Gói thầu: Gói thầu số 40: Khu quản lý giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915364-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Khu quản lý giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:09:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,927,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Cấp công trình: Công trình cấp IV.- Về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên có các hạng mục chính: đào, đắp đất các loại, xây dựng nhà dân dụng (VD: nhà ăn, nhà kho…), cổng, tường rào, sân bê tông, đường nội bộ...; hệ thống tiêu thoát nước mặt; hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm đã trực tiếp giám sát thi công xây dựng của nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã là cán bộ trắc đạt 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động do tổ chức đủ điều kiện được cấp theo quy định;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40: Khu quản lý giai đoạn 2 Hồ chứa nước Bản Lải giai đoạn 1, tỉnh Lạng Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố: Hải Dương. Số điện thoại: 02203.890.994. Số fax: 02203.891.140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.377.11.253; fax: 024.377.11.276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.377.11.253; fax: 024.377.11.276 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢNH QUẢN VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU (ĐƯỜNG DẠO NỘI BỘ + ĐÀO ĐẮP) | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn lót | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 77,2491 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 617,9928 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7.146,42 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 161,17 | m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 39,9819 | m3 |
| 6 | Lát bệ ngồi, đá granit màu đen | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 114,234 | m2 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 63,2665 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.536,639 | m2 |
| 9 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 316,5226 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 227,3728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 227,3728 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 81,0453 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 227,3728 | 100m3 |
| B | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,336 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9164 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,1822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,4883 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 15,8238 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9615 | tấn |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5852 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6252 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1008 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3117 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt xác rắn lót | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3936 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 11,228 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9364 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5555 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,8666 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0432 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,4147 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 25,0576 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,33 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,1636 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,4703 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9298 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0438 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,038 | tấn |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 11,3411 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,2322 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6579 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30 mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,3401 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 170,5624 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 27,284 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 79,533 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sàn M1 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,26 | m2 |
| 35 | Bê tông chống thấm mái M1 M150 dày 5cm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3584 | m3 |
| 36 | Láng vữa M75 tạo dốc mái M1 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,168 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu): bằng diện tích trát tường ngoài | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 170,5624 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu): bằng diện tích trát tường trong và trát trần | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 106,817 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường + trụ cột có chốt bằng inox | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 25,9526 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,168 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,2216 | m2 |
| 42 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 67,23 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (CBG trang 7) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,046 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay (CBG trang 7) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh, cửa lùa, kính dày 6,38mm (CBG trang 6) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,198 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa sổ mở trượt (CBG trang 6) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,24 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa sổ mở hất (CBG trang 6) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,484 | m2 |
| 50 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,007 | 100m2/lần |
| 51 | Đất màu trồng cây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,704 | m3 |
| 52 | Cây hoa quỳnh anh | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cây |
| 53 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | m2/tháng |
| 54 | Duy trì cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 3tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | m2/tháng |
| 55 | Tên công trình: Chữ mica bo inox có led | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,6065 | m2 |
| 56 | Cửa xếp bằng Inox sus304, đóng mở điện, điều khiển từ xa, cao 1,6m, rộng 0,64m, dài 6m, loại không ray dẫn hướng nam châm từ, khi xếp vào còn 1,5m (gồm cả động cơ điện) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt Barie đóng mở điện (có điều khiển từ xa), chiều dài cần 1,6m, 01 biển “STOP” cao 2m sơn phản quang trắng, đỏ theo tiêu chuẩn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 58 | Đèn pha led công suất chiếu sáng 50W (Chống nước, chống bụi IP65) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 59 | Đèn pha lde hắt chân tường 11W (Chống nước, chống bụi IP65) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 60 | Bộ đèn tuýp led 1,2m gắn tường - 18W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 61 | Quạt đảo trần, bộ điều khiển quạt - 80W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 62 | Công tắc đèn đôi 10A-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đèn ba 10A-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm điện đôi 2x10A-250V loại 3 chấu (có tiếp đất) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 65 | Tủ PPĐ bảng điện 5 module, lắp chìm tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 66 | Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0,6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | m |
| 67 | RBCO-2P-25A-30MA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 68 | MCB-1P-16A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 69 | Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (2x6)-0,6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 150 | m |
| 70 | Ống ruột gà HDPE D25/32 nối bằng măng sông | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,5 | 100m |
| 71 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 150 | m |
| 72 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1.5)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 120 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng chống cháy D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 80 | m |
| 74 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 75 | Cọc tiếp địa D16, dài 2,4m đóng đầu cọc cách mặt đất 0,8m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cọc |
| 76 | Kim thu sét mài nhọn D16, dài 1m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU inverter | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 78 | Điều hòa 9000BTU inverter | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| C | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 40,2396 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 28,0394 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16,3507 | 100m³ |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50,9222 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,6383 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,6383 | 100m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,95 | m³ |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4,XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 17,86 | m³ |
| 9 | Cây Lim Sẹt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 22 | cây |
| 10 | Cây Xoài | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cây |
| 11 | Cây Sấu | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | cây |
| 12 | Đất màu trồng cây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 27,1064 | m3 |
| 13 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,31 | 100m2/lần |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát trong 90 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 31 | cây/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 9,3 | 10 cây/tháng |
| 16 | Lớp vữa lót M75, dày 3cm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 259 | m2 |
| 17 | Xây cống, bằng đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 128,79 | m³ |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,8 | m³ |
| 19 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,93 | m³ |
| 20 | Bê tông tường cánh M150, đá 1x2, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,31 | m³ |
| 21 | Bê tông móng, sân cửa ra M150, đá 4x6, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8,31 | m³ |
| 22 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 M250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4,54 | m³ |
| 23 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,13 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6605 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,7126 | tấn |
| 26 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,91 | m² |
| 27 | Bạt xác rắn chống mất nước | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5358 | 100m² |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 57 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 42,05 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3124 | 100m3 |
| 31 | Tôn lượn sóng 3320x310x3mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 86 | tấm |
| 32 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1425mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 89 | chiếc |
| 33 | Đệm U160x160x5x360mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 89 | chiếc |
| 34 | Tiêu phản quang | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 89 | chiếc |
| 35 | Tấm đầu, tấm cuối | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | tấm |
| 36 | Bu lông M14-60 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 712 | bộ |
| 37 | Bu lông M18-350 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 89 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng mạ kẽm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 258 | m |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,81 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN KHU VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU | |||
| 1 | Lắp dựng Bộ đèn trang trí sân vườn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 52 | cột |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn trang trí sân vườn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 52 | bộ |
| 3 | Bộ đèn trang trí sân vườn (cột DC02: đế cột bằng gang đúc, thân cột bằng gang hoặc nhôm đùn kẻ sọc, bề mặt được bảo vệ bằng anot hóa và sơn phủ màu trang trí - màu theo yêu cầu của Chủ đầu tư; chùm đèn CH02-4: bằng nhôm định hình và đèn cầu; khung móng M16 liên kết với cột + tiếp địa) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 52 | bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 52 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 52 | bảng |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển lập trình - PCL (10C1AR-A-V2 PLC RELAY, LCD, 10I / O, 12VDC) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện tổng 800x600x350 chống nước ngoài nhà | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 8 | Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 20 | m |
| 9 | MCB-3P-63A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 10 | MCB-3P-16A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 11 | MCB-1P-50A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 12 | Rơ le thời gian | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 14 | Công tơ điện ba pha trực tiếp | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị chống sét 3 pha | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 16 | Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (4x6)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 20 | m |
| 17 | Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (2x6)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.680 | m |
| 18 | Ống ruột gà HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16,8 | 100m |
| 19 | Dây điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 680 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN KHU QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp dựng Bộ đèn trang trí sân vườn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn trang trí sân vườn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 3 | Bộ đèn trang trí sân vườn (cột DC02: đế cột bằng gang đúc, thân cột bằng gang hoặc nhôm đùn kẻ sọc, bề mặt được bảo vệ bằng anot hóa và sơn phủ màu trang trí - màu theo yêu cầu của Chủ đầu tư; chùm đèn CH02-4: bằng nhôm định hình và đèn cầu; khung móng M16 liên kết với cột + tiếp địa) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | bảng |
| 6 | Tủ điện tổng 500x350x200 chống nước ngoài nhà | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 7 | Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x4)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 35 | m |
| 8 | MCB-2P-40A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 10 | Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (2x4)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 35 | m |
| 11 | Ống ruột gà HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,35 | 100m |
| 12 | Dây điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 700 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng chống cháy D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 350 | m |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI KHU VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU VÀ KHU QUẢN LÝ | |||
| 1 | Ống HDPE D32 PN10 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 11 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D50 PN10 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D25 PN10 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Cút 90 độ HDPE D32 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 250 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Cút 90 độ HDPE D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Đầu nối ren trong HDPE D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Tê thu HDPE D32x25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Tê thu HDPE D50x32 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu tưới Roto | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 35 | cái |
| 10 | Máy bơm đẩy q=6-30M3/H; H=50.2-37.2m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm bù áp Q=1.2-6.6m3/H; H=56.5-34m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 12 | Bình bù áp 200L | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van 1 chiều và van khóa) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 15 | Công tắc áp lực (1~10bar) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 16 | Khớp chống rung | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 17 | Y lọc D32 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm hỏa tiễn Q=4-23m3/H; H=90-35m (làm mát bằng dầu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 21 | Bộ lọc thô Composite 844 D250cm - cao 1.4m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 22 | Van phao điện | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 23 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 30 | m |
| 24 | MCB-3P-40A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 25 | MCB-3P-80A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-20A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha 3 màu | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 28 | Tủ điện 800x600x300mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 29 | Cáp Cu/pvc/pvc (3x6) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 20 | m |
| 30 | Cáp Cu/pvc/pvc (4x16) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 510 | m |
| 31 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x16) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 15 | m |
| 32 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc pvc (1x2.5)-0.6kV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| 33 | Ống ruột gà HDPE D65/50 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Khởi động từ (Công tắc tơ + rơ le nhiệt) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 35 | Rơ le thời gian | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 37 | Nút ấn nhả | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 38 | Công tắc chuyển chế độ hai vị trí | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2.4m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cọc |
| G | CÂY XANH VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Cây dầu rái | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 27 | cây |
| 2 | Cây viết | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 29 | cây |
| 3 | Cây phát tài núi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 28 | cây |
| 4 | Cây bằng lăng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 11 | cây |
| 5 | Cây móng bò tím | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 18 | cây |
| 6 | Cây phượng vĩ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cây |
| 7 | Cây cau vua | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cây |
| 8 | Cây bông giấy trực | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | cây |
| 9 | Cây kè ta | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 19 | cây |
| 10 | Cây lim sẹt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | cây |
| 11 | Cây hoa ban | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cây |
| 12 | Cây sao đen | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7 | cây |
| 13 | Cây đỗ quyên rừng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cây |
| 14 | Cỏ lá gừng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7.571,6 | m2 |
| 15 | Cỏ nhung | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6.333,4 | m2 |
| 16 | Cây chuỗi ngọc | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.447 | m |
| 17 | Cây hồng lộc | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.434 | cây |
| 18 | Làm đất kỹ thuật khu quản lý trước khi trồng cây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 139,05 | 100m2/lần |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát trong 90 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 135 | cây/lần |
| 20 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 40,5 | 10 cây/tháng |
| 21 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 385 | m2/tháng |
| 22 | Duy trì cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.155 | m2/tháng |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 42 | m2/tháng |
| 24 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,6 | 10 cây (khóm)/tháng |
| 25 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7.571,6 | 1m2/tháng |
| 26 | Duy trì thảm cỏ lá gừng trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 227,148 | 100m2/tháng |
| 27 | Trồng, chăm sóc cỏ lá nhung trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6.333,4 | 1m2/tháng |
| 28 | Duy trì thảm cỏ nhung trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 190,002 | 100m2/tháng |
| H | CÂY XANH KHU QUẢN LÝ | |||
| 1 | Cây hoa quỳnh anh | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 51 | cây |
| 2 | Cây tùng búp | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cây |
| 3 | Cây cau vua | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | cây |
| 4 | Cây bàng Đài Loan | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | cây |
| 5 | Cây hoa dâm bụt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 38 | khóm |
| 6 | Cây Thiên Tuế | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cây |
| 7 | Cây lim xẹt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cây |
| 8 | Cây sấu | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cây |
| 9 | Cây chà là | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | cây |
| 10 | Cây thông đuôi ngựa | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | cây |
| 11 | Cây xoài | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | cây |
| 12 | Cỏ nhung | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 823,3 | m2 |
| 13 | Đào đất xúc đất màu, đất cấp II | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,1404 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất màu trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,1404 | 100m3 |
| 15 | Làm đất kỹ thuật khu quản lý trước khi trồng cây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 19,683 | 100m2/lần |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát trong 90 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 41 | cây/lần |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,3 | 10 cây/tháng |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 51 | m2/tháng |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 153 | m2/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50 | m2/tháng |
| 21 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 15 | 10 cây (khóm)/tháng |
| 22 | Trồng, chăm sóc cỏ lá nhung trong 30 ngày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 823,3 | 1m2/tháng |
| 23 | Duy trì thảm cỏ nhung trong 3 tháng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 24,699 | 100m2/tháng |
| 24 | Rải nilon (bạt xác rắn) trước khi đổ bê tông khu quản lý | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,478 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền khu quản lý M250, đá 2x4, XMPC30 (gồm cả diện tích của nhà để xe) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 224,604 | m3 |
| I | PHẦN BỂ NGẦM, LAN CAN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , đất cấp III | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,2665 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,4369 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,5326 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0644 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể, nắp bể, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13,4728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,6225 | m3 |
| 9 | Khung gia cường inox hộp 304 40x40x2 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,5198 | kg |
| 10 | Khung bo inox hộp 304 40x80x2 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 33,903 | kg |
| 11 | Nắp inox dày 1mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 19,8605 | kg |
| 12 | Cỏ nhân tạo trên nắp tấm đan bể nước | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,53 | m2 |
| 13 | Thang đỉa mạ kẽm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 26,4 | kg |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 53,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 53,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 42,75 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 24 | m2 |
| 18 | Trát trần bể nước , vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 23,02 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 45,395 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16 | m2 |
| 21 | Sơn Epoxy chống mài mòn trơn trượt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3124 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5936 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp, đất cấp III | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5936 | 100m3/1km |
| 25 | Đèn panen 250x250-15w | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió (ốp trần) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 27 | Công tắc đèn đơn 15A-210V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 28 | Ống inox thông hơi D150 dày 2mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 17,7465 | kg |
| 29 | Ống inox D60 dày 1mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,8607 | kg |
| 30 | Gia công lan can thép ống tráng kẽm hạ lưu tràn xả lũ (dài 202m - 4,734 tấn) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | toàn bộ |
| 31 | Nở sắt M16x140 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 372 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 202 | m2 |
| 33 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,52 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,217 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8,991 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,582 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 55,5 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 11,1 | m2 |
| 39 | Tấm nắp rãnh Grating kích thước 1000x500x40mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 37 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,52 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp, đất cấp III | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,52 | 100m3/1km |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,768 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,8389 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,793 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,0392 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0305 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1918 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng bulong M14 - chữ J dài 500mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 32 | cái |
| 8 | Gia công sản xuất, lắp đặt bản mã chân cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0339 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0261 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,2857 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6128 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | toàn bộ |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,294 | tấn |
| 15 | Lợp mái che nhà để xe bằng tôn lạnh dày 0,45mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6992 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước inox | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 14,555 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng chống cháy D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| 21 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật gắn nổi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: Ống PVC D90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút PVC D90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 24 | Phễu thu nước có cầu ngăn rác | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| K | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,9324 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 47,6853 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 76,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,2034 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9598 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 9,6075 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,2245 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,4944 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,7395 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,2644 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3967 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,3037 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | lỗ |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,2975 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1554 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,094 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,6454 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0227 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,207 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6776 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0291 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1698 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,9933 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái + bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6061 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái + bệ bếp, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,8435 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0091 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0191 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, đổ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,2845 | m3 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | lỗ |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan10cm (gồm cả thép cấy fi10 dài 0,4m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 88 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan10cm (gồm cả thép cấy fi10 dài 0,26m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 168 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép sàn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 256 | lỗ |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,7865 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,1208 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 49,211 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 44,3844 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 21,19 | m2 |
| 41 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 39,0374 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 83,88 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 213,6808 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 136,961 | m2 |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,81 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 M75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 70,225 | m2 |
| 47 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,7915 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (kích thước 340x205x13), chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,4505 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 145,05 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 17,838 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh, cửa lùa, kính dày 6,38mm (CBG trang 6) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,88 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ dày 6.38mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,6 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0382 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,6 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,622 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách kính khung nhôm,kính dày 6.38mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8,832 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa mở lùa, khung nhôm kính 6.83mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,76 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa lùa | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 21,072 | m2 |
| 62 | Sản xuất conson bằng thép hộp | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0438 | tấn |
| 63 | Lắp dựng conson | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,9176 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép conson bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,9176 | m2 |
| 65 | Chậu rửa Inox 304 (chậu 2 hố 1 bàn) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 67 | Vòi rửa bát | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 68 | Đèn tuýp gắn tường bóng LED 1,2m-18W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | bộ |
| 69 | Đèn lốp D250-20W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 70 | Quạt trần + bộ điều khiển quạt 80W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 71 | Công tắc đèn ba + đôi 10A-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 72 | Công tắc đèn đơn 10A-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 73 | Ổ cắm điện đơn 2x10A-250V loại 3 chấu có tiếp đất | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 74 | Ổ cắm điện đôi 2x10A-250V loại 3 chấu có tiếp đất | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 75 | Tủ PPĐ bảng điện 5 module lắp chìm tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 76 | RCBO 2P-16A-300mA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 77 | MCB-1P-16A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-20A-6KA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 79 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC 1x2.5 - 0.6kV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 280 | m |
| 80 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1,5)-0,6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 240 | m |
| 81 | Cáp CU-PVC/PVC 2x6 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| 82 | Ống ruột gà HDPE D25/32 nối bằng măng sông | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5 | 100m |
| 83 | Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0,6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC cứng chống cháy D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 130 | m |
| 85 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16 | cái |
| 86 | Kim thu sét D16 dài 1m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 87 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, H=2.4m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cọc |
| 88 | Công tắc đèn 1 (công tắc cầu thang) 10A-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 89 | Điều hòa gắn tường 18000BTU/H inverter | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (ống lạnh) bằng phương pháp hàn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/pháp hàn: Cút 90 độ PP-R D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/pháp hàn: Cút 90 độ ren trong PP-R D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren (van khóa PPR D25) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D48 C3 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,003 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D90 C3 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,015 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D110 C3 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút 45độ UPVC D48 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút 45 độ UPVC D90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút 90độ UPVC D90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Côn thu UPVC D48x90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1715 | 100m3 |
| 103 | Đào đất móng băng, rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,9056 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,8 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1877 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3967 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,5126 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1179 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0727 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,088 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,6776 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0138 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1183 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,1374 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0258 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1862 | tấn |
| 117 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16 | 1 lỗ khoan |
| 118 | Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16 | lỗ |
| 119 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,312 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3866 | tấn |
| 121 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5308 | m3 |
| 122 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 15,7036 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 23,12 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,34 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13,97 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 42,8436 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10,88 | m2 |
| 128 | Lát đá tự nhiên dọc hành lang, vữa M75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,5464 | m2 |
| 129 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (kích thước 340x205x13), chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3349 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 33,49 | m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,2962 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0506 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,4947 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,4457 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 15,222 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 25,9207 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,006 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,8688 | m3 |
| 9 | Thao dỡ lan can sắt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 27,225 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn + vách kính nhà quản lý cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 235,058 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà quản lý, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,561 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 31,0238 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,4028 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,6484 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,5936 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,2371 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 35,6415 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 48,9152 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 45,32 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 38,208 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 34,0912 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 53,0973 | m2 |
| 23 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 171,4677 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào bồn hoa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 182,674 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường hành lang, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 442,0392 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 790,8226 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,6777 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 28,7744 | m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 40 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 40 | lỗ |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 10cm (gồm cả thép cấy fi10 dài 0,4m) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 308 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép sàn | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 308 | lỗ |
| 33 | Tưới sika (tạm tính 1 can 25 lít) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | can |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (kích thước 340x205x13) nhà quản lý , chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,4204 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ nhà quản lý (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 342,04 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can và conson bằng thép hộp | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5572 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt tầng 1, 2, 3 và conson | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 25,3802 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép lan can, conson bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 25,3802 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ, cửa 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6.38mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,2 | m2 |
| 40 | Phụ kiện đồng bộ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng Khung, Biển chữ mica bo inox có led (chữ cao 40-49cm) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,496 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng Khung, Biển chữ mica bo inox có led (chữ cao 10-19cm) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5839 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 276,5 | m |
| 45 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại (1 lót, 2 phủ) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 81,74 | m2 |
| 46 | Bộ trụ và lưới cầu lông | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 48 | Đế lót chống cháy âm tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 49 | Đèn hắt chân tường bóng Led | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 50 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 20 | m |
| 51 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1.5)-0.6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 240 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng chống cháy D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| M | NHÀ ĐỂ MẪU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5477 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6,0861 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4,422 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,4885 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,7633 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,7636 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 19,0812 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,3266 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3736 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1976 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4,7406 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3548 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,844 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0819 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,5049 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2,7007 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,1178 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,7952 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,3098 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0313 | tấn |
| 23 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13,97 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,3797 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,1906 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 94,005 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 78,085 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 68,1146 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 11,4 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 110,273 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 146,1996 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 48,68 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 47,0524 | m2 |
| 34 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13,38 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, XM PCB30 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 16,137 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa khung nhôm kính dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5,76 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, cửa 2 cánh mở quay | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,2 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12,96 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,0764 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7,2 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3,244 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1,0089 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 100,89 | m2 |
| 46 | Đèn lốp bóng Led D250 gắn trần - 20W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 47 | Đèn tuýp led 1,2m gắn tường - 18W | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 49 | Công tắc đèn đôi 10A-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 50 | Ổ cắm điện đôi 2x10A-250V loại 3 chấu (có tiếp đất) | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 51 | Tủ PPĐ bảng điện 2 modul lắp chìm tường | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 52 | Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0,6V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | m |
| 53 | RBCO-2P-20A-30MA-250V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 54 | Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (2x6)-0,6V | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 70 | m |
| 55 | Ống ruột gà HDPE D25/32 nối bằng măng sông | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,7 | 100m |
| 56 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2,5)-0,6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 120 | m |
| 57 | Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1,5)-0,6KV | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 150 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC cứng chống cháy D25 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 80 | m |
| 59 | Đế lót chống cháy âm tường hình chữ nhật | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 60 | Cọc tiếp địa D16, dài 2,4m đóng đầu cọc cách mặt đất 0,8m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | cọc |
| 61 | Kim thu sét thép mài nhọn D16 dài 1m | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D90 C3 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 0,1 | 100m |
| 63 | Cút PVC D90 | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 64 | Phễu thu nước có cầu ngăn rác | Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Cấp công trình: Công trình cấp IV.- Về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên có các hạng mục chính: đào, đắp đất các loại, xây dựng nhà dân dụng (VD: nhà ăn, nhà kho…), cổng, tường rào, sân bê tông, đường nội bộ...; hệ thống tiêu thoát nước mặt; hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm đã trực tiếp giám sát thi công xây dựng của nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạt | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã là cán bộ trắc đạt 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động do tổ chức đủ điều kiện được cấp theo quy định;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | >= 110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 5 |
| 4 | Cần cẩu | >=10 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | >40m3/h | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi | >=16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 8-16 tấn | 2 |
| 8 | Lu rung tự hành | >=25 tấn | 1 |
| 9 | Máy dải cấp phối đá dăm | >=50m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 2 |
| 12 | Ô tô trộn bê tông | >=6m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi