Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:14:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,342,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,4 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công cây xanh.+ Thi công điện, chiếu sáng.+ Thi công dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng thi công công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: dân dụng, điện chiếu sáng, cây xanh và có giá trị hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có hạng mục thi công dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Điện-Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc thi công lắp đặt đường dây điện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng hoặc chăm sóc cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 công nhân đào tạo về xây dựng+ 01 công nhân đào tạo về điện.+ 02 công nhân đào tạo về cây xanh.Tài liệu chứng minh kèm theo: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở≥10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: chiều cao nâng tối thiểu 12 m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Thi công xây dựng Công viên xã Tân Hiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn (Đ/c: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, khu phố 4, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh + Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP.HCM; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất mặt, bùn hữu cơ + rác | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,201 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 945,146 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,452 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, nền bằng gạch tự chèn 220x110x60mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,67 | m2 |
| 8 | Bê tông khoá gạch, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,153 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt barie chặn xe, Inox 304 d176 dày 2mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,664 | kG |
| 10 | Bê tông móng trụ barie inox đá 1x2, M200 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| B | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,225 | m2 |
| C | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh lớn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,672 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bồn cây, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,028 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Bê tông thành bồn cây | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,051 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành bồn cây M200, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,247 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,085 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ cho bồn cây | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,085 | m3 |
| 7 | Hoàn thiện đá mái mặt bê tông cạnh + mặt trên thành bồn hoa + vát cạnh 2cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,024 | m2 |
| D | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông bậc đá 1x2 M150 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,507 | m3 |
| 2 | Hoàn thiện đá rửa mặt bậc cấp | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,37 | m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng Cây SA KÊ (đường kính gốc >=8 cm; cao >=3m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cây |
| 2 | Trồng Cây GIÁNG HƯƠNG (đường kính gốc >=8cm; cao >=3m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cây |
| 3 | Trồng Cây NGỌC LAN (đường kính gốc >=8cm; cao >=2m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây |
| 4 | Trồng Cây SỨ HOA TRẮNG (đường kính gốc >=8 cm; cao >=3m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cây |
| 5 | Trồng Cây HOÀNG NAM (đường kính gốc >=6 cm; cao >=2m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 cây |
| 6 | Trồng Cây CAU TA (đường kính gốc >=8cm; cao >=3m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cây |
| 7 | Trồng Cây CỌ TA | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 cây |
| 8 | Trồng Cây TUYẾT SƠN PHI HỒNG | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | 1 cây |
| 9 | Trồng Cây MÃ ĐỀ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | 10m2/ lần |
| 10 | Trồng Cây ẮC Ó | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | 10m2/ lần |
| 11 | Trồng Cây LÀI THÁI | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | 10m2/ lần |
| 12 | Trồng Cây TRẦU BÀ LEO CỘT | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 10m2/ lần |
| 13 | Trồng Cây ĐUÔI PHỤNG | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,486 | 10m2/ lần |
| 14 | Trồng Cây NGŨ SẮC | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,963 | 10m2/ lần |
| 15 | Trồng Cỏ lá gừng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | 100m2/ lần |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,962 | 100m2 |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 1 cây/ 90 ngày |
| F | GHẾ | |||
| 1 | CCLD ghế bê tông đá mài kích thước 1,1x0,4x0,4m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Bê tông nền chân ghế, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| G | BỆ NGỒI | |||
| 1 | Bê tông lót bệ ngồi, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,319 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ ngồi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân đế Bệ ngồi đá 1x2 M200 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,408 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép, trụ thép d100x3mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện trụ thép d100 + thép tròn đặc d10 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,086 | |
| 6 | Lắp đặt bu lông M16x500mm liên kết trụ thép | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bu lông M16x150mm liên kết thép tấm vào trụ thép | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Hoàn thiện đá mài màu nâu mặt trên bệ ngồi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,029 | m2 |
| 9 | Hoàn thiện đá mài màu nâu mặt xung quanh bệ ngồi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,161 | m2 |
| H | ĐÈN CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bê tông lót móng trụ đèn, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đèn, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Móng trụ đèn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bu lông M16x500mm liên kết chân trụ đèn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ đèn (trụ trang trí sân vườn loại 1 bóng, thân bằng gang đúc, cao 3m, bóng Led 15W ánh sáng vàng) (gồm bóng đèn và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn hắt cây (thân bằng nhôm xám, mặt đèn Ø90, bóng Led 12W ánh sáng vàng) (gồm bóng đèn và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng sân cầu lông (thân bằng thép sơn tĩnh điện, cao 6000, cần đèn 1,5m, bóng Led 400W, ánh sáng trắng) (gồm bóng đèn và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3Cx2.5mm² Cu/PVC/PVC | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE Ø32/25 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 10 | Vật tư phụ phần điện chiếu sáng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 500x600x250mm, chiều cao lắp đặt 0,6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét, D=50mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 13 | Thi công Giếng tiếp địa sâu 30m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| 14 | Làm tiếp địa hệ thống, Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối |
| 16 | Vật tư phụ hệ thông tiếp địa | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| I | MÁY BƠM - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước tưới cây 1,5Hp | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ống dẻo nhựa mềm phi 27 dẫn nước tưới cây (15m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cuộn |
| 4 | Cung cấp Bộ cuộn ống nước tưới cây 25m, kích thước 48x32x43cm (2 kiểu phun, lưu lượng 12 lít/phút, Áp suất 4 bar) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 5 | Đào đất Hầm để máy bơm bằng thủ công, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 7 | Bê tông Hầm để máy bơm 0,8x0,8x0,6m, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn Hầm để máy bơm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy hầm bằng thép tấm 0,8x0,8m, dày 1,0mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| J | MÓNG DỤNG CỤ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào Móng dụng cụ tập thể dục bằng thủ công, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng dụng cụ tập thể dục, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bu lông M16x500mm liên kết chân trụ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 5 | Ván khuôn Móng dụng cụ tập thể dục | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| K | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ | |||
| 1 | CCLĐ Xà đơn luyện tập 2 vị trí ngoài trời, 2842x114x2200mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Máy Đạp Xe, 1310x505x982mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ Máy tập Xoay Eo, 1500x1500x1800mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Xà Kép, 2523x777x1430mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ Máy tập lưng eo, 1144x806x1200mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ Máy tập đi bộ trên không đôi, 1915x560x1120mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ Cầu trượt nhỏ, 4000x1000x3500 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Thảm xốp lót sân dày 1cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 9 | CCLĐ Bộ trụ di động khung lưới cầu lông | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ Thùng rác đôi ngoài trời 890x480x890 (Sắt sơn tĩnh điện, Thùng trong tôn mạ kẽm, nan sắt sơn giả gỗ, Nắp bập bênh inox) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,4 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công cây xanh.+ Thi công điện, chiếu sáng.+ Thi công dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng thi công công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: dân dụng, điện chiếu sáng, cây xanh và có giá trị hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có hạng mục thi công dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Điện-Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc thi công lắp đặt đường dây điện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng hoặc chăm sóc cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + 02 công nhân đào tạo về xây dựng+ 01 công nhân đào tạo về điện.+ 02 công nhân đào tạo về cây xanh.Tài liệu chứng minh kèm theo: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm: có dung tích ≥250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở≥10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm: chiều cao nâng tối thiểu 12 m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi