Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4kV (gồm phần xây dựng và phần thiết bị công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928174-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4kV (gồm phần xây dựng và phần thiết bị công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210786667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:34:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,890,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852835798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng ký với Bên giao thầu/Nhà thầu chính cần phải có thêm Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế/Xác nhận của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, xác minh, đối chiếu giữa bản gốc với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.323.372 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng/lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần điện 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần an toàn - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần an toàn-vệ sinh lao động 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng 2 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250 ml
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250 ml
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ nguồn AC - DC
- Đặc điểm thiết bị Bộ nguồn AC - DC
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hộp bộ thí nghiệm Rơle
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ thí nghiệm Rơle
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở một chiều
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tỷ số biến
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4kV (gồm phần xây dựng và phần thiết bị công trình)
Trạm biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V , địa chỉ: Thôn Yên Phú, Xã Liên Ninh, Huyện Thanh trì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và phát triển điện lực Việt Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đô thị Việt Nam – COCICO. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V.


- Bên mời thầu: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V , địa chỉ: Thôn Yên Phú, Xã Liên Ninh, Huyện Thanh trì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III, Chương IV Hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác xác minh, đối chiếu tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V, địa chỉ tại Xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, điện thoại: 02436810440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính- kế hoạch đầu tư thuộc Cục Đăng Kiểm Việt Nam, điện thoại: 02437684715
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV-630A-20kA/s (2CD+1CC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ hạ thế tổng 500V- 400AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Tủ tụ bù hạ thế 440V-100kVARChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Model thu nhập giữ liệ GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Đèn báo pha sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Điện trở sấy ngăn tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
8Bộ báo sự cố đầu cáp 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Cầu chì hạt nổ 35kV - 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 500V-400AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt tủ tụ bù 440V-100kVARChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt Modem thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
5Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
6Lắp đặt đèn báo sự cố đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
7Lắp đặt bộ báo sự cố đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cái
8Lắp đặt điện trở sấy ngăn tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
C HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm aptomat tổng 500V -400A của tủ hạ thế tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Thí nghiệm Aptomat tổng tủ tụ bù, 500V-180AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm Aptomat nhánh tủ tụ bù, 500V - 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị),Model thu nhập giữ liệ GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Thí nghiệm biến dòng điện TI tại tủ điện tổng hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Thí nghiệm đèn báo sự cố tại tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV
1Lắp đặt đầu cáp Tplug 35kV cho cáp M3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
2Đầu cáp Tplug cho cáp M3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt dây đồng M50 tiếp địa cổ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
6Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đầu cốt
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
9Cáp ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVD/DSTA/PVC 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29m
10Kéo rải và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, ống nhựa HDPE D195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
11Ống nhựa HDPE D195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
13Băng báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22md
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
15Cát đen san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật550kg
17Tấm đan bảo vệ cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22Tấm
18Cắt rãnh cáp ngầm đi trên đường bê tông dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật441m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,016m3
20Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1624100m3
22Hoàn trả mặt rãnh cáp bằng bê tông M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,016m3
23Lắp đặt biển báo hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
24Biển báo hiệu phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
25Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Trụ đỡ hợp bộ MBA 250kVA- 35(22)/0,4kV kiểu 1 cột kiêm tủ hạ thế 400A, có khoang lắp tủ RMU và tủ hạ thế kèm chụp cực MBA, máng cáp cao - hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,855tấn
2Trụ đỡ hợp bộ MBA 250kVA- 35(22)/0,4kV kiểu 1 cột kiêm tủ hạ thế 400A, có khoang lắp tủ RMU và tủ hạ thế kèm chụp cực MBA, máng cáp cao - hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351 m
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351m
5Làm đầu cáp khô cho cáp hạ thế có tiết diện 240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10đầu
6Đầu cáp hạ thế cho cáp tiết diện 240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10đầu
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC1x120mm2 từ tủ tổng hạ thế sang tủ tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151 m
8Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 từ tủ tổng hạ thế sang tủ tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151m
9Làm đầu cáp khô cho cáp hạ thế có tiết diện 120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đầu
10Đầu cáp hạ thế cho cáp tiết diện 120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đầu
11Kéo rải, lắp đặt cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 từ tủ RMU vào máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
12Cáp trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug cho cáp 35kV - M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
14Đầu cáp Tplug cho cáp 35kV - M1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
15Lắp đặt dây đồng M50 tiếp địa cổ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đầu cốt
19Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
20Biển báo hiệu phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
21Khóa ngăn tủ trung thế, khóa ngăn tủ hạ thế và khóa tủ tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,81m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
24Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,416m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,710 cọc
26Cọc tiếp địa dài 2,5m được mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,1kg
27Lắp đặt hệ thống dây tiếp địa đường trục, dây tiếp địa dẹt 40x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2646100kg
28Tiếp địa đường trục, thép dẹt 40x4mm được mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,46kg
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,416m3
30Cát san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,416m3
31Hoàn trả mặt rãnh cáp bằng bê tông M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589100m3
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
35Đào đất móng trạm không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,213m3
36Đổ bê tông móng trạm biến áp, bê tông mác M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0701tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
39Bulong néo cho móng trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0383100m3
41Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,41m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
43Đào đất móng tủ tụ bù không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ tụ bù, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
45Công tác ốp gạch thẻ móng tủ tụ bù, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m2
46Bu lông M14x200 bắt đế tủ tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế trong ống nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế không đi trong ống nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
3Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m
5Ống nhựa HDPE D195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
6Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (4 pha)
7Đầu cáp hạ thế cho cáp tiết diện 240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (4 pha)
8Lắp đặt dây đồng M50 tiếp địa cổ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6đầu cốt
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
13Băng báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15md
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1351000v
15Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135viên
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
18Đào đất rãnh cáp ngầm hạ thế, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
20Đắp cát rãnh cáp ngầm hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
21Cát san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
22Hoàn trả bê tông mặt rãnh cáp ngầm hạ thế, bê tông mác M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
23Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852835798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng ký với Bên giao thầu/Nhà thầu chính cần phải có thêm Văn bản phê duyệt nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế/Xác nhận của Chủ đầu tư.*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, xác minh, đối chiếu giữa bản gốc với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.323.372 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng/lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).63
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).63
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần điện 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).63
4 Cán bộ phụ trách phần an toàn - vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần an toàn-vệ sinh lao động 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).63
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 03 công trình công nghiệp năng lượng về đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
2 Xe nâng 2 Tấn Xe nâng 2 Tấn1
3 Ô tô tải 5 Tấn Ô tô tải 5 Tấn1
4 Máy trộn 250 ml Máy trộn 250 ml1
5 Máy cắt bê tông 1,5 kW Máy cắt bê tông 1,5 kW1
6 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
7 Bộ nguồn AC - DC Bộ nguồn AC - DC1
8 Hộp bộ đo lường Hộp bộ đo lường1
9 Hộp bộ thí nghiệm Rơle Hộp bộ thí nghiệm Rơle1
10 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Hợp bộ thí nghiệm cao áp1
11 Máy đo điện trở một chiều Máy đo điện trở một chiều1
12 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
13 Máy đo tỷ số biến Máy đo tỷ số biến1
14 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
15 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
16 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
17 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén 3m3/ph1
18 Thiết bị tạo dòng Thiết bị tạo dòng1
19 Megommet Megommet1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->