Gói thầu: 02-XL: Thi công Đường giao thông, mương thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02-XL: Thi công Đường giao thông, mương thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã cân đối theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn họp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:12:00 đến ngày 2021-09-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,084,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1265055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.253011E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.035.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.918.071.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 9T-13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
02-XL: Thi công Đường giao thông, mương thoát nước Đường giao thông, mương thoát nước thôn Đông Tiến, xã Thạch Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã cân đối theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn họp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Xã Thạch Trung
Địa chỉ: Xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 33,2065 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy , đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 6,3093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,6414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,6414 | 100m3/1km |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 4,7495 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,4814 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,9944 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 1,6115 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối K95 | Mô tả KT theo chương V | 772,1986 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối K98 | Mô tả KT theo chương V | 213,1048 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 98,5303 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả KT theo chương V | 1,1485 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 0,8614 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 5,2851 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 5,2851 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,8784 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,8784 | 100tấn |
| C | TẤM ĐAN, BÓ VỈA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,69 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,85 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 1,5913 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 10,01 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=1m) | Mô tả KT theo chương V | 131 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m) | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rảnh | Mô tả KT theo chương V | 298 | cái |
| 8 | Đào đất móng rảnh bằng thủ công, đất cấp C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,9685 | 1m3 |
| 9 | Đào đất móng rãnh bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2902 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm vạch giảm tốc độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 5,7 | m2 |
| E | DỌN MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 200 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, bóc rác thải bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 2 | ca |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả KT theo chương V | 7,719 | 1m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng máy, đất cấp 1 | Mô tả KT theo chương V | 1,4666 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,2527 | 100m3 |
| 4 | Muađất cấp phối đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 419,0128 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 41,9013 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng mương, mác M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 25,03 | m3 |
| 7 | Bê tông thành mương M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 58,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 6,2579 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,0796 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,7198 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,1505 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,55 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 240,69 | cái |
| G | RẢNH THOÁT NƯỚC DỌC + HÀO KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 2,182 | 1m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,0586 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 394,0089 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 39,4009 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng rãnh, mác M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 28,23 | m3 |
| 7 | Bê tông thành rãnh, hào M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 59,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép rãnh, hào kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 5,6428 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh, hào ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,079 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh, hào ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,0611 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,4291 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0585 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,63 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 306,32 | cái |
| H | HỐ GA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,7027 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cửa thu nước bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép hình hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 12 | Van khử vùi và tấm chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| I | CỐNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 3,9265 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 4 | Muađất cấp phối đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 55,0963 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 5,5096 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng cống, móng hố ga, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 4,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cống, hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cống, hố ga | Mô tả KT theo chương V | 2,1217 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | m3 |
| 11 | Bê tông thành cống, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 26,04 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cống, hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cống, hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,3557 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cống | Mô tả KT theo chương V | 0,1529 | tấn |
| J | RÃNH CHỊU LỰC: | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 2,606 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4951 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 26,9749 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,6975 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,9904 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,19 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,622 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4873 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,09 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cống hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 5,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1265055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.253011E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.035.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.918.071.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 9T-13T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi