Gói thầu: Gói thầu 29: Xây dựng công trình Đê chống ngập Sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ Km0 đến QL32C tại Km93+465m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu 29: Xây dựng công trình Đê chống ngập Sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ Km0 đến QL32C tại Km93+465m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 17:05:00 đến ngày 2021-09-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,616,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng . Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 14 tỷ đồng; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục thi công đê, kè BTCT bảo vệ bờ sông hoặc bờ biển kết hợp đường giao thông đô thị có mặt đường bê tông nhựa (Bề rộng nền đường Bn≥ 20,5m; mặt đường Bm≥ 10,5m; vỉa hè Bvh≥ 2x5m =10m).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14 tỷ đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn . (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông hoặc công trình trình nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực); Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trinh: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông hoặc công trình trình nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ký sư Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông hoặc công trình trình nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo); Trong đó 02 kỹ sư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu hoàn thành 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu, 01 kỹ sư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu(có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc - Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm rung tự hành (tải trọng tĩnh) ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành ≥ 100 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê trạm trộn bê tông nhựa có công suất ≥ 80T/h hoặc ký hợp đồng nguyên tắc về việc cung cấp bê tông nhựa đảm bảo cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến công trình thi công ≤ 70 Km và việc đề xuất vị trí trạm trộn của Nhà thầu phải đảm bảo nhiệt độ khi đổ hỗn hợp bê tông nhựa vào phễu máy rải đảm bảo nhiệt độ theo quy định (tài liệu đính kèm: Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; văn bản xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 30m3/h hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê trạm trộn bê tông xi măng có công suất ≥ 30m3/h hoặc ký hợp đồng nguyên tắc về việc cung cấp bê tông xi măng đảm bảo cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến công trình thi công ≤ 40 Km và việc đề xuất vị trí trạm trộn của Nhà thầu phải đảm bảo xi măng không bị đông kết khi đến trân công trình theo quy định (tài liệu đính kèm: Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; Chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích ≥ 20Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện 250 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 29: Xây dựng công trình Đê chống ngập Sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ Km0 đến QL32C tại Km93+465m) Dự án đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu:; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ,năng lực, kinh nghiệm nhà thầu; xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái.
Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ KẾT HỢP KÈ | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,61 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 279,76 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng kè đất cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê K=0.95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 186,7 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC XÂY DỰNG KÈ | |||
| 1 | BT dầm D1+D5 M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,61 | m3 |
| 2 | BT khung dầm M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,9 | m3 |
| 3 | Đúc bê tông tấm lát :40x40x20cm M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18.121 | viên |
| 4 | Đúc ô lục lăng, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.510 | viên |
| 5 | Bê tông cơ đê (đường) M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bù khung, mái M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 1x2, M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 9 | Bốc xúc, vận chuyển, lắp đặt ô lục lăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.510 | cái |
| 10 | Bốc xúc, vận chuyển, lắp đặt ô tấm lát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18.121 | cái |
| 11 | VK khung dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,33 | 100m2 |
| 12 | VK cơ+bệ đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 13 | VK tấm lát+ô lục lăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,51 | 100m2 |
| 14 | Côt thép dầm D1+D5 D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 15 | Côt thép dầm D1+D5 D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8 | tấn |
| 16 | Côt thép dầm khung D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 17 | Côt thép dầm khung D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,65 | tấn |
| 18 | Thép neo,móc CK D=6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,95 | tấn |
| 19 | Sản xuất lan can= thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,75 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 225 | m2 |
| 21 | Làm lớp đá 2x4 khung bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 290,4 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,04 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất trồng cỏ trong ô lục lăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ mái đê, đập | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,26 | 100m2 |
| D | TƯỜNG CHÂN KÈ | |||
| 1 | BT đáy M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 438,01 | m3 |
| 2 | BT tường M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 399,08 | m3 |
| 3 | BT lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73 | m3 |
| 4 | VK đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 5 | VK tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,33 | 100m2 |
| 6 | Côt thép đáy D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,91 | tấn |
| 7 | Côt thép tường D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,74 | tấn |
| 8 | Ống thoát nước D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 9 | Vải địa bọc đầu ống thoát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| E | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,88 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 6 | Rải nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,55 | 100m2 |
| 7 | Khe lún GDND: 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 99 | m2 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,3 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,3 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,27 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,43 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,81 | 100m3 |
| 6 | Xào xới, đắp đất nền đường, K=0,98 (mặt đường cũ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,86 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công :1.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công: 3.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 182 | m2 |
| H | RÃNH VÀ HỐ THU | |||
| 1 | Đào rãnh thoát +hố trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp K=0,90, rãnh+bồn cây (td đất đào) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 4 | Bê tông ck rãnh M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 199,16 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,84 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bó vỉa mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông viên bó vỉa mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,62 | m3 |
| 8 | Bê tông đan làm rãnh mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,84 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 266,83 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt rãnh thoát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 872 | ck |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.625 | ck |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 898 | ck |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt dầm bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt viên đan rãnh thoát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.796 | cái |
| 16 | Ván khuôn CKĐS- rãnh thoát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,82 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn CKĐS- tấm đan+viên bó vỉa... | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,66 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép rãnh thoát D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,18 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,89 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình đặt sẵn trong BT, G | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,01 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép hình- đặt sẵn trong BT, G | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,01 | tấn |
| I | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Xây bồn trồng cây= gạch đặc BT 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,92 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 972,3 | m2 |
| 3 | vữa trát, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 506,17 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 3.827,87 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (ĐG 2008) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 172 | cây |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo= thép tấm tráng kẽm dày 2ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D88.3 dày 1.5 ly (19.67kg/6m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,35 | kg |
| K | TƯỜNG KHÓA | |||
| 1 | BT đáy M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 2 | BT tường M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,65 | m3 |
| 3 | BT lót M10 đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 4 | VK đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường( bỏ máy vận thăng+cần truc) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 6 | CT đáy D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 7 | CT tường D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,61 | tấn |
| L | CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K=0.95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,34 | 100m3 |
| 4 | BT bản đáy, đá 1x2, B | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,18 | m3 |
| 5 | BT tường đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,47 | m3 |
| 6 | BT trần cống đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 7 | BT cột đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | BT bệ đỡ đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 9 | BT lót đá 4x6, B< 250 cm, M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 10 | VK bản đáy+bệ đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | CT tường D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 15 | CT tường D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 16 | CT đáy+bệ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tấn |
| 17 | CT đáy+bệ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 18 | CT trần D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 19 | CT trần D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 20 | CT cột D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | CT cột D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 22 | Gia công hèm phai= thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 23 | Lắp đặt hèm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 24 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 25 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,56 | m3 |
| 26 | Trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 142,29 | m2 |
| 27 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,9 | m |
| 28 | 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 29 | ống thoát nước D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Vải địa bọc đầu ống thoát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| M | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | San đất đê quây- dưới cao trình 24- ngập trong nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây, K=0.9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,32 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.313,49 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,46 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt làm lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,55 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 282,35 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 1km,đất phong hóa ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,41 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 0.6km, ,đất phong hóa ra bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,41 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quây ( san vào chân kè) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,44 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,53 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đi 0.6km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,53 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,66 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất để đắp, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,77 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 297,73 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 297,73 | 10m3/1km |
| 17 | Ca bơm nước 20CV(M112.0204) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | ca |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 319,62 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 226,51 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đô đi trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ đi tiếp 0.6km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khung thép móng cột đèn Banian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cột bát giác tròn côn cao 10m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Cần đèn đơn cao 2m (CO-1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Cột đèn Banian đúc bằng gang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Chùm 4 đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Bóng compact 70W+đèn cầu D400/Clear | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | quả |
| 8 | Đèn led cao áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Keo rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,8 | 100m |
| 10 | Dây 2x2,5mm2 để lắp từ đèn đến của cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 11 | Đầu cốt cáp bằng đồng từ 10-25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 176 | cái |
| 12 | Lắp dây tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | 100m |
| 13 | Cầu chì bảo vệ đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Thép mạ kẽm tiếp địa lắp đặt lại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138,4 | kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa, đất c2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | cọc |
| 16 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 17 | Lấp đất tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 18 | Thép mạ kẽm tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 858,44 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa RC2, đất c2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4 | cọc |
| 20 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 21 | Lấp đất tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 22 | Đào đất Hào cáp đơn, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 396 | m3 |
| 23 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 264 | m3 |
| 24 | Mốc báo cáp (10m đặt 1 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | 100m |
| 26 | Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,9 | 1000viên |
| 27 | Rải cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121 | m3 |
| 28 | Rải nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | 100m2 |
| 29 | Đào đất móng cột đèn cao áp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | m3 |
| 30 | Đắp đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 32 | Bulong bắt chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Miếng giằng khung | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,6 | kg |
| 34 | Ống PVC luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Đào đất móng cột đèn banian, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 38 | Bulong bắt chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | bộ |
| 39 | Miếng giằng khung | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,08 | kg |
| 40 | Ống PVC luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | m |
| 41 | Đào đất bệ tủ đỡ, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 43 | Bulong bắt chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Miếng giằng khung | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,44 | kg |
| 45 | Ống PVC luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | m |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng . Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 14 tỷ đồng; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục thi công đê, kè BTCT bảo vệ bờ sông hoặc bờ biển kết hợp đường giao thông đô thị có mặt đường bê tông nhựa (Bề rộng nền đường Bn≥ 20,5m; mặt đường Bm≥ 10,5m; vỉa hè Bvh≥ 2x5m =10m).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14 tỷ đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn . (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông hoặc công trình trình nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực); Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trinh: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông hoặc công trình trình nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 1 | ký sư Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông hoặc công trình trình nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | kỹ sư Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo); Trong đó 02 kỹ sư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu hoàn thành 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu, 01 kỹ sư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ nhưng phải đủ số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự như yêu cầu(có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật; | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108 CV | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 2 |
| 2 | Máy xúc - Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8m3 | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 08 tấn | có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 4 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành (tải trọng tĩnh) ≥ 8,5 tấn | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 2 |
| 5 | Máy san tự hành ≥ 100 CV | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp tự hành ≥ 16T | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 1 |
| 8 | Máy rải ≥ 130 CV | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Có trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê trạm trộn bê tông nhựa có công suất ≥ 80T/h hoặc ký hợp đồng nguyên tắc về việc cung cấp bê tông nhựa đảm bảo cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến công trình thi công ≤ 70 Km và việc đề xuất vị trí trạm trộn của Nhà thầu phải đảm bảo nhiệt độ khi đổ hỗn hợp bê tông nhựa vào phễu máy rải đảm bảo nhiệt độ theo quy định (tài liệu đính kèm: Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; văn bản xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | có hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | Có trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 30m3/h hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê trạm trộn bê tông xi măng có công suất ≥ 30m3/h hoặc ký hợp đồng nguyên tắc về việc cung cấp bê tông xi măng đảm bảo cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến công trình thi công ≤ 40 Km và việc đề xuất vị trí trạm trộn của Nhà thầu phải đảm bảo xi măng không bị đông kết khi đến trân công trình theo quy định (tài liệu đính kèm: Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; Chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường). | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích ≥ 20Tấn | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 1 |
| 13 | Máy phát điện 250 KVA | có hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực (được công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi