 1 |
| 19 | Megommet | Megommet | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi