Gói thầu: Gói thầu số 40: Khu quản lý giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915364-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2
Tên gói thầu Gói thầu số 40: Khu quản lý giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210303309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:09:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,927,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cấp công trình: Công trình cấp IV.- Về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên có các hạng mục chính: đào, đắp đất các loại, xây dựng nhà dân dụng (VD: nhà ăn, nhà kho…), cổng, tường rào, sân bê tông, đường nội bộ...; hệ thống tiêu thoát nước mặt; hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm đã trực tiếp giám sát thi công xây dựng của nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã là cán bộ trắc đạt 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động do tổ chức đủ điều kiện được cấp theo quy định;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị >40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=6m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 40: Khu quản lý giai đoạn 2
Hồ chứa nước Bản Lải giai đoạn 1, tỉnh Lạng Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 , địa chỉ: Số 85 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố: Hải Dương. Số điện thoại: 02203.890.994. Số fax: 02203.891.140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Tổng công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam - CTCP và Viện thủy điện và năng lượng tái tạo.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 , địa chỉ: Số 85 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố: Hải Dương. Số điện thoại: 02203.890.994. Số fax: 02203.891.140


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố: Hải Dương. Số điện thoại: 02203.890.994. Số fax: 02203.891.140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.377.11.253; fax: 024.377.11.276
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.377.11.253; fax: 024.377.11.276
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢNH QUẢN VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU (ĐƯỜNG DẠO NỘI BỘ + ĐÀO ĐẮP)
1Rải bạt xác rắn lótCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.77,2491100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.617,9928m3
3Lát gạch terazzo, vữa XM mác 100, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7.146,42m2
4Lát gạch terazzo, vữa XM mác 100, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.161,17m2
5Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.39,9819m3
6Lát bệ ngồi, đá granit màu đenCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.114,234m2
7Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.63,2665m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1.536,639m2
9Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp IICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.316,5226100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.227,3728100m3
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.227,3728100m3/1km
12Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.81,0453100m3
13San đất bãi thảiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.227,3728100m3
B CỔNG CHÀO
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,336100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9164100m3
3Đào đất móng băng, rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,1822m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,4883m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.15,8238m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3122tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9615tấn
8Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5852m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6252100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1008100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3117100m3
12Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,084100m3
13Rải bạt xác rắn lótCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3936100m2
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.11,228m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9364m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5555tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,8666m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0432tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,4147tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.25,0576m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,33tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,1636tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,4703tấn
24Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9298m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0438tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,038tấn
27Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.11,3411m3
28Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33cm, vữa XM PCB30 mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,2322m3
29Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6579m3
30Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30 mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,3401m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.170,5624m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.27,284m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.79,533m2
34Quét dung dịch chống thấm sàn M1Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,26m2
35Bê tông chống thấm mái M1 M150 dày 5cmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3584m3
36Láng vữa M75 tạo dốc mái M1Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,168m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu): bằng diện tích trát tường ngoàiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.170,5624m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu): bằng diện tích trát tường trong và trát trầnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.106,817m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường + trụ cột có chốt bằng inoxCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.25,9526m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,168m2
41Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,2216m2
42Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM M75, PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.67,23m2
43Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (CBG trang 7)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,046m2
44Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay (CBG trang 7)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
45Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh, cửa lùa, kính dày 6,38mm (CBG trang 6)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,198m2
46Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa sổ mở trượt (CBG trang 6)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,24m2
48Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa sổ mở hất (CBG trang 6)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,484m2
50Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,007100m2/lần
51Đất màu trồng câyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,704m3
52Cây hoa quỳnh anhCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cây
53Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4m2/tháng
54Duy trì cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 3thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12m2/tháng
55Tên công trình: Chữ mica bo inox có ledCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,6065m2
56Cửa xếp bằng Inox sus304, đóng mở điện, điều khiển từ xa, cao 1,6m, rộng 0,64m, dài 6m, loại không ray dẫn hướng nam châm từ, khi xếp vào còn 1,5m (gồm cả động cơ điện)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
57Sản xuất, lắp đặt Barie đóng mở điện (có điều khiển từ xa), chiều dài cần 1,6m, 01 biển “STOP” cao 2m sơn phản quang trắng, đỏ theo tiêu chuẩnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
58Đèn pha led công suất chiếu sáng 50W (Chống nước, chống bụi IP65)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
59Đèn pha lde hắt chân tường 11W (Chống nước, chống bụi IP65)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4bộ
60Bộ đèn tuýp led 1,2m gắn tường - 18WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
61Quạt đảo trần, bộ điều khiển quạt - 80WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
62Công tắc đèn đôi 10A-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
63Công tắc đèn ba 10A-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
64Ổ cắm điện đôi 2x10A-250V loại 3 chấu (có tiếp đất)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
65Tủ PPĐ bảng điện 5 module, lắp chìm tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
66Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0,6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5m
67RBCO-2P-25A-30MA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
68MCB-1P-16A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3cái
69Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (2x6)-0,6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.150m
70Ống ruột gà HDPE D25/32 nối bằng măng sôngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,5100m
71Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.150m
72Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1.5)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.120m
73Ống nhựa cứng chống cháy D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.80m
74Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cái
75Cọc tiếp địa D16, dài 2,4m đóng đầu cọc cách mặt đất 0,8mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cọc
76Kim thu sét mài nhọn D16, dài 1mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
77Lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU inverterCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
78Điều hòa 9000BTU inverterCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
C BÃI ĐỖ XE
1Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp IICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.40,2396100m³
2San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.28,0394100m³
3San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.16,3507100m³
4Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50,9222100m²
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,6383100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,6383100m³
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,95
8Bê tông móng M150, đá 2x4,XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.17,86
9Cây Lim SẹtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.22cây
10Cây XoàiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cây
11Cây SấuCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5cây
12Đất màu trồng câyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.27,1064m3
13Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,31100m2/lần
14Trồng, chăm sóc cây bóng mát trong 90 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.31cây/lần
15Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.9,310 cây/tháng
16Lớp vữa lót M75, dày 3cmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.259m2
17Xây cống, bằng đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.128,79
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,8
19Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,93
20Bê tông tường cánh M150, đá 1x2, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,31
21Bê tông móng, sân cửa ra M150, đá 4x6, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8,31
22Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 M250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4,54
23Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,13
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6605tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,7126tấn
26Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,91
27Bạt xác rắn chống mất nướcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5358100m²
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.57cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.42,05m3
30Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3124100m3
31Tôn lượn sóng 3320x310x3mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.86tấm
32Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1425mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.89chiếc
33Đệm U160x160x5x360mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.89chiếc
34Tiêu phản quangCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.89chiếc
35Tấm đầu, tấm cuốiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6tấm
36Bu lông M14-60Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.712bộ
37Bu lông M18-350Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.89bộ
38Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng mạ kẽmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.258m
39Bê tông móng M150, đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,81m3
D PHẦN ĐIỆN KHU VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU
1Lắp dựng Bộ đèn trang trí sân vườnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.52cột
2Lắp đặt tiếp địa cho đèn trang trí sân vườnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.52bộ
3Bộ đèn trang trí sân vườn (cột DC02: đế cột bằng gang đúc, thân cột bằng gang hoặc nhôm đùn kẻ sọc, bề mặt được bảo vệ bằng anot hóa và sơn phủ màu trang trí - màu theo yêu cầu của Chủ đầu tư; chùm đèn CH02-4: bằng nhôm định hình và đèn cầu; khung móng M16 liên kết với cột + tiếp địa)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.52bộ
4Luồn cáp ngầm cửa cộtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.521 đầu cáp
5Lắp bảng điện cửa cộtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.52bảng
6Lắp đặt bộ điều khiển lập trình - PCL (10C1AR-A-V2 PLC RELAY, LCD, 10I / O, 12VDC)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
7Tủ điện tổng 800x600x350 chống nước ngoài nhàCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
8Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.20m
9MCB-3P-63A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
10MCB-3P-16A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
11MCB-1P-50A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8cái
12Rơ le thời gianCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8cái
13Đèn báo phaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3bộ
14Công tơ điện ba pha trực tiếpCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
15Thiết bị chống sét 3 phaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
16Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (4x6)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.20m
17Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (2x6)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1.680m
18Ống ruột gà HDPE D65/50 nối bằng măng sôngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.16,8100m
19Dây điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.680m
E PHẦN ĐIỆN KHU QUẢN LÝ
1Lắp dựng Bộ đèn trang trí sân vườnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10cột
2Lắp đặt tiếp địa cho đèn trang trí sân vườnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10bộ
3Bộ đèn trang trí sân vườn (cột DC02: đế cột bằng gang đúc, thân cột bằng gang hoặc nhôm đùn kẻ sọc, bề mặt được bảo vệ bằng anot hóa và sơn phủ màu trang trí - màu theo yêu cầu của Chủ đầu tư; chùm đèn CH02-4: bằng nhôm định hình và đèn cầu; khung móng M16 liên kết với cột + tiếp địa)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10bộ
4Luồn cáp ngầm cửa cộtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.101 đầu cáp
5Lắp bảng điện cửa cộtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10bảng
6Tủ điện tổng 500x350x200 chống nước ngoài nhàCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
7Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x4)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.35m
8MCB-2P-40A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
9Rơ le thời gianCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cái
10Cáp điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (2x4)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.35m
11Ống ruột gà HDPE D65/50 nối bằng măng sôngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,35100m
12Dây điện lõi đồng nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.700m
13Ống nhựa cứng chống cháy D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.350m
F PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI KHU VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU VÀ KHU QUẢN LÝ
1Ống HDPE D32 PN10Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.11100m
2Ống HDPE D50 PN10Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,05100m
3Ống HDPE D25 PN10Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,35100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Cút 90 độ HDPE D32Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.250cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Cút 90 độ HDPE D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Đầu nối ren trong HDPE D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.35cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Tê thu HDPE D32x25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.30cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo: Tê thu HDPE D50x32Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8cái
9Lắp đặt đầu tưới RotoCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.35cái
10Máy bơm đẩy q=6-30M3/H; H=50.2-37.2mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
11Máy bơm bù áp Q=1.2-6.6m3/H; H=56.5-34mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
12Bình bù áp 200LCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van 1 chiều và van khóa)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cái
15Công tắc áp lực (1~10bar)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
16Khớp chống rungCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
17Y lọc D32Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
18Lắp đặt máy bơmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
19Máy bơm hỏa tiễn Q=4-23m3/H; H=90-35m (làm mát bằng dầu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
20Lắp đặt máy bơmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
21Bộ lọc thô Composite 844 D250cm - cao 1.4mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3bộ
22Van phao điệnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
23Khoan giếng, độ sâu khoan Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.30m
24MCB-3P-40A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3cái
25MCB-3P-80A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
26MCB-1P-20A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
27Đèn báo pha 3 màuCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3bộ
28Tủ điện 800x600x300mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
29Cáp Cu/pvc/pvc (3x6)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.20m
30Cáp Cu/pvc/pvc (4x16)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.510m
31Cáp Cu/pvc/pvc (1x16)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.15m
32Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc pvc (1x2.5)-0.6kVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50m
33Ống ruột gà HDPE D65/50Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,1100m
34Lắp đặt Khởi động từ (Công tắc tơ + rơ le nhiệt)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
35Rơ le thời gianCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
36Đèn báoCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
37Nút ấn nhảCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4bộ
38Công tắc chuyển chế độ hai vị tríCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
39Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2.4mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cọc
G CÂY XANH VƯỜN HOA PHÍA HẠ LƯU ĐẬP
1Cây dầu ráiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.27cây
2Cây viếtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.29cây
3Cây phát tài núiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.28cây
4Cây bằng lăngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.11cây
5Cây móng bò tímCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.18cây
6Cây phượng vĩCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cây
7Cây cau vuaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cây
8Cây bông giấy trựcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12cây
9Cây kè taCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.19cây
10Cây lim sẹtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10cây
11Cây hoa banCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cây
12Cây sao đenCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7cây
13Cây đỗ quyên rừngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cây
14Cỏ lá gừngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7.571,6m2
15Cỏ nhungCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6.333,4m2
16Cây chuỗi ngọcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1.447m
17Cây hồng lộcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1.434cây
18Làm đất kỹ thuật khu quản lý trước khi trồng câyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.139,05100m2/lần
19Trồng, chăm sóc cây bóng mát trong 90 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.135cây/lần
20Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.40,510 cây/tháng
21Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.385m2/tháng
22Duy trì cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1.155m2/tháng
23Trồng, chăm sóc cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.42m2/tháng
24Duy trì cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,610 cây (khóm)/tháng
25Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7.571,61m2/tháng
26Duy trì thảm cỏ lá gừng trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.227,148100m2/tháng
27Trồng, chăm sóc cỏ lá nhung trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6.333,41m2/tháng
28Duy trì thảm cỏ nhung trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.190,002100m2/tháng
H CÂY XANH KHU QUẢN LÝ
1Cây hoa quỳnh anhCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.51cây
2Cây tùng búpCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cây
3Cây cau vuaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10cây
4Cây bàng Đài LoanCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8cây
5Cây hoa dâm bụtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.38khóm
6Cây Thiên TuếCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cây
7Cây lim xẹtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cây
8Cây sấuCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cây
9Cây chà làCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5cây
10Cây thông đuôi ngựaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5cây
11Cây xoàiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3cây
12Cỏ nhungCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.823,3m2
13Đào đất xúc đất màu, đất cấp IICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,1404100m3
14Vận chuyển đất màu trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,1404100m3
15Làm đất kỹ thuật khu quản lý trước khi trồng câyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.19,683100m2/lần
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát trong 90 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.41cây/lần
17Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,310 cây/tháng
18Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.51m2/tháng
19Duy trì cây hàng rào, cây hoa lưu niên trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.153m2/tháng
20Trồng, chăm sóc cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50m2/tháng
21Duy trì cây cảnh đơn lẻ, cây khóm trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1510 cây (khóm)/tháng
22Trồng, chăm sóc cỏ lá nhung trong 30 ngàyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.823,31m2/tháng
23Duy trì thảm cỏ nhung trong 3 thángCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.24,699100m2/tháng
24Rải nilon (bạt xác rắn) trước khi đổ bê tông khu quản lýCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,478100m2
25Bê tông nền khu quản lý M250, đá 2x4, XMPC30 (gồm cả diện tích của nhà để xe)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.224,604m3
I PHẦN BỂ NGẦM, LAN CAN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9363100m3
2Đào móng , đất cấp IIICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,104m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,2665m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,4369tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,5326tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0644tấn
7Đổ bê tông đáy bể, nắp bể, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.13,4728m3
8Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,6225m3
9Khung gia cường inox hộp 304 40x40x2Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,5198kg
10Khung bo inox hộp 304 40x80x2Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.33,903kg
11Nắp inox dày 1mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.19,8605kg
12Cỏ nhân tạo trên nắp tấm đan bể nướcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,53m2
13Thang đỉa mạ kẽmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.26,4kg
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.53,2m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.53,2m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.42,75m2
17Láng bể nước dày 2,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.24m2
18Trát trần bể nước , vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.23,02m2
19Quét dung dịch chống thấmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.45,395m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.16m2
21Sơn Epoxy chống mài mòn trơn trượtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3124100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5936100m3
24Vận chuyển đất 0,5km tiếp, đất cấp IIICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5936100m3/1km
25Đèn panen 250x250-15wCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
26Lắp đặt quạt thông gió (ốp trần)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
27Công tắc đèn đơn 15A-210VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
28Ống inox thông hơi D150 dày 2mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.17,7465kg
29Ống inox D60 dày 1mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,8607kg
30Gia công lan can thép ống tráng kẽm hạ lưu tràn xả lũ (dài 202m - 4,734 tấn)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1toàn bộ
31Nở sắt M16x140Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.372cái
32Lắp dựng lan can sắtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.202m2
33Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,52100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,217m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8,991m3
36Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,582m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.55,5m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.11,1m2
39Tấm nắp rãnh Grating kích thước 1000x500x40mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.37cái
40Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,52100m3
41Vận chuyển đất 0,5km tiếp, đất cấp IIICác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,52100m3/1km
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,768m3
2Đào đất móng băng, rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,8389m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,793m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,0392m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0305tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1918tấn
7Sản xuất, lắp dựng bulong M14 - chữ J dài 500mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.32cái
8Gia công sản xuất, lắp đặt bản mã chân cộtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0339tấn
9Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0261100m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,2857m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1toàn bộ
12Lắp dựng cột thép các loạiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6128tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1toàn bộ
14Lắp dựng xà gồ thépCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,294tấn
15Lợp mái che nhà để xe bằng tôn lạnh dày 0,45mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6992100m2
16Máng thu nước inoxCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.14,555m
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6bộ
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
19Lắp đặt dây đơn Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50m
20Ống nhựa cứng chống cháy D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50m
21Đế lót chống cháy hình chữ nhật gắn nổiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: Ống PVC D90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút PVC D90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
24Phễu thu nước có cầu ngăn rácCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
K NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xâyCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,9324m3
2Tháo dỡ cửaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,8m2
3Phá dỡ nền gạchCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.47,6853m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.76,66m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,2034tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9598m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.9,6075m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,2245100m3
9Đào đất móng băng, rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,4944m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,7395m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,2644tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3967tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,3037m3
14Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.121 lỗ khoan
15Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12lỗ
16Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,2975m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1554100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,094100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,6454m3
20Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0227tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,207tấn
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6776m3
23Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0291tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1698tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,9933m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái + bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6061tấn
27Đổ bê tông sàn mái + bệ bếp, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,8435m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0091tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0191tấn
30Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, đổCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,2845m3
31Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.121 lỗ khoan
32Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12lỗ
33Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan10cm (gồm cả thép cấy fi10 dài 0,4m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.881 lỗ khoan
34Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan10cm (gồm cả thép cấy fi10 dài 0,26m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1681 lỗ khoan
35Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép sànCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.256lỗ
36Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,7865m3
37Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,1208m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.49,211m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.44,3844m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.21,19m2
41Trát trần, dầm vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.39,0374m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.83,88m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.213,6808m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.136,961m2
45Xây tam cấp bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,81m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 M75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.70,225m2
47Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,7915m2
48Lợp mái ngói 22 v/m2 (kích thước 340x205x13), chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,4505100m2
49Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.145,05m2
50Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.17,838m2
51Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh, cửa lùa, kính dày 6,38mm (CBG trang 6)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,88m2
52Phụ kiện cửa điCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
53Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ dày 6.38mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,6m2
54Phụ kiện cửa sổCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0382tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,6m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,622m2
58Sản xuất vách kính khung nhôm,kính dày 6.38mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8,832m2
59Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa mở lùa, khung nhôm kính 6.83mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,76m2
60Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa lùaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.21,072m2
62Sản xuất conson bằng thép hộpCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0438tấn
63Lắp dựng consonCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,9176m2
64Sơn sắt thép conson bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,9176m2
65Chậu rửa Inox 304 (chậu 2 hố 1 bàn)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
67Vòi rửa bátCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
68Đèn tuýp gắn tường bóng LED 1,2m-18WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.8bộ
69Đèn lốp D250-20WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6bộ
70Quạt trần + bộ điều khiển quạt 80WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
71Công tắc đèn ba + đôi 10A-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
72Công tắc đèn đơn 10A-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
73Ổ cắm điện đơn 2x10A-250V loại 3 chấu có tiếp đấtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
74Ổ cắm điện đôi 2x10A-250V loại 3 chấu có tiếp đấtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10cái
75Tủ PPĐ bảng điện 5 module lắp chìm tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
76RCBO 2P-16A-300mA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
77MCB-1P-16A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
78MCB-1P-20A-6KA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cái
79Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC 1x2.5 - 0.6kVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.280m
80Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1,5)-0,6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.240m
81Cáp CU-PVC/PVC 2x6Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50m
82Ống ruột gà HDPE D25/32 nối bằng măng sôngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5100m
83Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0,6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5m
84Ống nhựa PVC cứng chống cháy D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.130m
85Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.16cái
86Kim thu sét D16 dài 1mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
87Cọc tiếp địa mạ đồng D16, H=2.4mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cọc
88Công tắc đèn 1 (công tắc cầu thang) 10A-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
89Điều hòa gắn tường 18000BTU/H inverterCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
90Lắp đặt điều hòa treo tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
91Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (ống lạnh) bằng phương pháp hànCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,25100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/pháp hàn: Cút 90 độ PP-R D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/pháp hàn: Cút 90 độ ren trong PP-R D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
94Lắp đặt van ren (van khóa PPR D25)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D48 C3Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,003100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D90 C3Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,015100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D110 C3Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,05100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút 45độ UPVC D48Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút 45 độ UPVC D90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Cút 90độ UPVC D90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo: Côn thu UPVC D48x90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1715100m3
103Đào đất móng băng, rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,9056m3
104Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,8m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1877tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3967tấn
107Đổ bê tông móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,5126m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1179100m3
109Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0727100m3
110Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,088m3
111Đổ bê tông cột, tiết diện cột Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,6776m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0138tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1183tấn
114Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,1374m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0258tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1862tấn
117Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.161 lỗ khoan
118Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.16lỗ
119Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,312m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3866tấn
121Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5308m3
122Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.15,7036m2
123Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.23,12m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,34m2
125Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.13,97m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.42,8436m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.10,88m2
128Lát đá tự nhiên dọc hành lang, vữa M75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,5464m2
129Lợp mái ngói 22 v/m2 (kích thước 340x205x13), chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3349100m2
130Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.33,49m2
L CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,2962m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0506tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,4947tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,4457tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.15,222m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.25,9207m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,006m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,8688m3
9Thao dỡ lan can sắtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.27,225m2
10Tháo dỡ mái tôn + vách kính nhà quản lý cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.235,058m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà quản lý, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,561tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.31,0238m3
13Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,4028m3
14Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,6484m3
15Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,5936m3
16Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,2371m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.35,6415m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.48,9152m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.45,32m2
20Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.38,208m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.34,0912m2
22Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.53,0973m2
23Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.171,4677m2
24Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào bồn hoa, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.182,674m2
25Sơn dầm, trần, tường hành lang, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.442,0392m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.790,8226m2
27Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,6777m3
28Xây gạch BT nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.28,7744m3
29Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 18cm (gồm cả thép cấy fi18 dài 0,72m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.401 lỗ khoan
30Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép dầmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.40lỗ
31Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 10cm (gồm cả thép cấy fi10 dài 0,4m)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3081 lỗ khoan
32Vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép sànCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.308lỗ
33Tưới sika (tạm tính 1 can 25 lít)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1can
34Lợp mái ngói 22 v/m2 (kích thước 340x205x13) nhà quản lý , chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,4204100m2
35Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ nhà quản lý (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.342,04m2
36Sản xuất lan can và conson bằng thép hộpCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5572tấn
37Lắp dựng lan can sắt tầng 1, 2, 3 và consonCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.25,3802m2
38Sơn sắt thép lan can, conson bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.25,3802m2
39Sản xuất cửa sổ, cửa 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6.38mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,2m2
40Phụ kiện đồng bộCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,2m2
42Sản xuất, lắp dựng Khung, Biển chữ mica bo inox có led (chữ cao 40-49cm)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,496m2
43Sản xuất, lắp dựng Khung, Biển chữ mica bo inox có led (chữ cao 10-19cm)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5839m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.276,5m
45Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại (1 lót, 2 phủ)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.81,74m2
46Bộ trụ và lưới cầu lôngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1bộ
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
48Đế lót chống cháy âm tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
49Đèn hắt chân tường bóng LedCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12bộ
50Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2.5)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.20m
51Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1.5)-0.6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.240m
52Ống nhựa cứng chống cháy D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.50m
M NHÀ ĐỂ MẪU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5477100m3
2Đào đất móng băng, rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6,0861m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4,422m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,4885tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,7633tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,7636tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.19,0812m3
8Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,3266m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3736100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1976100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4,7406m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0378tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3548tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,844m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0819tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,5049tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2,7007m3
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,1178m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,7952tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,3098m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0064tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0313tấn
23Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.13,97m3
24Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,3797m3
25Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,1906m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.94,005m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.78,085m2
28Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.68,1146m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.11,4m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.110,273m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn không bóng, sơn màu)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.146,1996m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.48,68m
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.47,0524m2
34Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.13,38m2
35Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, XM PCB30Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.16,137m2
36Sản xuất cửa khung nhôm kính dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quayCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5,76m2
37Phụ kiện cửa đi 2 cánhCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
38Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, cửa 2 cánh mở quayCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,2m2
39Phụ kiện cửa sổCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.12,96m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,0764tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.7,2m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.3,244m2
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1,0089100m2
45Sản xuất, lắp dựng hệ thống mái khung nhẹ (gồm cả nhân công lắp ngói và phụ kiện)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.100,89m2
46Đèn lốp bóng Led D250 gắn trần - 20WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2bộ
47Đèn tuýp led 1,2m gắn tường - 18WCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
49Công tắc đèn đôi 10A-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
50Ổ cắm điện đôi 2x10A-250V loại 3 chấu (có tiếp đất)Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cái
51Tủ PPĐ bảng điện 2 modul lắp chìm tườngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
52Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x6)-0,6VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.5m
53RBCO-2P-20A-30MA-250VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.1cái
54Cáp điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (2x6)-0,6VCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.70m
55Ống ruột gà HDPE D25/32 nối bằng măng sôngCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,7100m
56Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2,5)-0,6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.120m
57Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1,5)-0,6KVCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.150m
58Ống nhựa PVC cứng chống cháy D25Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.80m
59Đế lót chống cháy âm tường hình chữ nhậtCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.6cái
60Cọc tiếp địa D16, dài 2,4m đóng đầu cọc cách mặt đất 0,8mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.4cọc
61Kim thu sét thép mài nhọn D16 dài 1mCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo: ống UPVC D90 C3Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.0,1100m
63Cút PVC D90Các thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
64Phễu thu nước có cầu ngăn rácCác thông số kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế.2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cấp công trình: Công trình cấp IV.- Về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên có các hạng mục chính: đào, đắp đất các loại, xây dựng nhà dân dụng (VD: nhà ăn, nhà kho…), cổng, tường rào, sân bê tông, đường nội bộ...; hệ thống tiêu thoát nước mặt; hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.103
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm đã trực tiếp giám sát thi công xây dựng của nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.53
4 Cán bộ trắc đạt 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Đã là cán bộ trắc đạt 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động do tổ chức đủ điều kiện được cấp theo quy định;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng khu quản lý công trình đầu mối thủy lợi hoặc công trình phụ trợ của công trình đầu mối thủy lợi.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25 m32
2 Máy ủi >= 110cv1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn5
4 Cần cẩu >=10 tấn1
5 Máy bơm bê tông >40m3/h1
6 Máy đầm bánh hơi >=16 tấn1
7 Máy lu bánh thép 8-16 tấn2
8 Lu rung tự hành >=25 tấn1
9 Máy dải cấp phối đá dăm >=50m3/h1
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Ô tô tưới nước >=5m32
12 Ô tô trộn bê tông >=6m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->